Trắc nghiệm ký sinh trùng

Đây là tài liệu trắc nghiệm đang được sử dụng để ôn tập của Bộ môn Ký sinh trùng (tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo)

ĐẠI CƯƠNG VỀ KÝ SINH TRÙNG Y HỌC

 

1. Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:

A.Vật chủ bị bệnh mạn tính.

B. Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.

C. Vật chủ tình cờ.

D. Vật chủ phụ.

@E. Vật chủ mang KST lạnh.

2. Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST sau trừ:

        A.Giun đũa.

        B.Lỵ amip

        @C.Trùng roi đường sinh dục

        D.Trùng lông

        E.Giun tóc

3. Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại KST:

        A. Giardia intestinalis.

        @B. Ascaris lumbricoides.

        C. Ancylostoma duodenale.

        D. Toxocara canis.

        E. Plasmodium falciparum.

4. Loại KST có thể tự tăng sinh trong cơ thể người:

        A. Giun tóc

        B. Giun móc

        @C. Giun kim.

        D. Giun chỉ.

        E. Sán lá gan

5. Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là:

        A. Vật chủ chính.

        B. Vật chủ tình cờ

        C. Vật chủ phụ

        @D. Câu A và C đều đúng.

        E. Câu A và B đúng.

6. Sinh vật nào sau đây không phải là KST:

        A. Muỗi cái.

        @B. Ruồi nhà

        C. Ve

        D. Con ghẻ

        E. Bọ chét.

7. Bệnh KST phổ biến nhất ở Việt Nam:

        A. Giun kim.

        B. Sốt rét

        C. Giun móc

        @D. Giun đũa

        E. Amip.

8. Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:

        A. Thiếu máu.

        B. Đau bụng

        @C. Mất sinh chất

        D. Biến chứng nội khoa

        E. Tất cả các câu đều đúng.

9. Anh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau trừ:

        A. KST bị tiêu diệt.

        B. Vật chủ chết.

        @C. Bệnh KST có tính chất cơ hội.

        D. Cùng tồn tại với vật chủ.

        E. Câu A và B đúng.

10. Bệnh KST có các đặc diểm sau ngoại trừ:

        A. Bệnh KST phổ biến theo vùng

        B. Có thời hạn

        @C. Bệnh khởi phát rầm rộ.

        D. Lâu dài

        E. Vận chuyển mầm bệnh.

11. Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

        A. Ký chủ vĩnh viễn.

        B. Ký chủ chính

        C. Ký chủ trung gian

        D. Ký chủ chờ thời

        @E. Người lành mang mầm bệnh

12. Ký sinh trùng là:

        A. Một sinh vật sống.

        B. Trong qúa trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống.

        C. Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống.

        D. Câu A và B đúng.

        @E. Câu A, B, và C đúng.

13. Vật chủ chính là:

        A. Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.

        B. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính.

        C. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

        @D. Câu A và B đúng.

        E. Câu A và C đúng.

14. Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ

        A. Giun đũa.

        B. Giun móc

        @C. KST sốt rét.

        D. Giun kim

        E. Giun chỉ.

15. Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:

        A. Giun đũa

        @B. Sán lá gan

        C. Giun móc

        D. Giun tóc

        E. Giun kim

16. Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:

        @A. Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST.

        B. Khoãng vài chục ? m

        C. Khoãng vài mét.

        D. Khoãng vài cm.

        E. Khoãng vài mm.

17. Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:

        A. Môi trường thích hợp

        B. Nhiệt độ cần thiết.

C. Vật chủ tương ứng

        @D. Câu A,B Và C đúng.

        E. Câu A và C đúng.

18.Trong quá trình phát triển KST luôn thay đổi về cấu tạo, hình dạng để thích nghi với điều kiện ký sinh.

A. Đúng              

@B.Sai

19. Để thực hiện chức năng sống ký sinh, KST có thể mất đi những bộ phận không cần thiết và phát triển những bộ phận cần thiết.

@A. Đúng                    

B.Sai

20. Vật chủ phụ là:

        A. Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành.

        B. Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

        C. Vật chủ chúa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

        @D. Câu B và C đúng.

        E. Câu A và C đúng.

21.Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủì:

A. Chính

@B. Phụ

C. Trung gian

D. Câu B và C đúng.

E. Tất cả các câu trên đều sai.

22. Qúa trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây ngoại trừ:

A. Đặc điểm sinh học cuả ký sinh trùng.

B. Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

@C. Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

D. Aính hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ

E. Kết quả tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ (tồn tại hoặc thoái triển)

23. Ký sinh trùng là một sinh vật .............., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống.

A. Dị dưỡng.

@B. Sống

C. Tự dưỡng

D. Tất cả các câu trên

E. Tất cả sai

24. Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau ngoại trừ:

A. Sán lá gan nhỏ

B. Sán dây bò

@C. Ký sinh trùng sốt rét

D. Giun chỉ

E. Giun tóc

25. Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

A. Phương thức sinh sản hữu tính

B. Sinh sản đơn tính

C. Sinh sản vô tính

@D. Tất cả đúng

E. Tất cả sai

26. Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

A. Sinh sản đa phôi

B. Sinh sản tái sinh

C. Sinh sản nẩy chồi

@D. Tất cả đúng

E. Tất cả sai

27. Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ

A. Môi trường thích hợp

B. Nhiệt độ cần thiết

C. Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ

@D. Độ ẩm cần thiết

E. Tính phong phú của động vật, thực vật và môi trường sống đã tạo một quần thể thích hợp cho ký sinh trùng phát triển.

28. Điền vào chỗ trống từ thích hợp:

Trứng                             phát triển        .........              Trưởng thành

 

 

                       Môi trường thích hợp

 

A.namg trung

@B. au trung

C. Ky sinh trung

D giun dua

E. san la ruot

29. Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ:

A. Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người.

@B. Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người

C. Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trùng gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người

D. Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trung gian truyền bệnh (các loại giáp xác hoặc thuỷ sinh) nếu người hoặc động vật ăn phải các loại giáp xác hoặc thực vật thuỷ sinh sẽ mang bệnh

E. Tất cả các câu trên đều sai.

30. Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:

A. Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa

B. Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật

@C. Bệnh phổ biến theo vùng

D. Bệnh thường xuyên có tái nhiễm

E. Thường khởi phát rầm rộ.

31. Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Bệnh phổ biến theo vùng

B. Có thời hạn

C. Lâu dài

D. Âm thầm, lặng lẽ

@E. Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng

32. Sự tương tác qua lại giữ ký sinh trùng và vật chủ trogn quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:

A. Ký sinh trùng bị chết do thời hạn

B. Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai

C. Vật chủ chết

@D. Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)

E. Cùng tồn tại với vật chủ (hợp sinh)

33. Sinh vật bị KST sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:

A. Vật chủ

B. Vật chủ chính

C. Vật chủ trung gian

D. Vật chủ phụ

@E. Tất cả các câu trên đều đúng

34. Đặc điểm để phân biệt KST với sinh vật ăn thịt khác là:

A. KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ

B. KST chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ

@C. KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến

D. Tất cả đúng

E. Tất cả sai

35. Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:

@A. KST gây bệnh

B. KST truyền bệnh

C. Vật chủ trung gian

D. Tất cả đúng

E. Tất cả sai

36. KST truyền bệnh là:

A. Những KST trung gian môi giới truyền bệnh

@B. Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh

C. Những KST gây bệnh

D. Tất cả đúng

E. Tất cả sai

37. Vật chủ chính là:

A. Những sinh vật có KST sống nhờ

B. Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản

C. Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu giới

D. Những sinh vật mang KST ở thể trưởng thành

@E. Những sinh vật mang KST hoặc ở thể trưởng thành hoặc ở giai đoạn sinh sản hữu giới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIUN ĐŨA (Ascaris lumbricoides)

 

1. Giun hình ống (NEMATODA) là tên gọi để chỉ:

A. Các loại giun tròn ký sinh đường ruột

B. Các loại giun ký sinh ở người.

C. Các loại giun ký sinh ở người và thú.

@D. Các loại giun có thân tròn và dài, ký sinh hoặc không ký sinh.

E. Các loại giun ký sinh hoặc không ký sinh ở người.

2. Hệ cơ quan nào không có trong cơ thể giun hình ống.

A. Tiêu hoá                   

@B. Tuần Hoàn .                   

C. Thần kinh

D. Bài tiết           

E. Sinh dục.

3.Giun hình ống là loài:

A. Lưỡng tính vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên mỗi cá thể.

B. Đơn tình vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên mỗi cá thể.

C. Lưỡng tính vì không có con đực và cái riêng biệt .

@D. Không phân biệt được lưỡng tính hay đơn tính.

E. Có loài lưỡng tính, có loài đơn tính.

4. Ý nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là:

A. Giúp chứng minh một chu trình mới của giun trong ký chủ.

B. Giúp cho chẩn đoán lâm sàng tốt hơn.

@C. Giải thích được các định vị bất thường của giun trong chẩn đoán.

D. Giúp tìm ra một biện pháp tốt trong dự phòng.

E. Giúp cho xét nghiệm chọn được kỷ thuật phù hợp.

5. Hiện tượng lạc chủ của giun nói lên mối quan hệ giữa.

@A. Người và thú.

B. Người bệnh và người không bệnh.

C. Người lành mang mầm bệnh với người không bệnh.

D. Sự định vị bình thường của giun và cơ quan ký sinh bất thường.

E. Sự chu du của giun trong cơ thể người bệnh.

6. Biểu hiện rối loạn tiêu hoá của các loại giun ký sinh đường ruột là yếu tố điển hình để chẩn đoán bệnh giun đường ruột.

@A. Đúng vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các kích thích làm rối loạn nhu động ruột.

B. Sai vì không phải tất cả các loại giun đường ruột đều gây rối loạn tiêu hoá.

C. Đúng vì giun đường ruột hấp thu các chất dinh đưỡng trong ruột sẽ làm rối loạn hấp thu của ruột.

D. Sai vì không chỉ có giun ký sinh đường ruột mới biểu hiện lâm sàng bằng rối loạn tiêu hoá.

E. Đúng nếu kết hợp với yếu tố dịch tể.

7. Ascaris lumbricoides là loại giun:

A. Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường.

@B. có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm.

C. Hình dáng giống cây roi của người luyện võ.

D. Kích thước nhỏ như cây kim may.

E. Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối.

8. Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides khi:

@A. Nuốt phải trứng giun đũa có ấu trùng giun có trong thức ăn, thức uống.

B. Ấu trùng chui qua da vào máu đến ruột ký sinh.

C. Ăn phải thịt heo có chứa ấu trùng còn sống.

D. Muỗi hút máu truyền ấu trùng qua da.

E. Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống.

9. Một trứng Ascaris lumbricoides có mang tính chất gây nhiễm khi:

A. Trứng giun đã thụ tinh.

B. Trứng giun phải còn lớp vỏ albumin bên ngoài.

@C. Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng.

D. Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày.

E. Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất 20 ngày.

10. Định vị lạc chổ của Ascaris lumbricoides trưởng thành có thể gặp ở các cơ quan sau đây, ngoại trừ:

A. Ruột thừa                           

B. Ống mật chủ             

C. Gan.

D. Ống tuỵ                              

@E. Lách.

11. Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng Ascaris lumbricoides đến phổi, biểu hiện lâm sàng là:

A. Rối loạn tiêu hoá.               

B. Rối loạn tuần hoàn.

@C. Hội chứng Loeffler.                  

D. Hội chứng suy dinh dưỡng.

E. Hội chứng thiếu máu.

12. Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides bằng:

        A. Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá.

        B. Biểu hiện sự tắc ruột.

        C. Biểu hiện của hội chứng Loeffler.

        @D. Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân.

        E. Xét nghiệm máu tìm thấy bạch cầu toan tính tăng cao.

13. Chẩn đoán xác định trên lâm sàng người bị nhiễm bệnh Ascaris lumbricoides khi:

        A. Có biểu hiện rối loạn tiêu hoá.

        B. Có biểu hiện của tắc ruột.

        @C. Người bệnh ói ra giun.

        D. Có suy dinh dưỡng ở trẻ em.

        E. Ở trẻ em có bụng to, xanh xao.

14. Trong phòng chống bệnh Ascaris lumbricoides , biện pháp không thực hiện là:

        A. Giáo dục sử dụng hố xí hợp vệ sinh.

        B. Điều trị hàng loạt, đồng thời cho những người nhiễm giun

        C. Ăn uống đúng vệ sinh.

        @D. Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ thể.

        E. Không dùng phân tươi trong canh tác

15. Người bị nhiễm giun đũa có thể do:

A. Ăn cá gỏi

B. Ăn tôm cua sống

C. Ăn thịt lợn tái

D. Ăn thịt bò tái

@E. Ăn rau quả tươi không sạch

16. Đường xâm nhập của bệnh giun đũa vào cơ thể là:

A. Đường sinh dục

B. Đường hô hấp

C. Đường da, niêm mạc

D. Đường máu

@E. Đường tiêu hoá

17.Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu:

@A. Đơn giản

B. Phức tạp

C. Phải qua nhiều vật chủ trung gian

D. Phải có môi trường nước

E. Phải có điều kiện yếm khí

18.Giun đũa trưởng thành ký sinh ở:

A. Ruột già

B. Đường dẫn mật

C. Hạch bạch huyết

@D. Ruột non

E. Tá tràng

19.Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là:

@A. Sinh chất ở ruột (nhũ chấp)

B. Dịch mật

C. Máu

D. Dịch bạch huyết

E. Sinh chất ở ruột và máu.

20.Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun đũa ta phải:

A. Xét nghiệm máu

B. Xét nghiệm đờm

@C. Xét nghiệm phân

D. Xét nghiệm dịch tá tràng

E. Xét nghiệm nước tiểu

21.Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỷ thuật:

A. Xét nghiệm dịch tá tràng

B. Giấy bóng kính

@C. Xét nghiệm phong phú KaTo.

D. Cấy phân

E. Chẩn đoán miễn dịch.

22.Bệnh giun đũa có tỷ lệ nhiễm cao ở:

A. Các nước có khí hậu lạnh

B. Các nước có nền kinh tế đang phát triển

C. Các nước có khí hậu khô nóng

@D. Các nước có khí hậu nóng ẩm

E. Câu  địa phương chuyên về nghề  hầm mỏ.  

23.Các cơ quan nội tạng của cơ thể mà ấu trùng giun đũa chu du ngoại trừ:

        A. Gan                  

B. Phổi.              

@C. Thận.

        D. Tim.                 

E. Ruột non.

24. Biểu hiện bệnh lý của giun đũa cần can thiệp ngoại khoa:

        A. Suy dinh dưỡng.          

B. Bán tắt ruột.

        @C. Viêm ruột thưà.                

D. Rối loạn tiêu hoá.     

E. Đau bụng giun.

25.Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun đũa đi qua.

        @A. Ruột, Gan, Tim, Phổi.

                  B. Ruột, Tim, Gan, Phổi.

        C. Tim, Gan, Ruột, Phổi.            

D. Tim, Gan, Phổi, Hầu.

        E. Ruột, Tim, Phổi.

26. Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng giun đũa đến phổi biểu hiện lâm sàng là:

A.Rối loạn tiêu hoá.

B.Rối loạn tuần hoàn.

@C.Hội chứng Loeffler

D.Hội chứng suy dinh dưỡng.

E.Hội chứng thiếu máu.

27. Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa bằng:

A. Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá.

B. Biểu hiện của sự tắt ruột.

C. Biểu hiện của Hội chứng Loeffler

@D. Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân.

E. Xét nghiệm máu thấy biến chứng toan tính tăng cao.

28. Những thuốc sau đây có thể tẩy giun đũa, trừ:

A.Mebendazole

B. Albendazole

C. Pyrantel pamoate

D.Piperazine

@E. Metronidazole

29.Những điều kiện sau đây thuận lợi cho sự phát triển của giun đũa, trừ:

A.Nhiệt độ nóng và ẩm

B. Dùng phân tươi để tưới rau, bón ruộng

C. Trẻ em đùa với đất, cát

D.Không rữa tay trước khi ăn

@E. Ăn thịt bò chưa nấu chín.

30.Đoạn thắt ở 1/3 trước thân giun đũa cái có ý nghĩa về:

A.Tiêu hoá

@B. Sinh dục

C. Bài tiết

D.Thần kinh

E. Dinh dưỡng

31.Thời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết ở những bệnh nhân đã bị giun chui ống mật là:

@A.2 tháng

B. 4 tháng

C. 5 tháng

D.6 tháng

E. 1 năm

32. Loại thuốc tẩy giun đũa hiện nay không sử dụng vì gây đọc thần kinh :

A.Piperazine

B. Albendazole

@C. Santonine

D.Mebendazole

E. Pirantel pamoate

33. Tỷ lệ nhiễm giun đũa ở người lớn cao hơn ở trẻ em

        A. Đúng                          

@B. Sai

34. Tỷ lệ nhiễm giun đũa ở thôn quê cao hơn ở thành phố

        @A. Đúng                       

B. Sai

35. Một trong những nguyên nhân gây nên giun đũa lạc chỗ là thiếu thức ăn.

        @A. Đúng                       

B. Sai

36. Giun đũa lợn nhiễm vào người thường ký sinh ở gan

        A. Đúng                          

@B. Sai

37. Bạch cầu ái toan trong bệnh giun đũa có tỷ lệ cao nhất khi giun đũa đã trưởng thành

        A. Đúng

@                        B. Sai (ấu trùng)

38. Trứng giun đũa phát triển nhanh ở môi trường hiếm khí

        A. Đúng

@                        B. Sai

39. Trứng giun đũa có thể bị hỏng trong dung dịch thuốc tím với nồng độ khử trùng

        A. Đúng

@                        B. Sai

40. Thuốc tẩy giun đũa tốt nhất là thuốc có nồng độ cao trong máu.

        A. Đúng                          

@B. Sai

 

 

 

 

GIUN TÓC (TRICHURIS TRICHIURA)

 

1. Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm.

