TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN

Đang xem 1 đến 10 trong số 4725 tài liệu chuyên môn mà bạn được phép truy cập. Bạn cũng có thể Tạo tài liệu chuyên môn mới

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 17:01 trong trang cá nhân

Sucralfat

Tên chung quốc tế: Sucralfate. Mã ATC: A02B X02. Loại thuốc: Thuốc bảo vệ niêm mạc dạ dày chứa nhôm. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 1 g/viên; nhũ dịch: 0,5 g và 1 g/5 ml.

Vũ Duy Tùng cập nhật lúc 25/01/2015 - 16:54 trong Thuốc, biệt dược

Streptokinase

Tên chung quốc tế: Streptokinase. Mã ATC: B01A D01. Loại thuốc: Thuốc tiêu huyết khối. Dạng thuốc và hàm lượng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 16:32 trong trang cá nhân

Sotalol

Tên chung quốc tế: Sotalol. Mã ATC: C07A A07. Loại thuốc: Thuốc chống loạn nhịp tim thuộc 2 nhóm: Nhóm III và nhóm II (thuốc chẹn b - adrenergic). Dạng thuốc và hàm lượng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 16:27 trong trang cá nhân

Spironolacton

Tên chung quốc tế: Spironolactone. Mã ATC: C03D A01. Loại thuốc: Thuốc lợi tiểu giữ kali. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 25 mg; 50 mg; 100 mg spironolacton. Dược lý và cơ chế tác dụng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 16:22 trong trang cá nhân

Spectinomycin

Tên chung quốc tế: Spectinomycin. Mã ACT: J01X X04. Loại thuốc: Kháng sinh (aminocyclitol). Dạng thuốc và hàm lượng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 16:17 trong trang cá nhân

Spiramycin

Tên chung quốc tế: Spiramycin. Mã ATC: J01F A02. Loại thuốc: Kháng sinh nhóm macrolid. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 750.000 đvqt, 1.500.000 đvqt, 3.000.000 đvqt. Bột đông khô để pha tiêm: Lọ 1.500.000 đvqt.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 16:12 trong trang cá nhân

Sorbitol

Tên chung quốc tế: Sorbitol. Mã ATC: A06A G07, B05C X02, V04C C01. Loại thuốc: Thuốc nhuận tràng thẩm thấu. Dạng thuốc và hàm lượng Gói 5 g (uống); dung dịch 70% để uống hoặc đặt trực tràng.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 16:08 trong trang cá nhân

Selen sulfid

Tên chung quốc tế: Selenium sulfide Mã ATC: D01A E13. Loại thuốc: Thuốc chống bã nhờn và chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 16:02 trong trang cá nhân

Simvastatin

Tên gốc: simvastatin Dạng dùng: Viên nén 10mg, 20mg, 40mg. Dược lực học

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 15:48 trong trang cá nhân

Sắt (II) sulfat

Tên chung quốc tế: Ferrous sulfate. Mã ATC: B03A A07, B03A D03. Loại thuốc: Muối sắt vô cơ. Dạng thuốc và hàm lượng