A. Hình bầu dục, có vỏ mỏng, bên trong phôi bào phân chia nhiều thuỳ.

B. Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, bên ngoài là lớp albumin.

C. Hình cầu, vỏ dày, có tia.

D. Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùng.

@E. Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút.

2. Trichuris trichiura trưởng thành có dạng:

        A. Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh.

        B. Giống như sợi chỉ rối.

        @C. Giống như cái roi của người luyện võ, phần đuôi to, phần đầu nhỏ.

        D. Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ.

        E. Giống như cái kim may với phần đuôi nhọn như mũi kim.

3. Khi nhiễm nhiều Trichuris trichiura, triệu chứng lâm sàng thường thấy:

        A. Đau bụng và có cảm giác nóng rát ở vùng thượng vị.

        @B. Tiêu chảy giống lỵ.

        C. Sa trực tràng.

        D. Đau vùng hố chậu phải do giun chui ruột thừa.

        E. Ói ra giun.

4. Phát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ nhờ vào:

        A. Người bệnh có biểu hiện hội chứng lỵ trên lâm sàng.

        B. Xét nghiệm máu thấy bạch cầu toan tính tăng cao.

        @C. Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ thấy trứng trong phân.

        D. Người bệnh có biểu hiện thiếu máu.

        E. Người bệnh có biểu hiện sa trực tràng.

5. Chẩn đoán xác định người bệnh Trichuris trichiura dựa vào:

        A. Xét nghiệm máu thấy hồng cầu giảm, bạch cầu toan tính tăng.

        @B. Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật trực tiếp và phong phú.

        C. Xét nghiệm phân  bằng kỹ thuật Graham.

        D. Cấy phân bằng kỹ thuật cấy trên giấy thấm.

        E. Đau bụng và tiêu chảy giống lỵ.

6. Người bị nhiễm Trichuris trichiura do:

        A. Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống.

        B. Nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong nước uống.

        C. Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhầy.

        @D. Nuốt phải trứng giun đã có ấu trùng trong trứng.

        E. Nuốt phải trứng giun đã thụ tinh.

7. Đường xâm nhập của giun tóc vào cơ thể là:

        @A. Đường tiêu hoá.              

B. Da.

        C. Máu                                      

D. Hô hấp

                            E. Sinh dục

8. Giun tóc trửơng thành ký sinh ở:

@A. Ruột già              

B. Ruột non                            

C. Đường mật

D. Đường bạch huyết

                  E. Tá tràng.

9. Người bị nhiễm giun tóc có thể do:

A. Ăn thịt bò tái.                    

B. Ăn tôm cua sống

C. Ăn thịt lợn tái.          

D. Ăn cá gỏi.                

@E. Ăn rau sống, trái cây.

10. Giun tóc có chu kỳ thuộc kiểu chu kỳ:

@A. Đơn giản

                  B. Phức tạp           

C. Phải có điều kiện yếm khí

D. Cần môi trường nước.       

E. Cần có 2 vật chủ.

11.Trong điều trị giun tóc có thể dùng thuốc:

A. Quinin.          

B. Diethyl Carbamazine.                  

@C. Albendazole.       

D. Yomesan                 

E. Fansidar

12. Thức ăn của giun tóc là:

A. Dưỡng chất trong ruột.                 B. Máu.      C. Bạch huyết.

D. Mật.     

E. Tinh bột.        

13. Phòng bệnh giun tóc cần làm những điều nầy, ngoại trừ:  

        @A. Không ăn thịt bò tái.                

B. Rữa tay trước khi ăn, sau khi đi cầu.

        C. Không ăn rau sống.              

D. Không phóng uế bừa bải.

E.Tiêu diệt ruồi.

14. Số lượng máu giun tóc hút hằng ngày:

        A. 0,02ml/con/ngày.                 

B. 0,12ml/con/ngày.               

C. 0,2ml/con/ngày

        D. 0,05ml/con/ngày                  

@E. 0,005ml/con/ngày.

15. Vị trí ký sinh bình thường của giun tóc là:

A. Dạ dày

B. Tá tràng

C. Hổng tràng

D. Hồi tràng

@E. Manh tràng

16. Thời gian từ lúc người nuốt trừng giun tóc đến lúc phát triễn thành giun trưởng thành trong ruột là:

A. 60-75 ngày

B. 55-60 ngày

@C. 30-45 ngày

D. 20-25 ngày

E. Khoảng 2 tuần

17. Người bị nhiễm giun tóc ít tháng không gây triệu chứng nhưng trường hợp nặng có thể có triệu chứng :

- Thiếu máu nhược sắt

- Tiêu chảy giống lỵ

- Sa trực tràng

@A. Đúng     

B Sai

18. Trong cơ thể người giun tóc có chu kỳ phát triển giống giun móc nhưng giun tóc không sống ở tá tràng mà chỉ sống ở đại tràng.

                  A. Đúng

@                                            B. sai

19. Giun đũa và giun tóc có cách phòng bệnh giống nhau.

                  @A. Đúng                                          

B. sai

20. Giun tóc có thể gây chết người .

                  A. Đúng

@                                            B. sai

21. Nhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc  phát triển đến giai đoạn có ấu trùng là:

A. Nhiệt độ từ 100C -150C

B. Nhiệt độ từ 150C -200C

@C.Nhiệt độ từ 200C -250C

D.Nhiệt độ từ 250C -300C

E.Nhiệt độ từ 300C -350C

22. Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có ấu trùng

A. Đúng             

@B. Sai

23. Tỷ lệ người bị bệnh giun tóc ở đồng bằng cao hơn ở miền núi

@A. Đúng                   

B. Sai

24. Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trừng giun tóc phát triễn tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là:

A. 5 - 10 ngày

B. 11-16 ngày

@C. 17 - 30 ngày

D. 40-50 ngày

E. > 50 ngày

25. ăn rau sống, người ta có thể nhiễm các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:

A. Giun đũa

B. Amip lỵ

C. Giardia lamblia

@D. Trichomonas Vaginalis

E. Giun tóc

26. Tỷ lệ nhiễm giun tóc ở trẻ em cao hơn ở người lớn

A. Đúng   

@B. Sai

27. Ngoài vị trí ký sinh ở đại tràng giun tóc cũng có thể ký sinh ở trực tràng

@A. Đúng         

B. Sai

28. Tuổi thọ của giun tóc trong cơ thể là:

A. Trên 20 năm

B. Từ 10 - 15 năm

C. Từ 4 - 5 năm

@D. Từ 5 - 6 năm

E. 1 năm

29. Phần đầu mảnh như sợi tóc, phần đuôi phình to, đó là đặc trưng của:

A. Giun kim

B. Giun đũa

@C. Giun tóc

D. Giun móc

E. Trichomonas

30.  Yếu tố quan trọng nhất ảnh huởng đến tỷ lệ nhiễm giun tóc ở nước ta

@A. Dùng phân bắc chưa ủ kỷ bón hoa màu

B. Cường độ nắng

C. Số giờ nắng

D. Độ ẩm của đất

E. Vệ sinh cá nhân.

GIUN MÓC- GIUN MỎ

(ANCYLOSTOMA DUODENALE -NECATOR AMERICANUS)

 

1. Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:

@A. Phân.          

B. Máu               

C. X quang phổi. 

D. Nước tiểu.

E. Đàm.

2. Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong một ngày:

@A. Giun móc nhiều hơn giun mỏ.

B. Giun móc ít hơn giun mỏ.

C. Giun móc bằng như giun mỏ.         .

D. Giun móc: 0,02ml/con/ngày.

E. Giun mỏ 0,2ml/con/ngày.

3.Người là ký chủ vĩnh viễn của:

        @A. Ancylostoma duodenale và Necator americanus

        B. Ancylostoma braziliense và Necator americanus.

        C. Ancylostoma caninum và Necator americanus

        D. Ancylostoma braziliense và A. duodenale

E. Ancylostoma braziliense và  Ancylostoma caninum .

4. Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh:

        A. Môi trường nước như ao hồ.

        @B. Đất xốp, cát, nhiệt độ cao, ẩm.

        C. Môi trường nước, nhiệt độ từ 250C đến 300C.

        D. Bóng râm mát.

        E. Vùng nhiều mưa.

5. Yếu tố dịch tễ thuận lợi cho sự tăng tỉ lệ nhiễm giun móc:

        A. Không có công trình vệ sinh hiện đại

        @B. Thói quen đi chân đất của người dân.

        C. Tỷ lệ nhiễm giun tóc cao.

        D. Vùng đất  sét cứng

        E. Thói quen ăn uống

6. Ở Việt Nam, vùng có tỷ lệ nhiễm giun móc cao thường là:

        A. Nơi có thói quen sử dụng cầu tiêu, ao cá.

        @B. Nông trường mía, cao su.

        C. Các thành phố, đô thị.

        D. Cư dân sống vùng sông nước.

        E. Tỷ lệ nhiễm cao ở ở tất cả các tỉnh thành.

7. Trình tự biểu hiện lâm sàng tương ứng với giai đoạn phát triển của giun móc:

        @A. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập.

         Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler.

         Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.

        B. Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ.

         Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler.

         Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.

        C. Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng vì quá nhỏ.

         Ấu trùng lên phổi không có triệu chứng lâm sàng vì quá ít.

         Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.

        D. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập.

         Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler.

         Giun ở ruột gây tắc ruột.

        E. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại nơi xâm nhập.

         Ấu trùng lên tim gây suy tim.

         Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.

8. Ấu trùng thực quản phình của giun móc được hình thành.

A. Ở ruột non từ trứng do giun cái đẻ trong ruột.

B. Do giun cái đẻ ra ấu trùng ở ruột non.

@C. Từ trứng giun móc ở ngoại cảnh.

D. Ở ruột non, từ trứng do người nuốt vào.

E. Từ ấu trừng thực quản hình ống ở ngoại cảnh.

9. Kết quả xét nghiệm soi phân tươi trả lời: "Tìm thấy ấu trùng I của giun móc", kết quả này :

        A. Không chấp nhận vì không bao giờ thấy ấu trừng giun móc trong bệnh phẩm soi tươi.

        @B. Có thể chấp nhận nếu phân đã để trên 24 giờ mới xét nghiệm và xét nghiệm viên rất có kinh nghiệm.

        C. Đúng vì ấu trùng I giun móc bình thường được hình thành ở ruột non.

        D. Sai vì ấu trùng I giun móc chỉ lưu thông trong máu ký chủ.

        E. Đúng vì trong khi thực tập có quan sát thấy ấu trùng I trong tiêu bản phân.

10. Tác hại nghiêm trọng của bệnh giun móc nặng và kéo dài:

        @A. Thiếu máu nhược sắc

        B. Thiếu máu ưu sắc.

        C. Viêm tá tràng đưa đến loét tá tràng.

        D. Viêm tá tràng đưa đến ung thư tá tràng.

        E. Suy tim không thể bồi hoàn.

11. Suy tim trong bệnh giun móc nặng có tính chất.

        A. Bệnh lý thực thể của tim, có khả năng bồi hoàn.

        B. Bệnh lý thực thể của tim, không có khả năng bồi hoàn.

        @C. Bệnh lý cơ năng của tim, có khả năng bồi hoàn.

        D. Bệnh lý cơ năng của tim, không có khả năng bồi hoàn.

        E. Bệnh tim bẩm sinh phát triển khi nhiễm giun.

12. Diệt được giun móc trong ruột là giải quyết được.

        -Tình trạng thiếu máu.

        -Tình trạng suy tim.

        -Tình trạng rối loạn tiêu hoá,

        @A. Đúng         

B. Sai.

13. Giun móc/mỏ trưởng thành ký sinh ở:

A. Ở manh tràng                      

@B. Ở tá tràng   

C. Đường bạch huyết

                  D. Đường mật        

E. Hệ tuần hoàn.

14. Người có thể bị nhiễm giun móc/mỏ do:

        A. Muổi đốt           

B.Ăn phải trứng giun.

        C. Mút tay.                      

@D. Đi chân đất.

E. Ăn cá gỏi.

15. Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể là:

        @A. Máu

                  B. Dịch mật           

C. Dịch bạch huyết

        D. Sinh chất ở ruột           

E. Protein

16.Trong điều trị bệnh giun móc/mỏ có thể dùng:

A. DEC                         

B. Quinin            

@C. Mebendazole

D. Metronidazole          

E. Piperazine

17. Mỗi con giun móc mỗi ngày hút một lượng máu là:

        @A. 0,2ml.            

B. 0,02ml.           

C. 2ml.

        D. 0,002ml.           

E. 0,12ml.

18. Chu kỳ của giun móc thuộc kiểu chu kỳ:

        @A. Đơn giản.                

B. Phức tạp.                  

C. Cần có vật chủ trung gian.

D. Không cần giai đoạn ngoại cảnh

E.Giai đoạn ngoại cảnh giống chu kỳ giun đũa.

19. Nêu thứ tự cơ quan nội tạng của người mà ấu trùng giun móc đi qua:

        A. Gan, Tim, Phổi.           

B. Tim, Gan, Phổi, Hầu.

C. Ruột, Tim, Phổi.                 

D. Gan, Tim, Phổi, Hầu.

@E. Tim, Phổi, Ruột.

20. Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm giun móc chủ yếu là do:

        @A. Giun móc hút máu.

        B. Giun móc làm chảy máu do chất chống đông.

        C. Do độc tố giun móc

        D. Do giun lấy dưỡng chất.

        .E. Do ức chế tuỷ xương

21. Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong ngày:

@A. Giun móc: 0,2ml máu/con/ngày nhiều hơn giun mỏ: 0,02ml máu/con/ngày

B. Giun móc ít hơn giun mỏ

C. Giun móc bằng như giun mỏ

D. Chỉ có giun móc gây tiêu hao máu

E. Chỉ có giun mỏ gây tiêu hao máu

22. Nghề nghiệp có nguy cơ nhiễm giun móc cao hơn:

@A. Công nhân hầm mỏ và nông dân trồng lúa ruộng khô.

B. Ngư dân đánh cá.

C. Nông dân trồng lúa nước.

D. Người làm nghề trông hoa cây cảnh.

E. Bác sĩ thú y.

23. Tuổi thọ của giun móc cao hơn tuổi thọ giun đũa

                  @A. Đúng                       

B Sai.

24. Giun móc ở người có thể gây xuất huyết cấp tính nặng , gây tử vong.

                  A. Đúng                          

@B Sai.

25. Trứng giun móc có thể nở ra ấu trùngở tá tràng rồi phát triển thành con trưởng thành.

                  A. Đúng                          

@B Sai.

26. Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh thường có khuynh hướng đi lên cao

                  @A. Đúng                       

B Sai.

27. Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể bị tiêu diệt bằng nước muối

                  @A. Đúng                       

B Sai.

28. Giun móc có thể gây hội chứng Loeffler

                  @A. Đúng                       

B Sai.

29. Ấu trùng giun móc có thể sống và phát triển qua nhiều thế hệ ở ngoại cảnh khi chưa gặp ký chủ thích hợp.

                  A. Đúng

@                        B Sai.

30. Ấu trùng giun móc và giun mỏ đều có thể xâm nhập vào người qua đường tiêu hoá.

                  A. Đúng                          

@B Sai.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIUN KIM (ENTEROBIUS VERMICU LARIS)

 

  1. Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của :

A. Ancylostoma duodenale

                            B. Necator americanus

C. Trichuris trichiura                        

D. Ascaris lumbricoides

@E. Enterobius vermicularis

  1. Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em :

A. Ấu trùng chui qua da.                  

B. Uống nước lả.

@C. Nhiễm trứng giun qua áo quần chăn chiếu đồ chơi.              

D. Ăn rau quả sống                

E. Ăn thịt lợn sống.

  1. Chẩn đoán xét nghiệm trứng giun kim phải dùng kỹ thuật:

A. Cấy phân.

                                      B. Xét nghiệm dịch tá tràng

C. Xét nghiệm phong phú                

@D. Giấy bóng kính dính

E.Phương pháp Kato.

  1. Chu kỳ ngược dòng của giun kim:

A. Giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.                 

B. Ấu trùng giun kim từ ruột già lên sống ở ruột non.

C. Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng.

@D. Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu mônđi lên manh tràng.

E. Giun kim ở ngoại cảnh vào hậu môn lên ruột già.

  1. Phòng bệnh giun kim không cần làm điều này:

A. Ăn chín, uống sôi.

B. Không mặc quần không đáy cho trẻ em.

C. Cắt móng tay.          

@D. Không ăn thịt bò tái.

E. Tẩy giun kim cho tập thể.

  1. Giun kim sống ở:

A. Ruột già.                  

B. Ruột non.                 

C. Tá tràng.

@D. Vùng hồi manh tràng.            

E. Trực tràng.

  1. Giun kim không gây tác hại nầy:

        @A. Tắt ruột.                

B. Rối loạn tiêu hoá.

C. Ngứa hậu môn.

        D.Giun kim lạc chỗ vào cơ quan sinh dục.

        E. Dị ứng.

  1. Thuốc điều trị giun kim:

@A. Mebendazole.               

B. Niclosamide.

                  C. Praziquantel.

D. Fansidar

                            E. Quinacrine

  1. Tuổi thọ của giun kim:

A. 1 năm.           

B. 6 tháng.         

C. 3-4 tháng.

@D. 1-2 tháng

                  E. 2 năm.

  1. Giun kim cái thường đẻ trứng ở:

        A. Tá tràng.          

B. Trực tràng.               

C. Ruột non.

        D. Ruột già.          

@E. Hậu môn.

  1. Để chẩn đoán bệnh giun kim, người ta dùng kỹ thật giấy bóng kính dính vào

A. Bất kỳ thời điểm nào

@B. Buổi sáng sau khi trẻ thức đậy

C. Buổi sáng sau khi trẻ đã làm vệ sinh thân thể

D. Buổi trưa

E. Buổi chiều

  1. Vị trí ký sinh bình thường của giun kim là:

A.Dạ dày

B.Tá tràng

C.Hỗng tràng

D.Hồi tràng

@E. Manh tràng

  1. Giun kim chủ yếu đẻ trứng :

@A.Vào ban đêm, ở rìa hậu môn nên thường gây ngứa hậu môn

B. Đẻ ban ngày, sau khi đẻ, giun cái chết

C.Tuỳ theo lúc mà có thể đẻ ban đêm hoặc ban ngày

D.Vào ban đêm ngay trong lòng ruột

E. Vào ban ngày ngay trong lòng ruột

  1. Bệnh giun kim lây lan do

A.Khí hậu nóng ẩm

B.Không ăn chín, uống sôi

C.Không có hố xí hợp vệ sinh

D.Do ý thức vệ sinh kém

@. Do ý thức vệ sinh cá nhân  kém

  1. Độ tuổi nhiễm giun kim nhiều nhất là

A.Trẻ tuổi cấp một

@B. Tre ítuổi nhà trẻ, mẫu giáo

C.Học sinh cấp 2

D.Người độ tuổi lao động

E. Người già

  1. Phương pháp xét nghiệm để chẩn đoán giun kim là:

A.Xét nghiệm phân trực tiếp

B.Kỹ thuật KaTo

C.Kỹ thuật Willis

@D.Kỹ thuật giấy bóng kính dính

E. Cấy phân

  1. Trứng giun kim có đặc điểm sau ngoại trừ

A.Có kích thước 50-30(m

B.Vỏ dày, trong suốt, hình bầu dục hơi lép một bên

@C.Trứng đẻ ra có phôi bào phân chia 2-8 thuỳ

D.Trứng đẻ ra đã có sẵn ấu trùng bên trong trứng

E. Trứng giun kim đề kháng với ngoại cảnh yếu.

  1. Nhiễm giun kim có đặc điểm sau ngoại trừ:

A.Phát tán ra ngoài qua động tác gãi hậu môn, giũ quần áo, chăn chiếu

B.Trẻ tuổi nhà trẻ mẫu giáo tỷ lệ nhiễm cao

C.Dễ dàng gây tái nhiễm

D.Có thể dự phòng không cần điều trị

@E. Tẩy giun định kỳ

  1. Giun kim cái sau khi đẻ hết trứng, tử cung lộn ra ngoài và chết

@A. Đúng                                                 

B. Sai

  1. Thời gian người nuốt phải trứng giun kim vào ruột đến khi phát triễn thành giun trưởng thành cần khoảng thời gian 3-4 tuần.

A. Đúng                                                     

@B. Sai

  1. Ở các bé gái, viêm âm hộ, âm đạo thường do

A. Giun đũa

B. Giun móc

@C. Giun kim

D. Giun tóc

E. Giun mỏ

  1. Giải quyết tốt khâu “xử lý phân hợp vệ sinh” là có thể phòng ngừa các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:

A. Giun đũa

B. Giun móc

C. Giun tóc

@D. Giun kim

E. Amip lỵ

  1. Hiện tượng tự nhiễm của giun kim thường gặp ở

A. Trẻ em suy dinh dưỡng

@B. Trẻ em vệ sinh kém

C. Trẻ ở mọi lứa tuổi

D. Trẻ em tuổi mẫu giáo

E. Trẻ em suy dinh dưỡng dạng phù

  1. Trứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng sau:

A. 3 đến 5 giờ

@B. 6 đến 8 giờ

C. 9 đến 12 giờ

D. sau 24 giờ

  1. Giun kim lây truyền theo những cơ chế sau ngoại trừ:

A. Tự nhiễm

B. Nhiễm ngược dòng

C. Nhiễm trực tiếp qua thức ăn, bụi bặm

D. Nhiễm qua đồ chơi  trẻ em

@. Ăn gỏi cá

  1. Điều trị bệnh giun kim

A. Chỉ cần điều trị người nhiễm

B. Điều trị hàng loạt cho tập thể

@C. Chỉ đơn thuần dựa vào các biện pháp vệ sinh cá nhân

D. Chỉ cần ăn chín uống sôi.

  1. Phòng bệnh giun kim cần tiến hành với tính cách tập thể và giáo dục vệ sinh cá nhân

@A. Đúng                                                   

B. Sai

  1. Sự lan tràn của bệnh giun kim không phụ thuộc vào tình hình vệ sinh cá nhân

A. Đúng                                                      

@B. Sai

  1. Trẻ em không cho mút tay, không cho mặc quần thủng đáy sẽ làm giảm tỷ lệ nhiễm giun kim

@A. Đúng                                                   

B. Sai

  1. Trứng giun kim hỏng trong vài phút ở nhiệt độ 600 C

@A. Đúng                                                   

B. Sai

 

 

 

GIUN CHỈ

 

1. Các loài giun chỉ ký sinh ở hệ bạch huyết người do muỗi truyền là:

@A. Wuchereria bancrofti, Brugia malayi, Brugia timori

B. Wuchereria bancrofti, Loa loa, Orchocerca volvalus

C. Brugia malayi, Brugia timori, Loa loa

D. Brugia malayi, Dracunculus medinensis, Loa loa

E. Wuchereria bancrofti, Brugia timori, Dracunculus medinensis.

2. Kích thước của ấu trùng giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

A. (10-20)µm x 40µm

B. (25-30)µm x 40µm

@C. (127-320)µm x (4-10)µm

D. (12-30)µm x (4-10)µm

E. (127-320)µm x (15-20)µm

3. Loài muỗi nào sau đây là vecteur của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti:

A. Aedes, Mansoni, Anopheles

@B. Anopheles, Aedes, Culex

C. Mansoni, muỗi cát, Culex

D. Anopheles, muỗi cát, Aedes

E. Mansoni, Culex, Aedes

4. Giun chỉ ký sinh ở hệ bạch huyết và đẻ ra ấu trùng:

A. Đúng

@B. Sai

5. Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào giờ nào sau đây trong ngày:

A. 1 - 5 giờ

B. 6 - 12 giờ

C. 13 - 17 giờ

D. 18 - 20 giờ

@E. 21 - 24 giờ

6. Trong cơ thể vecteur, ấu trùng giun chỉ lột xác bao nhiêu lần:

A. 1 lần

@B. 2 lần

C. 3 lần

D. 4 lần

E. 5 lần

7. Ấu trùng giun chỉ tập trung ở đâu trong cơ thể muỗi trước khi lên vòi muỗi:

A. Dạ dày

B. Tuyến nước bọt

@C. Cơ ngực

D. Cơ chân

E. Gan

 

8. Thời gian ấu trùng giun chỉ phát triển trong cơ thể muỗi:

A. 1 - 3 ngày

B. 4 - 7 ngày

C. 8 - 35 ngày

D. 36 - 60 ngày

@E. 8 - 35 ngày phụ thuộc nhiệt độ, độ ẩm môi trường.

9. Thời gian để ấu trùng giun chỉ phát triển thành con trưởng thành trong cơ thể người:

A. 1 - 2 tháng

B. 2 - 3 tháng

@C. 3 - 18 tháng

D. 18 - 24 tháng

E. Trên 24 tháng

10. Vật chủ chính của giun chỉ là:

@A. Người

B. Muỗi

C. Khỉ

D. Chó

E. Lợn

11. Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti phổ biến ở:

A. Châu Á, châu Âu, châu Phi

@B. Châu Á, châu Phi, châu Mỹ

C. Châu Á, châu Âu, châu Mỹ

D. Chỉ ở châu Á

E. Chỉ ở châu Phi.

12. Nguồn bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

A. Người lành mang ấu trùng

@B. Người bệnh mang ấu trùng

C. Muỗi mang ấu trùng

D. Khỉ mang ấu trùng

E. Muỗi hoặc người mang ấu trùng

13. Thời gian ủ bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

A. 1 tháng

B. 2 tháng

@C. 3 tháng

D. 24 tháng

E. 36 tháng

14. Các triệu chứng đầu tiên của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti biểu hiện là

A. Sốt phát ban, phù toàn thân, viêm hạch

@B. Sốt phát ban, phù cục bộ, viêm hạch

C. Sốt cao co giật, phù chân voi, viêm hạch

D. Không sốt, phù toàn thân, viêm phổi

E. Không sốt, phù chân voi, phù sinh dục

15. Các triệu chứng của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti sau 3 - 7 năm bị nhiễm bệnh là:

A. Sốt kéo dài, viêm hạch bạch huyết

B. Phát ban ở chi dưới, viêm hạch bạch huyết

C. Đái máu hoặc bạch huyết

@D. Dãn mạch bạch huyết dưới da hoặc ở sâu: gây đái bạch huyết hoặc đái máu, chướng bụng bạch huyết,  bạch huyết ở da và dưới da dãn và sần sùi.

E. Viêm cơ quan sinh dục và các hạch bạch huyết ở chi dưới.

16. Biểu hiện của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti sau 10 năm nhiễm bệnh là:

@A. Phù các bộ phạn cơ thể: chủ yếu ở chân và cơ quan sinh dục

B. Đau bụng, rối loạn tiêu hoá kéo dài

C. Gan, lách to

D. Viêm loét nhiều hạch bạch huyết

E. Phù cơ quan sinh dục.

17. Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti, bộ phận cơ thể thường bị phù to là:

A. Ngực, vú

B. Tay, vú

@C. Chân, bộ phận sinh dục

D. Mặt, bộ phận sinh dục

E. Chỉ bộ phận sinh dục.

18. Chẩn đoán bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti dựa vào:

A. Triệu chứng lâm sàng: phù chân voi

@B. Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con ấu trùng giun chỉ

C. Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con giun chỉ trưởng thành

D. Xét nghiệm phân trực tiếp tìm trứng giun

E. Xét nghiệm phân phong phú tìm trứng giun.

19. Để chẩn đoán bệnh giun chỉ bạch huyết tại cộng đồng người ta dùng:

@A. Test Diethylcarbamazine (DEC) liều 4mg/kg duy nhất

B. Test DEC liều 15mg/kg duy nhất

C. Test DEC liều 4mg/kg x 3 ngày liên tiếp

D. Phản ứng nội bì với kháng nguyên giun chỉ

E. Xét nghiệm phân hàng loạt tìm trứng.

20. Thuốc điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:

A. Mebendazole

B. Albendazole

@C. Diethycarbamazine

D. Metrnidazole

E. Praziquantel

21. Ngoài DEC (Diethycarbamazine) thuốc nào sau đây có thể lựa chọn để điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:

A. Mebendazole

B. Albendazole

C. Diethycarbamazine

D. Praziquantel

@E. Levamisole

22. Kỹ thuật lấy máu tìm ấu trùng giun chỉ bạch huyết:

@A. Lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc vào cả ban ngày và ban đêm, làm giọt máu đàn.

B. Lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc vào cả ban ngày và ban đêm, làm giọt máu dày

C. Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu đàn

D. Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu dày

E. Lấy máu ngoại vi vào ban đêm, làm cả giọt máu đàn và giọt máu dày.

23. Phòng bệnh giun chỉ bạch huyết:

A. Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh

B. Điều trị người bệnh

C. Điều trị hàng loạt tại cộng đồng

@D. Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh  và điều trị người bện

E. Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh và điều trị hàng loạt tại cộng đồng

24. Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia malayi:

A. 122 µm.

@B. 222 µm

C. 322 µm

D. 422 µm

E. 522 µm

25. Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia timori:

A. 110 µm

B. 210 µm

@C. 310 µm

D. 410 µm

E. 510 µm

26. Bệnh do Brugia malayi lưu hành ở:

A. Trung Quốc, Việt Nam, Lào

B. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc

C. Trung Quốc, Campuchia, Lào

D. Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản

@E. Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Đông Nam Á.

27. Vecteur của giun chỉ Brugia malayi là:

A. Aedes, Mansoni, Anopheles

B. Mansoni, Anopheles, Culex

C. Mansoni, Aedes, Culex

@D. Mansoni, Anopheles, Aedes

E. Muỗi cát, Anopheles, Aedes

28. Vecteur của giun chỉ Brugia timori là:

@A. Anopheles

B. Aedes

C. Culex

D. Mansoni

E. Muỗi cát

29. Biểu hiện chủ yếu của bệnh giun chỉ Brugia malayi là:

A. Sốt

@B. Phù chi dưới

C. Phù sinh dục

D.  Phù chi trên

E.  Phù mặt

30. Giun chỉ Brugia timori thường gây bệnh giun chỉ nặng như apxe da, để lại sẹo, sau khi điều trị ấu trùng chết gây phản ứng nặng cho ký chủ:

@A. Đúng

B. Sai

31. Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào buổi sáng sớm khi bệnh nhân chưa ăn uống gì.

A. Đúng.

@B. Sai.

32. Người là vật chủ ...................... của giun chỉ bạch huyết.

33. Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh giun chỉ bạch huyết là............

34. Chẩn đoán bệnh giun chỉ bạch huyết chỉ cần dựa vào triệu chứng phù chân voi.

A. Đúng.

@B. Sai.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AMIP KÝ SINH Ở NGƯỜI

 

1. Chu trình không sinh bệnh của E.histolytica có thể chuyển thành chu trùnh sinh bệnh gây bệnh lỵ amip khi bệnh nhân bị giảm sức đềkháng cơ thể.

        A. Đúng             

@B. Sai.

2. Entamoeba coli là một đơn bào.

        @A. Không gây bệnh sống hoại sinh trong ruột già.

        B. Gây bệnh kiết lỵ.

        C. Gây tiêu chảy xen kẻ với bón.

        D. Gây vàng da, tắc mật.

        E. Viêm đại tràng mạn.

3. Bào nang Entamoeba coli là .

        @A. Thể lây lan.

        B. Gây bệnh tiêu chảy.

        C. Gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi.

        D. Gây bệnh kiết lỵ.

        E. Gây bệnh ở trẻ nhỏ suy dinh dưỡng.

4. Thực phẩm của E. coli là:

        A. Hồng cầu.

        @B. Vi khuẩn cặn bã trong ruột.

        C. Không cần thực phẩm.

        D. Chất tiết của tế bào.

        E. Dưỡng chất trong ruột non.

5. Sự hiện diện của bào nang E.coli trong môi trường :

        A. Không đáng quan tâm vì không gây bệnh

        B. Báo hiệu dịch không xãy ra.

        C. Cho biết môi sinh không đáng lo ngại .

        @D. Nói lên tình trạng ô nhiễm môi sinh.

        E. Là chỉ số đánh giá dịch bệnh.

6. E.histolytica thường gây abces ở :

        A. Ruột non. @B. Gan. C. Não.

        D. Phổi                             E. Lách.

7. Ở Việt Nam, loại đơn bào nguy hiểm nhất trong số các loại sau là:

        A. Entamoeba harmani

        B. Balantidium coli.

        C. Trichomonas vaginalis

        @D. Entamoeba histolytica.

        E. Entamoeba coli.

8. Trong bệnh lỵ amip, nếu phân có máu, nhầy phải chú ý tìm .........

9. Người bị bệnh amip chủ yếu là do nuốt phải ..............

10. Xét nghiệm phân tìm thể hoạt động của đơn bào thì dùng phương pháp ....................

11. Trong chẩn đoán bệnh lỵ amip cần chẩn đoán phân biệt với ..................

12. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica :

        A. Sống được ở nhiệt độ ngoài trời.

        @B. Dễ bị huỷ hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể.

        C. Có nhân thể ở giữa nhân, không có chân giả.

        D. Là thể gây nhiễm.

        E. Có thể lây từ người này sang người khác.

13. Người bị nhiễm Entamoeba histolytica :

        A. Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt.

        B. Không bị bệnh gì cả.

        @C. Là người mang mầm bệnh và phát bệnh khi có điều kiện thuận lợi .

        D. Chỉ là người mang mầm bệnh.

        E. luôn gây ap xe gan amip.

14. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:

        A. Không gây bệnh.

        @B. Gây bệnh cấp, có khả năng trở thành mạn tính khi có biến chứng.

        C. Luôn luôn có biến chứng.

        D. Gây bệnh hàng loạt.

        E. thường gây dịch chủ yếu ở trẻ em.

15. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica:

        A. Chỉ sống vô hại trong lòng ruột.

        @B. Gây vết loét ở ruột già.

        C. Gây vết loét ở tá tràng.

        D. Sống ở ruột non.

        E. Sống ở dạ dày.

16. Bào nang của Entamoeba histolytica nhiễm vào người :

        @A. Qua đường tiêu hoá.

        B. Qua đường hô hấp.

        C. Qua đường da.

        D. Do ruồi là vecteur truyền bệnh cho người

        E. Do ruồi là vật chủ trung gian truyền bệnh.

17. Khi xét nghiệm tìm thể hoạt động của Entamoeba histolytica :

        A. Phải cấy bệnh phẩm.

        @B. Quan sát trực tiếp là đủ.

        C. Phải tiêm truyền qua thú.

        D. Làm phương pháp tập trung.

        E. Phải làm phương pháp Kato - Katz.

18. Entamoeba histolytica là đơn bào có khả năng:

        A. Gây bệnh có thể lan rộng, nhiều người mắc cùng lúc.

        B. Bệnh bao giờ cũng có sốt.

        @C. bệnh phát lẻ tẻ không thành dịch.

        D. Biến chứng không có.

        E. Gây bệnh thường gặp nhất là trẻ em.

19. Đối với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm cần phải:

        @A. Không để lâu quá 2 giờ.

        B. Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy.

        C. Dùng nước muối bão hoà để tập trung KST.

        D. Làm kỹ thuật Bauermann.

        E. Bảo quản lạnh nếu chưa làm kịp.

20. Trong các phương pháp chẩn đoán abces gan do amip sau đây. Phương pháp nào cho kết quả chính xác nhất:

        A. Chụp X-Quang.

        B. Công thức bạch cầu.

        C. Chụp hình gan lấp lánh.

        @D. Chọc hút mủ dưới siêu âm.

        E. Xét nghiệm phân tìm kén amip.

21. Yếu tố nào sau đây không phải là đặc điểm của amip.

A. Động vật đơn bào

B. Di chuyển bằng chân giả

@C. Di chuyển bằng roi

D. Dinh dưỡng bằng cách nuốt thức ăn

E. Di chuyển bằng lông.

22. Loài nào sau đây không phải là amip sống ở ruột

A. E. histolytica

B. E. coli

@C. E. gingivalis

D. E. harmani

E. Endolimax nana

23. Loại đơn bào nào sau đây không phải là amip.

A. E. histolytica

B. E. harmani

C. Endolimax nana

@D. Trichomonas hominis

E. Dientamoeba

24. Thể nào sau đây của E. histolytica gây lỵ amip.

A. Thể hoạt động bé

B. Thể hoạt động lớn

C. Thể bào nang

D. Thể hoạt động chưa ăn hồng câù.

@E. Thể hoạt động ăn hồng câù

25. E. histolytica phát triển theo

@A. Chu trình trực tiếp

B. Chu trình gián tiếp

C. Chu trình tự nhiên

D. Chu trình tự do trong đất

E. Tuỳ theo điều kiện môi trường mà có chu trình thích hợp.

26. Trong miệng có thể tìm thấy:

A. E. coli

B. E. histolytica

@C. E. gingivalis

D. Trichomonas intertinalis

E. E.harmani

27. Biến chứng thường gặp nhất của abces gan amip là:

A. Lỵ amip

B. Viêm đại tràng mạng do amip

C. Abces não do amip

@D. Apxe màng phổi

E. Xơ gan

28.Tính chất phân của lỵ amip là:

A. Phân lỏng, màu nước rữa thịt

@B. Phân nhầy máu, mủ

C. Số lần đi cầu 20-40 lần trong ngày

D. Số lần đi cầu 5-15 lần trong ngày

E. Tuỳ theo cơ địa của bệnh nhân

29. Triệu chứng nào sau đây không phải của lỵ amip

A. Bệnh khởi phát lẻ tẻ

@B. Tiến triển cấp tính

C. Thường không gây sốt

D. Biến chứng dễ xãy ra

E. Soi phân thấy thể amip hoạt động ăn hồng cầu

30. Triệu chứng nào sau đây là của lỵ amip

A. Thường mắc phải hàng loạt

B. Diễn tiến cấp tính

C. Có hội chứng nhiễm trùng nặng

@D. Phân nhầy, máu mủ

E. Cấy phân để chẩn đoán

31. Bệnh amip nếu có sốt thì nên nghĩ đến

A. Hội chứng lỵ amip

B. Thể bệnh bán cấp

C. Thể ác tính

@D. Abces gan amip

E. U amip

32. Vị trí apxe gan thường gặp là

A. Thuỳ trái gan

@B. Thuỳ phải mặt trước

C. Thuỳ phải mặt sau

D. Thuỳ phải sát cơ hoành

E. Thuỳ trái mặt sau.

33. Bệnh nhân abces gan amip thường ...................tiền sử hội chứng lỵ amip điển hình

34. Đối với bệnh lỵ amip thuốc thường dùng hiện nay để diêtj thể hoạt động là

A. Mebendazole

@B. Metronidazole

C. Emetin

D. Yomesan

E. Humatin

35. Để chẩn đoán bệnh nhân bị lỵ amip, khi xét nghiệm phân tìm thấy

@A. Thể hoạt động ăn hồng cầu

B. Thể hoạt động bé chưa ăn hồng cầu

C. Thể bào nang

D. Thể bào nang nhưng có rối loạn tiêu hoá.

E. Thể bào nang với số lượng lớn.

36. Triệu chứng nào sau đây là đặc trưng của 1 bệnh lỵ amip

A. Đau toàn ổ bụng

B. Đau quặn dọc khung đại tràng, kèm theo đi cầumót rặn nhiều lần, trên 30 lần trong ngày

@C. Phân nhầy máu

D. Bệnh nhân sốt cao, mất nước

E. Bệnh khởi phát thành dịch

 

 


TRÙNG ROI TRÙNG LÔNG

 

1. Ba biểu hiện chính của bệnh gây ra do Giardia lamblia:

@A. Đi chảy, thiếu máu, suy dinh dưỡng

B. Đi chảy, đau bụng, sình bụng

C. Thiếu máu, suy dinh dưỡng, suy nhược cơ thể

D. Suy dinh dưỡng, trí tuệ phát triển chậm, đau bụng đi chảy

E. Đau bụng, sình bụng, suy dinh dưỡng

2. Giardia lamblia sống ở

A. Manh tràng, hồi tràng

B. Tá tràng, manh tràng

@C. Tá tràng, hổng tràng

D. Hổng tràng và hồi tràng

E. Ruột non và ruột già

3. Trichomonas vaginalis thường gặp ở

A. Trẻ em nhỏ

@B. Phụ nữ lứa tổi sinh đẻ

C. Phụ nữ mãn kinh

D. Nam giới

E. Đường tiết niệu nam

4. Đơn bào thường gây suy dinh dưỡng và thiếu máu ở trẻ em

A. Entamoeba coli

B. Entamoeba histolytica

C. Trichomonas intestinalis

@D. Giardia lamblia

E. Balantidium coli

5. Đơn bào di chuyển bằng roi

A. Entamoeba coli

B. Entamoeba histolytica

C. Balantidium coli

@D. Giardia lamblia

E. Plasmodium

6. Đơn bào di chuyển bằng lông

A. Entamoeba coli

B. Entamoeba histolytica

@C. Balantidium coli

D. Giardia lamblia

E. Plasmodium

7. Chẩn đoán Giardia lamblia

@A. Xét nghiệm phân trực tiếp

B. Phương pháp miễn dịch

C. Phương pháp xét nghiệm phân phong phú Williss

D. Phương pháp lắng cặn

E. Nuôi cấy

8. Chẩn đoán Trichomonas vaginalis

A. Xét nghiệm phân trực tiếp

B. Phương pháp miễn dịch

C. Phương pháp xét nghiệm phân phong phú Williss

@D. Xét nghiệm khí hư

E. Xét nghiệm dịch tá tràng

9. Chẩn đoán Balantidium coli

@A. Xét nghiệm phân trực tiếp

B. Phương pháp phong phú

C. Xét nghiệm dịch tá tràng

D. Phương pháp miễn dịch

E. Xét nghiệm khí hư

10. Lây nhiễm của Trichomonas vaginalis

@A. Qua đường sinh dục

B. Qua đường tiêu hoá

C. Qua đường tiêm chích

D. Qua muỗi đốt

E. Qua da

11. Lây nhiễm của Giardia lamblia

A. Qua đường sinh dục

@B. Qua đường tiêu hoá

C. Qua đường tiêm chích

D. Qua muỗi đốt

E. Qua da

12. Lây nhiễm của Balantidium coli

A. Qua đường sinh dục

@B. Qua đường tiêu hoá

C. Qua đường tiêm chích

D. Qua muỗi đốt

E. Qua da

13. Trùng lông ký sinh ở

A. Đại tràng

B. Ruột non

@C. Cuối ruột non và manh tràng

D. Đường sinh dục

E. Đường tiết niệu

14. Để tìm kén các loại đơn bào đường tiêu hoá nên

A. Nhuộm bằng Giemsa

B. P xét nghiệm phân phong phú

@C. Nhuộm bằng Lugol kép

D. Phương pháp KaTo

E. Phương pháp miễn dịch

15. Phụ nữ có khí hư có thể do các tác nhân sau trừ :

@A. Trichomonas intestinalis

B. Trichomonas vaginalis

C. Candia albicans

D. Vi khuẩn

E.  Khí hư sinh lý.

16. Trùng roi thìa Giardia lamblia gây ra các tác hại sau đây trừ:

A. Viêm ruột xuất tiết

@B. Trong phân có máu, nhầy

C. Không hấp thu được sinh tố B12 và acid folic

D. Trẻ em chán ăn, sình bụng

E. Không hấp thu được đường, mỡ thịt

17. Trùng roi âm đạo có mặt ở các nơi này trừ

A. Bể thận

B. Niệu đạo

C. Tiền liệt tuyến

@D. Túi mật

E. Bàng quang

18.Nhiễm trùng roi thìa là do

A. ăn phải thể hoạt động của trùng roi thìa

@B. ăn phải bào nang của trùng roi thìa

C. do chuột cắn

D. do muỗi đốt

E  ăn thịt bò sống

19. Nhiễm trùng lông đại tràng Balantidium coli là do

A. ăn phải thể hoạt động của B.coli

@B. ăn phải bào nang của B.coli

C. do lợn bị nhiễm B.coli cắn

D. ăn thịt lợn nhiễm B.coli

E. Balantidium coli vào người qua da  

20. Ruồi có thể là vật chủ trung gian truyền bệnh trong các bệnh sau đây trừ:

A. Bệnh giun đũa

B. Bệnh giun tóc

C. Bệnh do Giardia lamblia

@D. Bệnh do Trichomonas vaginalis

E. Bệnh do Entamoeba histolytica

21. Những tác hại sau đâydo độc tố của Giardia lamblia gây ra trừ

A. Ngăn cản sự hấp thu sinh tố B12

B. Ngăn cản sự hấp thu đường

C. Ngăn cản sự hấp thu mỡ

D. Ngăn cản sự hấp thu thịt

@E. Ngăn cản sự hấp thu muối khoáng

22. Metronidazole có tác dụng trên các loại ký sinh trùng sau đây trừ

A. Trichomonas vaginalis

B. E. histolytica

C. T.intestinalis

D. Giardia lamblia

@E. Candida albicans

23. Trichomonas vaginalis có thể điều trị bằng các thuốc sau đây trừ

A. Quinacrine

B. Diiodohydroxyquinoleine

C. Metronidazole

@D. Mebendazole

E. Cao lá nhội (Bischofa javanica)

24. Giardia lamblia có thể điều trị bằng các thuốc sau đây trừ

A. Metronidazole

B. Quinacrine

C. Tinidazole

D. Nimorazole

@E. Clotrimazole

25. Phòng bệnh trùng roi thìa không cần cách  này

A. ăn chín, uống sôi

B. rữa tay trước khi đi cầu

C. chữa lành người bệnh

D. Điều trị cho người mang mầm bệnh

@E. Không dùng chung vật dụng vệ sinh tắm rữa

26. Phòng bệnh trùng roi âm đạo không cần điều này

A. chữa lành người bệnh

B. Điều trị cho người mang mầm bệnh

C. Không dùng chung vật dụng vệ sinh tắm rữa

@D. ăn chín, uống sôi

E. Tuyên truyền vệ sinh phòng bệnh

27. Bốn lớp của ngành đơn bào là:

A. Trùng roi, trùng lông, chân giả và bào tử trùng

B. Trùng roi, trùng lông, chân giả và ký sinh trùng sốt rét

C. Trùng roi, trùng lông, amip lỵ và ký sinh trùng sốt rét

@D. Trùng roi, trùng lông, amip lỵ và amip đại tràng

E. Trùng roi, trùng lông,   ký sinh trùng sốt rét và  bào tử trùng 

28. Gặp điều kiện không thuận lợi các loại đơn bào sau có thể trở thành bào nang trừ

A. Balantidium coli

@B. Trichomonas vaginalis

C. Giardia lamblia

D. Entamoeba coli

E. Entamoeba histolytica

29. Trùng roi âm đạo được lây truyền trực tiếp bằng thể bào nang.

A. Đúng

B. Sai

30. Trùng roi thìa có thể gây nên hội chứng lỵ

A. Đúng

B. Sai

31. Trùng roi âm đạo không bao giờ gây bệnh ở đường tiêu hoá

A. Đúng

B. Sai

32. Trùng lông đại tràng (Balantidium coli) có thể gây nên hội chứng lỵ ở người.

A. Đúng

B. Sai

 

 

33. Trùng roi có thể gây thiếu máu ở trẻ em.

A. Đúng

B. Sai

34. Trẻ em ít bị nhiễm trùng roi thìa hơn người lớn.

A. Đúng

B. Sai


KÝ SINH TRÙNG SỐT RÉT

 

1. Loại Plasmodium gây bệnh sốt rét thường gặp ở Việt Nam là:

        A. P. falciparum

        B. P. virax

        @C. P. falciparum và P. virax

        D. P. falciparum và P. malaria.

        E. P. malaria.

2. Trong chu kỳ sinh thái của KST sốt rét thì người là:

A. Vật chủ chính.

@B. Vật chủ phụ.

C. Vật chủ trung gian truyền bệnh.

D. Môi giới truyền bệnh.

E. Vecteur truyền bệnh.

3. Thể gây nhiễm của ký sinh trùng sốt rét là:

A. Thể tư dưỡng.

B. Thể phân bào.

C. Thể giao bào.

@D. Thể thoa trùng.

E. Thể mảnh trùng

4. Trong chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái là:

A. Vật chủ chính.

B. Vật chủ phụ.

C. Vật chủ trung gian truyền bệnh.

D. Môi giới truyền bệnh.

@E.Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh.

5. Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra sẽ cho khoảng.... mãnh trùng:

        A. 10.000                        

B. 20.000.                     

C. 30.000.

        @D. 40.000.                              

E. 50.000.

6. Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ cho khoảng ......mảnh trùng:

        @A10.000.            

B. 20.000.           

C. 100.000.

D. 200.000.                   

E. 40.000.

7. Trong chu kỳ sinh thái của P. falciparum không có giai đoạn nào sau đây:

A. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.

B. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.

@C. Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.

D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.

E. Chu kỳ vô tính ở người.

 

8. Trong chu kỳ sinh thái của P.vivax không có giai đoạn nào sau đây:

A. Chu kỳ hữu tính ở muỗi.

B. Chu kì ngoại hồng cầu tiên phát.

C. Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.

D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.

@E. Chu kì hồng cầu tiên phát.

9. Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:

A. 14,5oC                      

B. 14,5oC - 16,50C                   

C. 16,5oC

@D. 28oC - 300 C                    

E. 14,5oC - 300 C.

10. Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P. falciparum.

A. 24 giờ            

B. 24 giờ - 36 giờ          

@C.  24 giờ - 48 giờ

D. 48 giờ            

E.  72 giờ

11. Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của P.virax là:

A. 36         giờ

@B.  48 giờ                  

C. 24 giờ

D. 72         giờ    

E.  24-48 giờ

12. P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây.

A. Non.               

@B. Trẻ                       

C. Già

D.Trưởng thành.            

E. Lưới.

13. P.falciparum ký sinh vào loại hồng cầu nào dưới đây:

A. Non.               

B. Trẻ                           

C. Già

@D. Có thể ký sinh cả 3 loại hồng cầu trên.           

E. hồng cầu lưới.

14. Khi muỗi Anopheles cái hút máu người có chứa ký sinh trùng sốt rét, thể nào dưới đây của ký sinh trùng sốt rét có thể phá triển được trong cơ thể muỗi:

A. Tự dưỡng.                          

B. Phân Chia.      

@C. Giao Bào

D.Giao tử.                     

E.Thoa trùng.

15. Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở máu ngoại vi.

B. Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó.

C. Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip.

@D. Giao bào hình liềm.

E. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner.

16. Hình thể của P. falciparum trong máu ngoại vi có các đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Thể tư dưỡng có thể có 2 nhân.

B. Có thể gặp trong mọi loại hồng cầu.

C. Hiếm thấy thể phân chia trong máu ngoại vi.

D. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Maurer.

@E. Giao bào hình cầu.

17. Ký sinh trùng sốt rét thuộc ngành đơn bào, giới động vật, lớp bào tử trùng, họ Plasmodideae, giống Plasmodium.

@A. Đúng                    

B. Sai.

18. Muỗi Anopheles cái hút máu bệnh nhân sốt rét, hút tất cả các thể vô tính lẫn hữu tính của KST sốt rét, thể vô tính bị tiêu hủy trong dạ dày muỗi, thể hữu tính gọi là giao tử sẽ thực hiện chu kỳ hữu tính ở muỗi.

A. Đúng                        

@B. Sai.

19. Định nghĩa sốt rét kháng thuốc: kháng thuốc là khả năng của KST sốt rét vẫn (A) ........và (B)........ mặc dù bệnh nhân đã hấp thu một lượng thuốc bằng hoặc nhiều hơn liều thường dùng có tác dụng.

20. Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc độ I (RI) sạch thể vô tính của ký sinh trùng sốt rét trong vòng bảy ngày nhưng............. trong vòng 28 ngày.

KSTSR xuất hiện trở lại

21. Tại điểm X nọ ở Alưới, xét nghiệm máu bệnh nhân mới có cơn sốt đầu tiên, sẽ thấy.

@A. Thể tư dưỡng non

B. Thể phân chia

C. Thể giao bào

D. Thể tư dưỡng và thể giao bào

E. Thể phân chia và thể giao bào.

22. Khi được truyền máu có thể giao bào của P.falciparum, người nhận máu sẽ bị.

A. Sốt rét cơn

B. Sốt rét có biến chứng.

C. Sốt rét tái phát

@D. Không bị sốt rét

E. Sốt rét thể tiềm ẩn

23. Giao bào có đặc điểm sau:

A. Sống ngoài hồng cầu

@B. Tác nhân gây nhiễm cho muỗi

C. Xuất hiện trong máu ngoại vi cùng lúc với có cơn sốt

D. Gây dịch trong thiên nhiên

E. xuất hiện trong máu ngoạivi cùng với thể tư dưỡng.

24. Cơn sốt đầu tiên xuất hiện sau khi

A. Muỗi đốt truyền thoa trùng vào người

B. Giai đoạn phát triển ở gan chấm dứt

C. Giai đoạn sinh sản trong hồng cầu bắt đầu.

D. Sau nhiều chu kỳ vô tính trong hồng cầu

@E. Khi mật độ ký sinh trùng trong máu đạt tới ngưỡng gây sốt.

25. Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ thuộc chủ yếu vào vào:

A. Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày

B. Loài muỗi Anopheles

@C. Nhiệt độ của môi trường bên ngoài

D. Độ ẩm của không khí

E. Mật độ muỗi trong môi trường

26.Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm

@A. Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt

B. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét

C. Là nguyên nhân chính của sốt rét do truyền máu

D. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

E. Thỉnh thoảng tìm thấy trong phết máu.

27. Tái phát trong sốt rét do

A. Loài P.vivax và P.ovale và P.malariae

B. Tất cả các loài KSTSRgây bệnh cho người.

C. Do sự tồn tại lâu dài của KSTSR trong máu giữa các cơn sốt

@D. Do KSTSR tồn tại trong gan

E. Chỉ xãy ra ở vùng nhiệt đới ẩm thấp.

28. Thể tư dưỡng của KSTSR của người có đặc điểm ngoại trừ.

@A. Gây nhiễm cho muỗi

B. Phát triễn thành thể phân chia

C. Thường có không bào

D. Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ

E. Có thể chứa sắc tố sốt rét

29. Làm phết máu để tìm KSTSR

A. Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm

@B. Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa

C. Giọt dày có ít khả năng tìm thấy KSTSR hơn giọt mỏng

D. Nhuộm màu Giemsa với pH=7,3 là tốt nhất

E. Có thể tìm thấy tất cả các thể vô tính của KSTSR.

30. Bệnh sốt rét do P.vivax trong vùng dịch tể có thể gây ra ngoại trừ

@A. Sốt rét thể não

B. Lách to

C. Sẩy thai

D. Sự suy yếu kéo dài

E. Thiếu máu huyết tán nặng

31. Khi bị nhiễm thể tư dưỡng của P.vivax do truyền máu bệnh nhân có thể mắc:

A.Sốt rét cơn

B.Sốt rét ác tính

C.Sốt rét cơn có tái phát xa

D.Không bị bệnh.

@E. Sốt rét cơn có giaia đoạn ủ bệnh ngắn.

 

32. Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại trừ:

A.Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và khoảng không bào.

@B.Có hạt Schuffner

C.Có thể gặp 2 hay nhiều thể cùng ký sinh trong một hồng cầu

D.Là thể gây sốt

E. Hồng cầu bị ký sinh không thay đổi hình dạng và kích thước

33. Bệnh sốt rét do P.falciparum có các đặc điểm sau:

A.Thường gây sốt rét nặng và ác tính

B.Có từ 0,2-2% hồng cầu bị ký sinh

C.Không gây bệnh sốt rét tái phát

D.Sốt rét nhẹ.

@E. Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng thuốc.

34. Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các đặc điểm sau :

A.Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles.

B.Hiếm khi phát triển thành thể phân chia

C.Thường có dạng amip.

D.Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.

@E. Thường có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.

35. Thể phân chia trong hồng cầu của KSTSR có các đặc điểm sau

        A.Tất cả phát triển thành thể giao bào

        @B.Phá vỡ hồng cầu giải phóng mãnh trùng

        C.Là thể gây nhiễm cho muỗi

        D.Tồn tại trong máu lâu gây sốt rét tái phát xa

        E. Vỡ hồng cầu phát triển chu kỳ vô tính mới

36. Bệnh sốt rét do P. vivax có các đặc điểm sau

        @A.Thường gây sốt rét nhẹ và thường

        B.Thường gây sốt rét nặng

        C.Đề kháng với Chloroquin

        D.Bệnh thường gây sốt rét ác tính

        E. Phổ biến nhất ở Việt Nam

37. Bệnh sốt rét do P. falciparum thường có các đặc điểm sau ngoại trừ

        A.Thường gây sốt rét nặng và ác tính

        B.Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm

        @C.Thường gây sốt rét tái phát xa

        D.Đề kháng với Chloroquin

        E. chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ.

38. Chu kỳ vô tính của KSTSR:

        A.Chỉ xãy ra trong máu

        B.Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt.

        @C.Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét

        D.Chỉ xảy ra trong gan.

        E. Chỉ xảy ra trong hồng cầu.

39. Giao bào của KSTSR

        A.Gây bệnh sốt rét do truyền máu

        @B.Gây nhiễm cho muỗi

        C.Xuất hiện trong máu cùng lần với thể tư dưỡng

        D.Không thể diệt được bằng thuốc

        E. Sống ngoài hồng cầu.

40. Giao bào của KSTSR

        A. Gây bệnh sốt rét do truyền máu

        B. Gây nhiễm cho người.

        C. Không thể diệt được bằng thuốc

        @D. Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng

        E. Sống trong gan.

41. Hình thể KSTSR trong cơ thể người là những thể sau ngoại trừ:

A. Thể tư dưỡng

B. Thể phân chia

@C. Thể giao tử

D. Thể thoa trùng

E. Thể giao bào

42.Để phát triển KSTSR cần hấp thu thành phần nào sau đây:

        A. Hem

B. Globin

@C. Hemoglobin

D. Heamatin

E. Oxyhaemoglobin

43. Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:

        A. Dùng chung kim tiêm với người khác

        @B. Được truyền máu của người mang KSTSR cho máu trong vòng 10 ngày

        C. Được truyền máu của người mang KSTSR cho máu trong vòng 30 ngày

        D. Bị muỗi Anopheles cái nhiễm KSTSR từ người bệnh trong vòng 3 ngày đốt

        E. Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý.

44. Chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét là chu kỳ phức tạp nên bệnh sốt rét ở Việt Nam không phổ biến ở vùng đô thị.

  1. Đúng.     

@B. Sai.

45. Thời gian hoàn thành chu kỳ hữu tính của muỗi phụ thuộc chủ yếu vào:

A. Loài muỗi Anopheles

B. Độ ẩm môi trường

@C. Nhiệt độ môi trường

D. Tuổi thọ muỗi Anopheles

E. Lượng mưa

46. Về mặt dịch tễ học nguồn bệnh sốt rét là:

@A. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu

B. Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh

C. Người mới nhiễm KSTSR từ muỗi

D. Bệnh nhân SR sau khi được điều trị SR đúng cách và đủ liều

E. Bệnh nhân SR du lịch từ vùng SR trở về vùng không có dịch SR.

47. Sắc tố SR được hình thành do:

A. Sự tạo thành Hematin

@B. Sự kết hợp giữa heamatin với 1 protein tạo thành hemozoin

C. Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho KSTSR tạo nên.

D. Do sự tạo thành vệt Maurer

E. THF do KSTSR sản xuất ra qua tác động của men dihydrofolate reductase (DHFR)

48. Quá trình lây truyền bệnh sốt rét gồm có:

@A. Nguồn bệnh là người mang giao bào KSTSR trong máu, muỗi anopheles cái và cơ thể cảm thụ.

B. Người bệnh SR lâm sàng, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.

C. Người mang KSTSR ở giai đoạn ủ bệnh, muỗi anopheles và cơ thể cảm thụ.

D. Người bệnh SR lâm sàng, muỗi anopheles và  người miễn dịch tự nhiên đối với SR.

E. Nguồn bệnh, muỗi anopheles và  người có tiền miến dịch

49. Người bệnh SR có thể lây truyền bệnh SR cho người khác ngoại trừ:

A. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu.

B. Người bệnh

C. Người lành mang mầm bệnh

@D. Bệnh nhân SR đang ở thời kỳ ủ bệnh

E. Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ liều.

50. Bệnh sốt rét là:

A. Bệnh động vật truyền sang người

B. Bệnh ký sinh trùng cơ hội

@C. Bệnh do KSTSR được truyền từ muỗi anopheles sang người

D. Bệnh thường gặp ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch

E. Chỉ lây trực tiếp từ người này sang người khác

51. Bệnh sốt rét do P.falciparum có đặc điểm sau:

A. Sốt cách ngày

B. Gây tái phát muộn

@C. Sốt hàng ngày hoặc cách ngày

D. Gây sốt rét nhẹ

E. Gây sốt rét thường.

52. KSTSR P.falciparum có đặc điểm sau:

A. Sinh sản ở máu ngoại vi

B. Ít phổ biến ở Việt Nam

@C. Sinh sản ở máu nội tạng

D. Giao bào hình cầu

E. Có thể ngủ ở gan

53. KSTSR P.falciparum không có đặc điểm sau:

A. Hồng cầu bị ký sinh kích thước bình thường

B. Có 1, 2, 3, KST trong 1 hồng cầu

C. Không có thể ngủ trong gan

@D. Thường gặp tất cả các dạng ở máu ngoại vi

E. Thường gây SR nặng, ác tính.

54. P. vivax không có đặc điểm sau:

@A. Một hồng cầu thường bị nhiễm nhiều KSTSR.

B. Hồng cầu bị ký sinh to hơn hồng cầu bình thường

C. Có thể ngủ ở gan

D. Gặp tất cả các thể ở máu ngoại vi

E. Thể tư dưỡng có dạng amip.

55. Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được có đặc điểm sau:

A. Toàn diện

B. Bền vững

@C. Không ổn định

D. Ngăn ngừa tái nhiễm

E. Có khả năng tiêu diệt KSTSR mới nhiễm

56. Đánh giá mức độ lưu hành bệnh SR dựa vào

A. Chỉ số giao bào

@B. Chỉ số lách

C. Chỉ số thoa trùng

D. Chỉ số KST

E. Chỉ số muỗi

57. Cơn SR điển hình xuất hiện theo thứ tự sau:

A. Sốt, rét, đỗ mồ hôi.

B. Sốt, đỗ mồ hôi, rét.

@C. Rét, sốt, đỗ mồ hôi.

D. Rét, đỗ mồ hôi, sốt.

E. Đỗ mồ hôi, rét, sốt.

58. Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm

@A. Có thể tự giới hạn

B. Không điều trị sẽ tử vong

C. Chỉ có tái phát gần

D. Chí có tái phát xa

E. Thường gây sốt rét nặng, ác tính

59. KSTSR P.falciparum không có đặc điểm sau:

A. Thường gây SR nặng, ác tính

B. Có tái phát gần

@C. Có tái phát xa

D. Thường gây bệnh SR kháng thuốc

E. Không điều trị kịp thời dễ dẫn đến tử vong

60. Kỹ thuật chẩn đoán bệnh SR được sử dụng rộng rãi là:

A. Miễn dịch huỳnh quang

B. PCR (kỹ thuật khuyếch đại chuỗi gen)

C. QBC test

D. Parasight test.

@E. Kéo máu, nhuộm Giemsa

61. Thoa trùng trong bệnh SR có đặc điểm

@A. Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt

B. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm SR

C. Là nguyên nhân chính của SR do truyền máu

D. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin

E. Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu

62. Tất cả các loài KSTSR gây bệnh cho người đều có thể gây các triệu chứng sau ngoại trừ:

A. Thiếu máu

B. Lách to

@C. Hôn mê

D. Sạm da

E. Tái phát gần

63. Tái phát  trong SR do:

A. Loài P. vivax và P. ovale

@B. Tất cả các loài Plasmodium gây bệnh cho người

C. Do sự tồn tại lâu dài của KSTSR trong máu giữa các cơn sốt.

D. Do KSTSR tồn tại trong gan

E. Do P.malariae

64. Tính chu kỳ của bệnh SR do:

A. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu gây ra

B. Bệnh nhân nhiễm P. falciparum

@C. Sau vài chu kỳ vô tính trong hồng cầu mới ổn định

D. Không xãy ra trong SR do truyền máu

E. Chu kỳ sinh sản vô tính trong cơ thể người điều khiển

65. Chu kỳ vô tính của KSTSR :

A. Chỉ xãy ra trong máu

B. Là nguyên nhân chính gây ly giải hồng cầu

C. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu

D. Chỉ xãy ra trong mạch máu nội tạng sâu đối với P.vivax

@E. Là nguyên nhân gây  ra sốt có tính chất chu kỳ của bệnh sốt rét.

66. Các dấu hiệu lâm sàng nào sau đây có thể được thấy trong tất cả các thể SR ngoại trừ:

A. Rét run

B. Sốt

C. Sạm da

@D. Dấu hiệu thần kinh khu trú

E. Thiếu máu

67. Lách to trong sốt rét

A. Chỉ to ở giai đoạn muộn của bệnh

@B. Có thể giữ nguyên kích thước to trong trường hợp nặng

C. Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P. falciparum

D. Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại

E. Không thấy trở về kích thước bình thường

68. Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:

A. Có thể xãy ra với tất cả loài KSTSR

B. Do chu kỳ vô tính gây ra

C. Là nguyên nhân gây ra sốt rét tái phát

@D. Là đặc điểm của P. falciparum

E. Là đặc điểm của P. vivax

69. Miễn dịch trong SR bao gồm các loại sau ngoạiû trừ:

A. Yếu tố đề kháng tự nhiên

@B. Miễn dịch tự nhiên

C. Miễn dịch tế bào

D. Miễn dịch dịch thể

E. Tiền miễn dịch

70. Miễn dịch trong SR không có các đặc điểm:

A. Có tính đặc hiệu đối với ký chủ

B. Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của KSTSR

@C. Là miễn dịch tự nhiên

D. Không bền vững

E. Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium

71. Miễn dịch trong SR có thể:

A. Do các yếu tố di truyền

B. Do thu nhận được

C. Được truyền qua nhau thai

D. Miễn dịch thu được nhưng không bền vững.

@E. Không đặc hiệu với loài KSTSR.

72. Trong cơn cấp tính của bệnh SR được chẩn đoán bằng:

A. Tìm kháng thể trong huyết tương

B. Tìm kháng nguyên trong huyết thanh

C. Tìm KSTSR trong máu

D. Tìm đơn bào có chứa sắc tố SR

@E. Sự kết hợp các triệu chứng: sốt thành cơn, giảm ba dòng tế bào máu và lách to, kết quả kéo máu.

73. Yếu tố nào sau đây tạo ra tiền miễn dịch đối với nhiếm sốt rét.

A. Thiếu máu

@B. Sự tái nhiễm liên tục

C. Đáp ứng miễn dịch tế bào

D. Đáp ứng miễn dịch dịch thể

E. Các yếu tố miễn dịch tự nhiên

74. Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum

A. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin

@B. Hiện tượng ẩn cư của hồng cầu trong mao mạch nội tạng

C. Hồng cầu mất độ mềm dẻo

D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ các phức hợp miễn dịch

E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều

75. Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR gặp ở mọi loài KSTSR:

A. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch mạch máu

B. Hiện tượng tạo hoa hồng do kết dính hồng cầu bị nhiễm với hồng cầu bình thường.

@C. Độ mềm dẻo của hồng cầu bị giảm sút

D. Sự ẩn cư của hồng cầu trong mao quản nội tạng

E. Gây ảnh hưởng mọi chức năng của mọi loại hồng cầu từ non đến già

76. Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

A. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin

@B. Hiện tượng kết dính hồng cầu với liên bào nội mạch

C. Hồng cầu mất độ mềm dẻo

D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch

E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.

77. Biến đổi bệnh lý nào sau đây trong bệnh SR chỉ gặp ở nhiễm P.falciparum:

A. Hiện tượng nhiễm độc liên quan đến các cytokin

@B. Hiện tượng tạo thể hoa hồng

C. Hồng cầu mất độ mềm dẻo

D. Hiện tượng miễn dịch bệnh lý với sự tích tụ phức hợp miễn dịch

E. Sự vỡ hồng cầu khi thể phân chia phát triển nhiều.

78. Chẩn đoán cận lâm sàng đối với bệnh sốt rét được sử dụng rộng rãi hiện nay là:

@A. Kéo máu nhuộm Giemsa

B. QBC test

C. Xét nghiệm tìm kháng thể KSTSR trong bệnh nhân sốt rét

D. Phát hiện kháng nguyên của KSTSR

E. Kỹ thuật PCR

79. Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật

A. Chloroquin

@B. Quinin

C. Mefloquin

D. Amodiaquin

E. Primaquin

80. Thuốc điều trị sốt rét nào sau đây có nguồn gốc thực vật

A. Chloroquin

@B. Artemisinin

C. Mefloquin

D. Amodiaquin

E. Primaquin

81. Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giao bào và chu kỳ trong gan của KSTSR

A. Pirymethamin

B. Chloroquin

@C. Primaquin

D. Proguanin

E. Halofantrin

82. Thuốc dùng điều trị bệnh sốt rét do P.vivax và P.falciparum chưa kháng thuốc là:

A. Quinin

@B. Chloroquin

C. Artesunate

D. Pirymethamin

E. Proguanin

83. Biện pháp nào sau đây nhằm giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh sốt rét ngoại trừ:

A. Chẩn đoán sớm bệnh sốt rét

B. Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ

C. Điều trị dự phòng

D. Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét

@E. Tránh muỗi đốt

84. Khi có dịch sốt rét xẫy ra biện pháp dự phòng nào sau đây được sử dụng chủ yếu:

A. Cải tạo môi trường, phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh, hun khói.

B. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng (bọ gậy, lăng quăng).

@C. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành tồn lưu.

D. Điều trị dự phòng cho những đối tượng có nguy cơ nhiễm sốt rét.

E. Giáo dục người dân để họ hiểu bằng cách nào họ bị mắc bệnh sốt rét và để tự người dân tìm biện pháp tốt nhất để phòng bệnh.

85. Biện pháp nào sau đây là biện pháp tốt nhất để bảo vệ người lành trong phòng bệnh sốt rét :

A. Điều trị dự phòng cho đối tượng có nguy cơ nhiẽm sốt rét.

B. Cải tạo môi trường: phát quang bụi rậm quanh nhà, lấp ao tù nước đọng, khai thông cống rảnh

C. Thả cá, thả các vi sinh vật để diệt ấu trùng

@D. Tránh bị muỗi đốt: ngủ màn tẩm hoá chất diệt muỗi, dùng hương muỗi, mặc quần áo dài tay.

E. Phun hoá chất diệt muỗi trưởng thành

86. KSTSR gọi là kháng thuốc độ I (RI) khi:

        A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại

        @B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày.

        C. KSTSR giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. KSTSR phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu.

        D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày.

E.  Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại.

87. KSTSR gọi là kháng thuốc độ III (RIII) khi:

        A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại

        B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày.

        @C. KSTSR giảm ít, không giảm hay tăng sau 48 giờ, KSTSR giảm ít hơn 25% so với ngày đầu

        D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày.

E.  Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại.

88. KSTSR gọi là kháng thuốc độ II (RII) khi:

        A. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 21 ngày không thấy xuất hiện trở lại

        B. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày những KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 28 ngày.

        @C. KSTSR giảm nhưng không biến mất hoàn toàn trong vòng 7 ngày. KSTSR phải giảm hơn 25% so với mật độ KSTSR ngày đầu.

        D. Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày nhưng KSTSR xuất hiện trở lại trong vòng 21 ngày.

E.  Sạch thể vô tính trong vòng 7 ngày và theo dõi trong vòng 28 ngày không thấy xuất hiện trở lại.

89. Nên điều trị tiệt căn cho những người mắc sốt rét ngoại lai về vùng sốt rét không lưu hành nhẹ vì:

        @A. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.

        B. Tránh lây lan chủng KSTSR kháng thuốc.

        C. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.

        D. Tránh tình trạng KSTSR phát sinh chủng kháng thuốc.

        E. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.

90. Nên điều trị tiệt căn cho những người ở vùng sốt rét lưu hành nặng đổi vùng sinh sống về vùng không có sốt rét lưu hành hoặc lưu hành nhẹ vì:

        A. Họ không có tiền miễn dịch nên dễ bị sốt rét tái phát xa.

        @B. Tránh lây lan chủng KSTSR kháng thuốc.

        C. Nhằm diệt giao bào chống lây lan.

        D. Tránh tình trạng KSTSR phát sinh chủng kháng thuốc.

        E. Để diệt thể vô tính còn sót lại trong hồng cầu để tránmh tái phát gần.

91.Người chỉ nhiễm bệnh sốt rét khi bị muôĩ Anophele cái có chứa thoa trùng của ký sinh trùng sốt rét đốt.

A. Đúng                        

@B. Sai.

92.Miễn dịch trong sốt rét. . . . . khả năng tiêu diệt tác nhân gây bệnh, ngăn ngừa tái nhiễm, mà chỉ là một loại miễn dịch giúp cho bệnh nhân giữ được......... với ký sinh trùng sốt rét ở mức độ thấp,  ...........biểu hiện lâm sàng hoặc chỉ măc bệnh nhẹ.

93.Ký sinh trùng sốt rét thuộc ngành đơn bào giới.động vật., là một loại đơn bào đường. ......... ký sinh nội bào.

94.Tiền miễn dịch là miễn dịch thu được ở người sống thường xuyên trong vùng dich tễ sốt rét nên thường xuyên bị tái nhiễm và là một dạng miễn dịch bền vưnîg.

A. Đúng                        

@B. Sai.

95. Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc ...độ III (RIII).... là : Ký sinh trùng giảm ít, không giảm hay tăng. Sau 48 giờ, ký sinh trùng giảm ít hơn 25% so với ngày đầu.

96.Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc... độ II (RII) . . . là : Ký sinh trùng sốt rét.... Vô tính bị tiêu diệt . .  nhưng không biến mất trong vòng bảy ngày. Ký sinh trùng phải giảm hơn....25% . . . . so với mật độ ký sinh trùng ngày đầu.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ĐỘNG VẬT CHÂN ĐỐT

 

1. Loài muỗi truyền rốt rét ở vùng đồng bằng ven biển Việt Nam :

A. Anopheles dirus.

B. Anopheles minimus

@C. Anopheles sundaicus

D. Anopheles stephensi

E.  Anopheles tessellatus.

2. Sarcoptes scabiei có thể  gây bệnh khắp cơ thể ngoại trừ:

A. Kẻ tay            

@B. Mặt.            

C. Quanh rốn.     

D. Quanh cơ quan sinh dục.               

E. Mông.

3. Ở Việt Nam hiện nay, vai trò quan trọng nhất của chí (Peduculus humanus )là:

A. Truyền bệnh sốt phát ban do Rickettsia.

B. Truyền bệnh sốt hồi quy do Borrelia.

@C. Ngứa có thể gây nhiễm trùng.

D. Truyền bệnh viêm gan B.

E.  gây sốt chiến hào.

4. Đặc điểm sau đây không thấy ở muỗi Anopheles.

A. Ấu trùng nằm ngang mặt nước khi lên để thở.

B. Một số loài truyền bệnh sốt rét.

@C. Con trưởng thành khi đậu thì ngực và bụng song song với vách đậu.

D. Trứng đẻ rời rạc, có phao ở 2 bên.

E.  Đa số con trưởng thành có vệt đen ở gân cánh.

 5. Xenopsylla cheopis có vai trò quan trọng trong y học vì:

A. Làm chuột chết nhiều, gây ô nhiễm môi trường.

@B. Truyền bệnh dịch hạch ở chuột, sau đó truyền qua người.

C. Mật độ ký sinh trùng tăng làm ảnh hưởng đến vệ sinh môi trường.

D. Khi dốt người sẽ gây lỡ ngứa ngoài da.

E.  Không quan trọng ở người, chỉ quan trọng ở thú y

 6. Muỗi Aedes thường có đặc điểm sau ngoại trừ:

A. Đẻ trứng ở nước sạch không có chất hữu cơ

B. Hút máu ban ngày.

C. Có khoảng 870 loài

D.  Truyền virus Dengue.

@E.  Tất cả đều gây bệnh xuất huyết.

7. Vai trò y học của chí Pediculus humannus ngoại trừ là:

A. Truyền bệnh sốt phát ban do Ricketsra prowazeki.

B. Truyền bệnh sốt hồi qui do Borrelia recurrentis.

C. Gây ngứa nơi chích.

D. Truyền bệnh sốt chiến hào do Rochalimaea quintana

@E. Truyền bệnh viêm gan B.

8. Muỗi truyền bệnh dịch cho người do:

A. Muỗi có thói quen vừa hút máu, vừa phóng uế, trong phân có mầm bệnh.

B. Người đập và chà nát cở thể muỗi trên da, mầm bệnh từ dịch cơ thể muỗi theo vết chích vào người.

@C. Khi hút máu, muỗi nhả nước bọt có mầm bệnh vào da người.

D. Mầm bệnh dính trên chân, cánh muỗi, rơi xuống da theo vết chích vào máu.

E.  Gây ngứa và là cửa ngõ cho vi khuẩn xâm nhập.

9. Loài Anopheles truyền bệnh sốt rét ở vùng rừng núi Việt Nam là:

A. Anopheles sundaicus.

B. Anopheles vagus.

C. Anopheles tessellatus.

@D. Anopheles dirus.

E.  Anopheles subpictus.

10. Ở Việt Nam, muỗi Culex có vai trò trong y học vì:

A. Truyền bệnh giun chỉ Onchocera volvulus.

@B. Truyền bệnh viêm não Nhật Bản.

C. Truyền bệnh sốt xuất huyết Dengue.

D. Truyền bệnh sốt rét.

E.  Truyền bệnh Leishmania.

11. Loại muỗi có vai trò truyền bệnh quan trọng trong điều kiện Việt Nam là:

A. Anopheles dirus truyền giun chỉ ở vùng rừng núi.

B. Culex quinquefasciatus truyền virus Dengue ở vùng nông thôn.

C. Mansonia spp truyền giun chỉ ở đô thị.

@D. Anopheles sundaicus truyền ký sinh trùng sốt rét ở vùng đồng bằng ven biển.

E.  Aedes aegypti truyền virus viêm não Nhật Bản ở khắp nơi.

12. Loại mầm bệnh nào không do muỗi truyền cho người:

A. Plasmodium falciparum.

B. Brugia malayi.

@C. Virus sốt bại liệt.

D. Virus Dengue.

E.  Virus viêm não Nhật Bản.

13. Xenopsylla cheopis có thể truyền bệnh gây dịch nhanh chóng nhờ vào cơ chế:

A. Tiết dịch coxa chứa mầm bệnh.

@B. Tắc nghẽn tiền phòng.

C. Nghiền nát cơ thể tiết dịch tuần hoàn.

D. Tiết nước bọt chứa mầm bệnh.

E.  Thải mầm bệnh dính trên chân.

14. Động vật chân khớp nào chỉ đơn thuần có vai trò gây bệnh.

A. Ve cứng.

B. Ve mềm.

C. Chí.

@D. Cái ghẻ.

E.  Muỗi.

15. Bọ chét là côn trùng có biến thái hoàn toàn:

@A. Đúng.                               

B. Sai.

16. Tất cả các loài Anopheles đều có khả năng truyền bệnh sốt rét:

A. Đúng.                           

@B. Sai.

17. Dịch hạch là bệnh lây lan giữa người sang người qua trung gian bọ chét Xepopsylla cheopis:

A. Đúng.                          

@B. Sai.

18. Tại Việt Nam Anopheles minimus được phân bố chủ yếu ở ...................

19.Simulium là vecteur truyền bệnh:

A. Sốt rét.                               

B. Giun chỉ W.bancrofti.

@C. Giun chỉ O. volvulus.       

D. Giun chỉ Loa Loa                

E. Sốt vàng.

20. Glossina quan trọng trong y học vì:

A.Là vecteur truyền giun chỉ Onchocera gibsoni.

B.Là ký chủ trung gian của sán dây chó.

@C.Là vecteur truyền Trypanosoma.

D.Là côn trùng hút máu.

E. Là côn trùng vận chuyển trùng Dermatobia hominis gây bệnh giòi ruồi.

21. Lớp côn trùng quan trọng trong ngành ĐVCĐ là vi , ngoại trừ :

A.Cơ thể nhỏ, khó bị phát hiện khi tấn công ký chủ

B.Truyền nhiều bệnh nguy hiểm cho người cũng như thú

C.Chiếm 3/4 số lượng của ngành ĐVCĐ

D.Cư ngụ gần người và thú nuôi

@E. Chỉ quan trọng ở vùng nhiệt đới.

22. ĐVCĐ có vai trò ký sinh gây bệnh khi

@A.Gây tổn thương cho ký chủ trong khi ký sinh

B.Gây độc cho ký chủ bởi độc tố do chính ĐVCĐ tiết ra

C.Truyền mầm bệnh cho ký chủ khi hút máu làm cho ký chủ bị bệnh

D.Do sự dập nát của cơ thể ĐVCĐ gây tổn thương tại chỗ chích.

E. Nhiễm trùng tại chỗ xâm nhập.

23. ĐVCĐ là vector

A. Là một ký sinh trùng

@B. Tích cự c tìm mồi

C. Chỉ truyền bệnh khi hút máu

D. Nhiễm mầm bệnh khi ký sinh.

E.  Chỉ truyền mầm bệnh là ký sinh trùng.

24. ĐVCĐ là vector ngoại trừ:

A.Nhiễm bệnh khi hút máu nhưng truyền bệnh bằng nhiều cách khác nhau

B.Có thể vừa là ký chủ trung gian vừa là vector

@C.Chỉ truyền mầm bệnh là ký sinh trùng

D.Cơ chế truyền mầm bệnh của vector theo trình tự các giai đoạn: nhiễm mầm bệnh, phát triển mầm bệnh trong vector, cách truyền mầm bệnh.

E. Mầm bệnh có thể là vi khuẩn, virus, ký sinh trùng.

25. Vector quan trọng trong y học vì:

@A.Chủ động trong sự nhiễm mầm bệnh và truyền bệnh

B.Truyền bệnh bằng hniều cách

C.Có bộ phận miệng kiểu chích hút

D.Có nước bọt giúp dễ truyền bệnh

E. Chiếm 3/4 số lượng của ngành ĐVCĐ

26. Nước mưa, nước máy thường là nơi đẻ trứng của giống muỗi:

A. Anopheles

@B. Aedes

C. Culex

D. Mansonia

E. Toxorhynchite

27. Bệnh sốt rét được truyền do muỗi

        @A.Anopheles

B.Aedes

        C.Culex

        D.Mansonia

        E. Toxorhynchite

28. Aedes aegypti quan trọng ở Việt Nam vì là vector truyền

        @A.Virus dengue gây sốt xuất huyết dengue

        B.Virus sốt vàng gây bệnh sốt vàng

        C.Virus Chikyngunya gây hội chứng giống Dengue

        D.Virus viêm não Nhật bản gây viêm não Nhật bản

        E. Trypanosoma.

29. Loài muỗi được gọi là muỗi đô thị có tên

        A. Anopheles sundaicus

        @B. Aedes aegypti

        C. Culex tritaeniorhynchus

        D. Mansonia longipalpis

        E. Toxorhychite

30. Bọ chét là loài có khả năng nhảy xa nhờ vào

        A. Có 3 đôi chân to khoẻ

        B. Có 2 đôi chân sau to khoẻ

        @C. Có đôi chân sau to khoẻ

        D. Cơ thể nhỏ nhẹ

        E. Bọ chét không có khả năng nhảy

31. Chí lây lan từ người này sang người khác

        A. Tiếp xúc trực tiếp như bắt tay

        @B. Gián tiếp do dùng chung lược nón, áo quần

        C. Phân chí

        D. Dịch tuần hoàn của chí

        E. Khi hút máu

32. Đặc điểm để nhận biết dễ dàng một ĐVCĐ thuộc lớp côn trùng là

        @A. Đầìu ngực bụng phân biệt rõ ràng

        B. Đốt ngực giữa có mang cánh

        C. Đầu có mang anten và mắt kép

        D. Cần cần hội đủ các điều kiện trên mới phân biệt được

        E. Chân chia làm nhiều đốt.

33. Đặc điểm của lớp nhện

        A. Đầìu ngực bụng không phân biệt rõ ràng

        B. Có 4 cặp chân

        C. Không có cánh

        D. Không có anten

        @E. Có chu kỳ biến thái hoàn toàn.

34. Glossina quan trọng trong y học vì

        A. Là vector truyền giun chỉ bạch huyết

        B. Là ký chủ trung gian của sán dây lợn

        @C. Là vector truyền Trypanosoma

        D. Là côn trùng gây bệnh

        E. Là côn trùng vận chuyển mầm bệnh

35. Ruồi nhà trưởng thành là

        A. Vector truyền bệnh cơ học

        B. Vector vận chuyển mầm bệnh

        @C. Côn trùng vận chuyển mầm bệnh

        D. Côn trùng có vai trò ký chủ trung gian

        E. Côn trùng gây bệnh

36. Ruồi lây lan nhiều mầm bệnh cho người do

        A. Hay ựa dịch trong diều khi ăn

        B. Hay phóng uế khi ăn

        C. Làm rơi mầm bệnh trên chân cánh vào thức ăn của người

        D. Hút máu khi ăn

        @E. Mang nhiềumầm bệnh trên cơ thể và lảmơi vãivaò thức ăn nước uống của người.

37. Bệnh dịch hạch dễ bùng nổ thành dịch vì

        A. Bọ chét có thể truyền bệnh tù người sang người và từ chuột sang người.

        B. Khi chuột bị bệnh hoặc chết

        C. Bọ chét rời bỏ để tìm mồi khác hút máu

        D. Mật độ chuột cao, mật độ người dân trong vùng cũng cao

        @E. Bọ chét mang vi khuẩn dịchhạch luôn đó nên tích cực tìm mồi

38. Bệnh ghẻ gây ra do

        A. Sarcoptes scabiei cái

        B. Nhộng

        C. Ấu trùng

        D. Sarcoptes scabiei đực

        @E. sự ký sinh và phát triển của con ghẻ trên da gây ra.

39. Bệnh ghẻ lây lan do

        A. Tiếp xúc trực tiếp qua da, qua giao hợp

        B. Tiếp xúc gián tiếp qua áo quần

        @C. Truyền bệnh trực tiếp hoặc gián tiếp.

        D. Do môi trường kém vệ sinh

        E. Do môi trường sống tập thể.

40. Sự nhiễm mầm bệnh của vecteur là do vecteur hút máu bị nhiễm mầm bệnh trong da bệnh nhân.

A. Đúng            

@B. Sai

 

41. Kiểm soát động vật chân đốt là:

@A. Giữ cho ĐVCĐ dưới ngưỡng có thể gây bệnh

B. Thanh toán hoàn toàn ĐVCĐ

C. Theo dõi khi có dịch thì diệt trừ

D. Điều tra để nắm biết các chủng loài gây bệnh dịch

E. Điều tra để nắm biết các chủng loài không gây bệnh và gây bệnh

42. Kiểm soát động vật chân đốt bằng biện pháp môi trường có nghĩa là:

A. Giữ cho môi trường luôn sạch và xanh

B. Giảm thiểu các yếu tổ gây nhiễm môi trường

C. Trồng cây xanh xung quanh nơi cư trú

D. Làm mất cân bằng sinh thái của ĐVCĐ và duy trì tình trạng mất cân bằng đó

@E. Làm mất cân bằng sinh thái và ngăn cản sự tiếp xúc của ĐVCĐ với người bằng biện pháp cơ học

43. Kiểm soát động vật chân đốt bằng biện pháp hoá học:

A. Khi dịch bệnh đang ở giai đoạn ổn định

@B. Khi dịch bệnh đang xãy ra

C. Chỉ cần sử dụng đơn thuần là đủ

D. Cần phải sử dụng liên tục và lâu dài

E. Có thể phải sử dụng rộng rãi trong toàn dân

44. Phương pháp sinh học dùng trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp :

A. Đấu tranh lâu dài

B. Đấu tranh khẩn cấp

C. Tổng hợp các kỹ thuật di truyền

@D. Nghiên cứu các kẻ thù tự nhiên của ĐVCĐ

E. Nghiên cứu sinh thái học của ĐVCĐ

45. Phương pháp nào sau đây được dùng chủ yếu trong phòng chống ĐVCĐ khẩn cấp

A. Quản lý môi trường

@B. Hoá học

C. Sinh học

D. Di truyền hoc

E. Lồng ghép

46. Muốn có kết quả phòng chống ĐVCĐ tốt bằng phương pháp quản lý môi trường cần

A. Có kiến thức tốt về môi trường

@B. Có kiến thức tốt về sinh học, sinh thái của côn trùng muốn kiểm soát.

C. Lên kế hoạch cẩn thận

D. Phối hợp với các phương pháp khác

E. Phải phối hợp tất cả các yếu tố trên.

47. ĐVCĐ nào sau đây có vai trò ký sinh gây bệnh

A. Muỗi

B. Ve cứng

@C. Con ghẻ

D. Bọ chét

E. Chí

48.  ĐVCĐ nào sau đây có khả năng ký sinh gây bệnh

A. Bọ chét

B. Chí

C. Rận

@D. Dòi ruồi

E. Gián

49. ĐVCĐ nào sau đây là ký chủ trung gian truyền bệnh sán lá phổi

A. Muỗi

B. Bọ chét

@C. Cua nước ngọt

D. Ve cứng

E. Ruồi

50. ĐVCĐ nào sau đây là ký chủ trung gian truyền bệnh sán lá phổi

A. Muỗi

B. Bọ chét

C. Ruồi

D. Ốc nước ngọt

@E. Cua nước ngọt

51. ĐVCĐ nào sau đây là vector truyền bệnh sốt rét

A. Muỗi Aedes

@B. Muỗi Anopheles

C. Muỗi Culex

D. Muỗi cát Plebotomus

E. Ruồi vàng Simulium

52. ĐVCĐ nào sau đây không phải là vector

A. Muỗi Aedes

B. Muỗi cát

C. Ruồi vàng

@D. Ruồi nhà

E. Bọ chét

53. ĐVCĐ nào sau đây là vector truyền bệnh giun chỉ Onchocerla volvulus

A. Muỗi Anopheles

B. Muỗi cát

@C. Ruồi Simulium

D. Ruồi Glossina

E. Bọ chét Xenopsylla

54. ĐVCĐ nào sau đây là ký chủ trung gian truyền bệnh sán dây chó

A. Tôm đồng

B. Cua nước ngọt

C. Bọ chét Xenopsylla

@D. Bọ chét Ctenocephalide canis

E. Bọ chét Pulex irritans

55. Động vật chân đốt nào sau đây là ký chủ trung gian của sán lá gan lớn

@A. Ốc Limnea

B. Ốc Planobis

C. Cua nước ngọt

D. Con mạt bột mì (Tennobrio molitor)

E. Kiến

56. Động vật chân đốt nào sau đây là ký chủ trung gian của sán dây lùn ( H. nana)

A. Ốc Melania

B. Ốc Planorbus

C. Cua nước ngọt

@D. Con mạt bột mì (Tennobrio molitor).

E. Kiến

57. Động vật chân đốt nào sau đây là vector truyền bệnh Trypanosoma

A. Bọ chét Xenopsylla

B. Muỗi Aedes

C. Ruồi vàng Simulium

@D. Glossina

E. Ve cứng

58. ĐVCĐ nào sau đây là vector truyền bệnh Kala-azar

A. Muỗi Anopheles

@B. Muỗi cát Plebotomus

C. Simulium               

D. Glossina

E. Bọ chét Xenopsylla

59. Bọ chét đóng vai trò vector truyền các bệnh nào sau đây ngoại trừ

A. Dịch hạch

B. Rickettsia

@C. Giun chỉ Oncochera vovulus

D. Sán dây Dipiliium canium

E. Trypanosoma cho các loài gặm nhắm

60. Bệnh nào sau đây do chí rận truyền ngoại trừ

A. Bệnh sốt chiến hào

B. Do Ricketsia

@C. Viêm não rừng Taiga

D. Bệnh sốt hồi quy chí rận

E. Bệnh sốt phát ban do Ricketsia

61. Ve cứng (Ixodidae) không có vai trò gây bệnh nào sau đây:

A. Gây ngứa tại chỗ chích

B. Gây thiếu máu

@C. Gây bệnh Lyme

D. Gây bại liệt hướng lên

E. Gây phù tăng nhiệt độ

62. Ve cứng (Ixodidae) không truyền bệnh nào sau đây:

A. Rickettsia gây sốt Địa trung hải

B. Rickettsia gây sốt Queensland

@C. Gây bại liệt hướng lên

D. Truyền Arbovirus gây viêm não Taiga

E. Truyền Arbovirus gây viêm não Châu Âu

63. Ve cứng (Ixodidae) không truyền bệnh nào sau đây:

@A. Vi khuẩn và đơn bào thường gặp ở người

B. Gây bệnh Lyme do Borrelia burgdorferi

C. Truyền Arbovirus gây viêm não Taiga

D. Truyền Arbovirus gây viêm não Châu Âu

E. Truyền Ricketsia gây sốt Địa trung hải

64. Đặc điểm nào sau đây không có ở ve mềm

A. Thuộc lớp nhện

B. Có chu trình biến thái không hoàn toàn

@C. Con trưởng thành chỉ hút máu một lần trong đời

D. Tuổi thọ rất dài từ 10-20 năm

E. Con trưởng thành hút máu nhiều lần trong đời

65. Đặc điểm nào sau đây không có ở ve cứng

A. Thuộc lớp nhện

B. Có chu trình biến thái không hoàn toàn

C. Con trưởng thành chỉ hút máu một lần trong đời

@D. Tuổi thọ rất dài từ 10-20 năm

E. Ve cái chỉ thụ tinh sau khi hút máu trọn vẹn

66. Khả năng truyền bệnh của bọ xít là:

A. Sốt phát ban

B. Sốt chiến hào

@C. Bệnh Chagas

D. Bệnh Leishmania

E. Bệnh Lyme

67. Hợp chất nào sau đây là hợp chất vô cơ diệt côn trùng ve mạt

A. DDT

@B. Acetoaseniate đồng

C. Dieldrin

D. Lindane

E. Mehtoxychlor

68. Hợp chất nào sau đây là hợp chất chlor hữu cơ diệt côn trùng

A. Chất xanh Paris

B. Gel de silic

@C. Dieldrin

D. Malathion

E. Carbamate

69. Hợp chất nào sau đây là hợp chất chlor hữu cơ diệt côn trùng

A. Gel de silic

B. Chloryprifos

@C. Endosulfan

D. Dichlorvor

E. Parathion

70. Hợp chất nào sau đây là hợp chất phospho hữu cơ diệt côn trùng

A. Diethyl toluamide

B. Lindane

@C. Malathion

D. Propoxur

E. Carbamat

71. Hợp chất nào sau đây là hợp chất phospho hữu cơ diệt côn trùng

@A. Abate

B. Chlordane

C. Diehtyl toluamide

D. Pyrethrine

E. Propoxur

72. Nhóm hoá chất nào sau đây tốt nhất để kiểm soát ĐVCĐ

A. Hợp chất vô cơ

B. Hợp chất chlor hữu cơ

C. Hợp chất phospho hữu cơ

D. Carbamate

@E. Pyrethrine và các Pyrethrynoide

73. Biện pháp nào sau đây là phương pháp dùng kẻ thù tự nhiên trong kiểm soát ĐVCĐ

@A. Dùng ấu trùng muỗi Toxorhynchite để tiêu diệt ấu trùng muỗi gây bệnh.

B. Dùng Baculorvirus

C. Vi khuẩn

D. Vi nấm Coelomyces

E. Ricketssia

74. Biện pháp nào sau đây là biện pháp dùng tác nhân gây bệnh trong kiểm soát ĐVCĐ

@A. Dùng Isomermis lairdii ký sinh ấu trùng Simulium

B. Dùng ấu trùng muỗi Toxorhynchite

C. Dùng ấu trùng muỗi Culex (họ phụ Lutzia)

D. Dùng cá để diệt ấu trùng muỗi

E. Vi trùng Coelomyces để gây bệnh cho ấu trùng muỗi.

75. Biện pháp nào sau đây là biện pháp dùng tác nhân gây bệnh trong kiểm soát ĐVCĐ

A. Virus Baculovirus gây bệnh cho ấu trùng ve

@B. Bacillus thuringensis israelensis gây bệnh cho ấu trùng muỗi

C. Vi nấm Lankesteria gây nhiễm muỗi

D. Giun Isomermis lairdii ký sinh ấu trùng Glossia

E. Đơn bào Romanomermis culicivorax chống ấu trùng muỗi.

76. Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách vô sinh con đực

A. Cho 2 loại ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không kết hợp lại được F1 trở nên vô sinh .

@B. Tạo con đực vô sinh bằng tia X, tia ( hay tia (, hoặc hoá chất như  pholate, Tepa....để giao hợp với con cái chỉ giao hợp 1 lần trong đời (muỗi) thì con cái sẽ không sinh sản được

C. Dùng tia phóng xạ chặt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mãnh rời nhau để các mảng đó ghép lại đủ để cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh

D. Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận (hay khác chủng) để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại

E. Dùng tất cả các điều kiện và phương pháp xử lý có hiệu quả để giảm khả năng sinh sản các thể thức nguy hại bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền

77. Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách vô sinh bằng phương pháp lai ghép

@A. Cho 2 loại ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không khơpợ lại được F1 trở nên vô sinh .

B. Tạo con đực vô sinh bằng tia X, tia ( hay tia (, hoặc hoá chất như  pholate, Tepa....để giao hợp với con cái chỉ giao hợp 1 lần trong đời (muỗi) thì con cái sẽ không sinh sản được

C. Dùng tia phóng xạ chặt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mãnh rời nhau để các mảng đó ghép lại đủ để cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh

D. Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận (hay khác chủng) để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại

E. Dùng tất cả các điều kiện và phương pháp xử lý có hiệu quả để giảm khả năng sinh sản các thể thức nguy hại bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền

78. Phương pháp nào đây trong kiểm soát ĐVCĐ là phương pháp di truyền học bằng cách chuyển vị nhiễm sắc thể

A. Cho 2 loại ĐVCĐ cùng loài với nhau nhưng khác về cấu trúc di truyền giao phối nhau, nhiễm sắc thể của chúng không khơpợ lại được F1 trở nên vô sinh .

B. Tạo con đựuc vô sinh bằng hoá chất hay tia xạ để giao phối với con cái sẽ không sinh sản được

@C. Dùng tia phóng xạ chặt đứt các đôi nhiễm sắc thể thành từng mãnh rời nhau để các mảng đó ghép lại đủ để cần thiết cho sự tồn tại phát triển nhưng vô sinh

D. Thay một loài vector này bằng 1 loài khác kế cận (hay khác chủng) để làm giảm khả năng sinh sản của loài gây hại

E. Dùng tất cả các điều kiện và phương pháp xử lý có hiệu quả để giảm khả năng sinh sản các thể thức nguy hại bằng sự huỷ hoại hay biến đổi chất liệu di truyền

79. Chất hoá học nào sau đây là chất xua côn trùng để phòng vệ cá nhân

A. Acetonaseniate đồng

B. Endrrine

@C. Diethyl toluamide

D. Fenitronithion

E. Propoxur

80. Loại bọ chét nào sau đây có vai trò truyền bệnh dịch hạch từ người sang người

A. Xenopsylla cheopis

B. Xenopsylla brasiliensis

C. Xenopsylla astia

@D. Pulex irritans

E. Ctenocephalide canis

81. Bọ chét (Siphonaptera ) không có đặc điểm nào sau đây

A. Có chu kỳ phát triển biến thái hoàn toàn

B. Có đôi chân thứ 3 rất dài khoẻ thích ứng để nhảy

@C. Thuộc lớp nhện

D. Là vector truyền bệnh

E. Là ký chủ trung gian truyền bệnh

82. Muỗi cát Phlebotomidae có đặc điểm

A. Có kích thước 1-16mm màu xám đậm đến nâu sáng. Đầu mang 2 mắt kép, 3 mắt đơn, ăngten 3 đốt

B. Có kích thước nhỏ 1-4mm màu xám đậm thân có nhiều lông, dạng gù. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám

C. Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, vòi dài, mắt nhỏ đen.

@D. Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, dạng gù.mãnh dẽ. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám

E. Có kích thước nhỏ 1-5mm màu sãm, mắt rất lớn, râu ngắn

83. Ruồi vàng Simulium có đặc điểm

A. Có kích thước 1-16mm màu xám đậm đến nâu sáng. Đầu mang 2 mắt kép, 3 mắt đơn, ăngten 3 đốt

        B. Có màu sẩm, kích thước 1-16mm, mắt bé, râu ngắn

        C. Có màu sáng, kích thước 1-5mm, mắt lớn, râu ngắn

D. Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, dạng gù.mãnh dẽ. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám

@E. Có kích thước nhỏ 1-5mm màu sãm, mắt rất lớn, râu ngắn

84. Ruồi Glossia có đặc điểm

@A. Có kích thước 1-16mm màu xám đậm đến nâu sáng. Đầu mang 2 mắt kép, 3 mắt đơn, ăngten 3 đốt

        B. Có màu sẩm, kích thước 1-16mm, mắt bé, râu ngắn

        C. Có màu sáng, kích thước 1-5mm, mắt lớn, râu ngắn

D. Có kích thước nhỏ 1-4mm màu nhạt, thân có nhiều lông, dạng gù.mãnh dẽ. Ăngten có nhiều lông, vòi ngắn, mắt to, xám

E. Có kích thước nhỏ 1-5mm màu sãm, mắt rất lớn, râu ngắn

85. Đặc điểm nào sau đây không phải của muỗi Culicidae

A. Đẻ trứng trong nước, trứng nở thành bọ gậy, bọ gậy phát triển thành quăng rồi thành con trưởng thành bay lên không khí.

B. Là vector truyền bệnh

C. Liên quan đến y học gồm có 2 họ phụ: Anophelinae và Culicinae

D. Muỗi đực dinh dưỡng bằng thực vật, côn trùng nhỏ, tuổi thọ ngắn

@E. Con cái hút máu để dinh dưỡng, phát triển trứng và giao hợp nhiều lần trong đời.

86. Bệnh giun chỉ được truyền cho người bằng cacïh

A. Ấu trùng giun chỉ từ tuyến nước bọt vào người qua vết chính để vào máu

B. Do sự ựa mữa của muỗi chứa ấu trùng giun chỉ qua da.

@C. Ấu trùng giun chỉ giai đoạn 3 qua vòi muỗi thoát ra ở lưỡi gà đầu vòi vào lúc muỗi hút máu để chui qua da ký chủ ở chỗ vết chích

        D. Ấu trùng được thải ra phân nhiễm vào ký chủ qua vết chích

        E. Do muỗi hút máu người bị nghiền nát cơ thể từ đó ấu trùng chui vào ký chủ qua da vết chích.

87. ĐVCĐ nào sau đây vừa là ký chủ trung gian truyền bệnh vừa là vector truyền bệnh

A. Bọ chét Ctenocephalide canis

B. Ốc Lymnea

C. Ốc Planobus

@D. Muỗi Anopheles

E. Muỗi

88. ĐVCĐ nào sau đây vừa là ký chủ trung gian vừa là vector truyền bệnh

A. Bọ chét Xenopsylla cheopis truyền dịch hạch

B. Bọ chét Pulex irritans truyền dịch hạch

C. Muỗi Aedes aegypti truyền virú dengue xuất huyết

@D. Muỗi Mansonia truyền bệnh giun chỉ

E. Ruồi nhà truyền bệnh dòi ruồi

89. Nhóm ĐVCĐ nào có vai trò quan trọng nhất trong y học

A. Ký sinh gây bệnh

B. Vận chuyển mầm bệnh

C. Ký chủ trung gian

@D. Vector truyền bệnh

E. Gây độc, gây ngứa, gây dị ứng

90. Đặc điểm nào sau đây là của muỗi Anopheles

A. Con trưởng thành khi đậu, thân song song với bờ tường

@B. Con cái anten dài bằng vòi

C. Đẻ trứng kết thành bè trên mặt nước.

D. Bọ gậy có ống thở ngắn, thô

E. Khi nghỉ bọ gậy nghiêng với mặt nước

91. Đặc điểm nào sau đây là của muỗi Aedes

A. Con trưởng thành khi đậu, thân chếch với bờ tường

B. Con cái anten dài bằng vòi

C. Đẻ trứng từng chiếc rời trên mặt nước.

D. Bọ gậy có ống thở dài, thanh

@E. Khi nghỉ bọ gậy nghiêng với mặt nước

92. Đặc điểm nào sau đây là của muỗi Culex

A. Con trưởng thành khi đậu, thân chếch với bờ tường

B. Con cái anten dài bằng vòi

C. Đẻ trứng từng chiếc rơi trên mặt nước.

@D. Bọ gậy có ống thở dài, thanh

E. Khi nghỉ bọ gậy nằm song song với mặt nước

93.Kiểm soát động vật chân khớp là dùng các biện pháp khác nhau nhằm tiêu diệt động vật chân khớp có hại.

A.  Đúng            

@B. Sai

94. Vecteur truyền bệnh là động vật chân đốt hút máu, bảo đảm sự truyền sinh học hay cơ học tích cực tác nhân gây bệnh từ động vật này sang động vật khác.

@A. Đúng     

B. sai

95.Vecteur truyền bệnh là động vật chân  đốt .........., bảo đảm sự truyền sinh học hay cơ học tích cực tác nhân gây bệnh từ động vật này sang động vật khác.

96.Vecteur truyền bệnh là động vật chân  đốt hút máu, bảo đảm sự truyền sinh học hay cơ học  ...........     tác nhân gây bệnh từ động vật này sang động vật khác.

97.Vecteur truyền bệnh là động vật chân  đốt chỉ có vai trò truyền bệnh nhưng không gây bệnh.

A. Đúng    

@B. Sai

98. Sự phát triển mầm bệnh trong vecteur : vừa tăng sinh vừa chuyển đổi giai đoạn gặp trong trường hợp mầm bệnh là vi khuẩn virus.

A. Đúng    

@B. Sai

 

SÁN LÁ GAN LỚN - SÁN LÁ GAN BÉ

 

1. Về mặt cấu tạo, tất cả các loài sán lán đều có cấu tạo lưỡng tính, ngoại trừ:

@A. Sán máng (Schistosoma)

B. Sán là gan bé (Clonorchis sinensis)

C. Sán lá gan lớn (Fasciola hepatica)

D. Sán lá ruột (Fasciolopsis buski)

E. Sán lá phổi (Paragonimus westermani)

2. Người nhiễm các loại sán lá lưỡng tính qua đường tiêu hoá

@A. Đúng.

B. Sai.

3. Sán lá ký sinh ở người dưới dạng:

A. Nang sán (kén)

@B. Sán trưởng thành

C. Ấu trùng giai đoạn 1

D. Ấu trùng giai đoạn 2

E. Ấu trùng giai đoạn 3

4. Chu kỳ của sán lá nói chung rất phức tạp, cần nhiều vật chủ:

@A. Đúng

B. Sai

5. Loại giun sán nào có chu kỳ phát triển theo sơ đồ sau:

        Người                                                                                                                    Ngoại cảnh

       

     Vật chủ trung gian II                                                             Vật chủ trung gian I

 

A. Giun đũa

B. Giun móc

C. Giun tóc

@D. Sán lá

E. Sán dây

6. Trứng của sán lá gan nhỏ có đặc điểm:

@A. Màu vàng, giống quả đu đủ có nắp, có gai nhỏ phía sau

B. Màu vàng, giống quả cau, không có nắp, có gai nhỏ phía sau

C. Màu vàng, giống quả cau, có nắp, có gai nhỏ phía sau

D. Màu xám, giống quả đu đủ, có nắp, có gai nhỏ phía sau

E. Màu xám, giống quả đu đủ, không có nắp, có gai nhỏ phía sau.

7. Kích thước của trứng sán lá gan nhỏ:

A. (10x20) µm

@B. (20x27) µm

C. (30x40) µm

D. (40x60) µm

E. (70x80) µm

8. Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ chính là:

A. Ốc

B. Cá rô

C. Cá chép

D. Cá giếc

@E. Người

9. Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ I là:

@A. Các loài ốc thuộc giống Bythinia, Bulimus

B. Cá rô

C. Cá trê

D. Cá trắm cỏ

E. Cá giếc

10. Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ II là:

A. Tôm

B. Cua

C. Ốc

@D. Cá nước ngọt

E. Thực vật thuỷ sinh

11. Trong cơ thể người, sán lá gan nhỏ ký sinh ở vị trí nào sau đây:

@A. Gan hoặc ống mật

B. Túi mật

C. Ống mật chủ

D. Thuỳ gan trái

E. Thuỳ gan phải

12. Các đặc điểm sau về chu kỳ của sán lá gan nhỏ đều đúng, ngoại trừ:

A. Sán lá gan nhỏ ký sinh trong gan và đẻ trứng, trứng theo ống dẫn mật vào ruột và theo phân ra ngoài

B. Trứng rơi vào môi trường nước và phát triển thành ấu trùng lông

@C. Người hoặc động vật (chó, mèo) uống nước lã có ấu trùng lông sẽ bị bệnh

D. Ấu trùng lông đến ký sinh ở ốc Bythinia, sau 3 tuần, phát triển thành viî ấu trùng

E. Vĩ ấu trùng rời ốc đến ký sinh ở các thớ cơ của các loài cá nước ngọt tạo thành nang trứng.

13. Thời gian từ khi người ăn phải nang trùng của sán lá gan nhỏ chưa nấu chín đến khi phát triển thành con trưởng thành là:

A. 1 tháng

@B. 2 tháng

C. 3 tháng

D. 4 tháng

E. 5 tháng

14. Thời gian ký sinh trong cơ thể người của sán lá gan nhỏ:

A. 1-10 năm

B. 11-20 năm

C. 21-29 năm

@D. 30-40 năm

E. Ký sinh vĩnh viễn

15. Người bị bệnh sán lá gan nhỏ do ăn:

A. Thịt bò tái

B. Nem thịt lợn

@C. Gỏi cá giếc

D. Cua đá nướng

E. Rau sống

16. Tỷ lệ nhiễm sán lá gan nhỏ hiện nay ở Việt Nam khoảng:

@A. 1-2 %

B. 3-5%

C. 6-8%

D. 9-11%

E. 12-14%

17. Những triệu chứng thực thể ngoài người nhiễm sán lá gan nhỏ không phụ thuộc vào phản ứng của cơ thể và số lượng ký sinh trùng:

A. Đúng

@B. Sai

18. Sán lá gan nhỏ ký sinh ở người gây các thương tổn:

A. Dày thành ống mật, tắc ống mật

B. Viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ

C. Loạn sản tế bào, ung thư gan.

@D. Dày thành ống mật, tắc ống mật ; viêm gan, xơ hoá lan toã ở khoãng cửa, gan thoái hoá mỡ.

E. Dày thành ống mật, tắc ống mật; Loạn sản tế bào, ung thư gan  

19. Trong bệnh lý do nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan nhỏ có triệu chứng sau:

A. Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan

B. Ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn

C. Bạch cầu toan tính 70-80%

@D. Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn

E. Rối loạn tiêu hoá, chán ăn, ăn không tiêu, đau âm ĩ vùng gan ; ngứa, dị ứng, phát ban, nổi mẫn; bạch cầu toan tính 70-80%

20. Giai đoạn khởi phát của bệnh sán lá gan nhỏ, xét nghiệm công thức bạch cầu toan tính chiếm:

A. 10-19%

@B. 20-40%

C. 41-50%

D. 51-60%

E. 61-80%

21. Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ, dựa vào:

A. Các triệu chứng lâm sàng

B. Thói quen ăn cá gỏi

@C. Tìm trứng (trong phân hoặc dịch hút tá tràng)

D. Hình ảnh siêu âm gan

E.  Bạch cầu toan tính tăng cao.

22. Thuốc đặc hiệu điều trị sán lá gan nhỏ:

A. Chloroquin

B. Metronidazol

C. Albendazlo

D. Levamizol

@E. Praziquantel

23. Phòng bệnh sán lá gan nhỏ:

@A. Không ăn cá gỏi

B. Không ăn tôm sống

C. Không ăn cua nướng

D. Không ăn ốc

E. Uống nước đun sôi

24. Về mặt hình thể, sán lá gan lớn trưởng thành có đặc điểm:

A. Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh lớn

@B. Dài 3-4cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ

C. Dài 5-6 cm, ống tiêu hoá phân 2 nhánh lớn

D. Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính, sau đó phân nhiều nhánh nhỏ

E. Dài 5-6cm, ống tiêu hoá phân hai nhánh chính sau đó chập lại một.

25. Kích thước của trứng sán lá gan lớn:

A. (40-60) µm x (10-12) µm

B. (70-90) µm x (30-40) µm

C. (100-120) µm x (30-40) µm

@D. (130-150) µm x (60-90) µm

E. (160-180) µm x (60-90) µm.

26. Ngoài người, vật chủ chính của sán lá gan lớn có thể là:

A. Gà, vịt

B. Lợn

@C. Trâu, bò

D. Chuột

E. Chó, mèo

27. Thời gian đẻ trứng sán lá gan lớn phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước:

A. 1-5 ngày

B. 6-8 ngày

@C. 9-15 ngày

D. 16-20 ngày

E. 25-30 ngày

28. Vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:

A. Cá giếc

B. Tôm

C. Cua

D. Người

@E. Ốc

29. Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá gan lớn:

A. Bythinia

@B. Limnea

C. Bulimus (sán lá gan nhỏ)

D. Planorbis

E. Melania

30. Sán lá gan lớn trưởng thành sống ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:

A. Tế bào gan

B. Túi mật

C. Rảnh liên thuỳ gan

@D. Ống dẫn mật

E. Bao gan

31. Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn loại rau nào sau đây chưa nấu chín:

A. Rau cải

B. Rau khoai

@C. Rau muống

D. Rau dền

E. Rau ngót

32. Người nhiễm sán lá gan lớn do ăn:

@A. Các loại thực vật thuỷ sinh có chứa nang ấu trùng chưa nấu chín

B. Tôm cua nướng

C. Cá gỏi

D. Rau sống

E. Các loài thực vật thuỷ sinh có ấu trùìng lông tơ bám vào chưa nấu chín.

33. Trong cơ thể người, ngoài ống dẫn mật sán lá gan lớn có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, mắt... nếu sán non lọt vào tĩnh mạch:

@A. Đúng

B. Sai

34. Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bệnh nhân có triệu chứng:

A. Sốt, đau hạ sườn phải, váng da, tiêu chảy.

@B. Sốt, đau hạ sườn phải, nhức đầu, nổi mẫn

C. Sốt, đau hạ sườn phải, vàng da đi cầu phân nhầy máu

D. Sốt, đau bụng vùng thượng vị, vàng da tiêu chảy

E. Sốt, đau bụng vùng hạ vị, vàng da, tiêu chảy.

35. Trong bệnh sán lá gan lớn, giai đoạn ấu trùng chu du, bạch cầu toan tính có thể tăng đến:

A. 40%

B. 50%

C. 60%

D. 70%

@E. 80%

36. Mỗi con sán lá gan lớn trưởng thành, hút bao nhiêu ml máu mỗi ngày:

A. 0,1 ml

@B. 0,2ml

C. 0,3ml

D. 0,4ml

E. 0,5ml

37. Khi nhiễm với số lượng nhiều sán lá gan lớn, bệnh nhân có triệu chứng:

A. Vàng da, bón, thiếu máu, đau hạ sườn phải

B. Vàng da, đi cầu nhầy máu, thiếu máu, đau hạ sườn phải

@C. Vàng da, tiêu chảy, thiếu máu, đau hạ sườn phải

D. Vàng da, sốt, đi cầu nhầy máu, đau hạ sườn phải

E. Vàng da, sốt, tiêu chảy, đau hạ sườn trái.

38. Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn giai đoạn trưởng thành dựa vào:

@A. Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tràng

B. Siêu âm gan

C. Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng

D. Triệu chứng lâm sàng

E. Tiền sử ăn các loại thực vật thuỷ sinh chưa nấu chính.

39. Chẩn đoán bệnh sán lá gan lớn lạc chổ ở các cơ quan: mắt, tim, phổi, da dựa vào:

A. Tìm trứng trong phân hay dịch hút tá tràng

B. Chọc dò sinh thiết các cơ quan; mắt, tim phổi, da

C. Hình ảnh siêu âm

D. Hình ảnh XQ

@E. Chẩn đoán miễn dịch: tìm kháng thể trong máu

40. Thuốc đặc trị điều trị sán lá gan lớn là:

A. Metronidazol

B. Levamizole

@C. Triclabendazol

D. Emetin

E. Bithiond

41. Chẩn đoán bệnh sán lá gan nhỏ chỉ cần dựa vào xét nghiệm công thức bạch cầu có bạch cầu toan tính tăng cao.

A. Đúng.

@B. Sai.

42. Chẩn đoán bệnh sán lá lá gan lớn chỉ cần đựa vào lâm sàng và hình ảnh siêu âm gan.

A. Đúng.

@B. Sai.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SÁN LÁ RUỘT

 

1. Kích thước của trứng sán lá ruột:

@A. (130x75) µm

B. (27x20) µm

C. (35x55) µm

D. (40x60) µm

E. (60x90) µm

2. Ngoài người, vật chủ chính của sán lá ruột có thể là:

A. Gà, vịt

@B. Lợn

C. Trâu, bò

D. Chuột

E. Chó, mèo

3. Sán lá ruột trưởng thành ký sinh ở vị trí nào sau đây trong cơ thể người:

A. Dạ dày

B. Tá tràng

C. Hổng tràng

D.  Manh tràng 

@E.  Trực tràng 

4. Vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:

A. Cá giếc

B. Tôm

C. Cua

@D. Ốc

E. Lươn

5. Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá ruột:

A. Bythinia

B. Limnea

C. Bulimus

@D. Planorbis

E. Melania

6. Trứng sán lá ruột sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể người phát triển thành ấu trùng lông khi gặp môi trường thích hợp nào sau đây:

A. Đất xốp, nhiều khí O­­2

B. Đất cát, nhiều khí O­­2

@C. Nước ngọt (sông, ao, hồ...)

D. Nước biển

E. Nước lợ (đầm, phá)

7. Thời gian từ khi ấu trùng lông của sán lá ruột xâm nhập vào ốc và hoàn tất sự phát triển trong cơ thể ốc là:

A. 1 tháng

@B. 2 tháng

C. 3 tháng

D. 4 tháng

E. 5 tháng

8. Người nhiễm sán lá ruột do ăn các loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín:

@A. Các loại rau thuỷ sinh ngó sen, rau muống, củ ấu...

B. Gỏi cá giếc

C. Tôm sống

D. Cua nướng

E. Nem thịt lợn

9. Thời gian từ khi nhiễm nang ấu trùng sán lá ruột đến khi phát triển con trưởng thành:

A. 1 tháng

B. 2 tháng

@C. 3 tháng

D. 4 tháng

E. 5 tháng

10. Trong cơ thể người, ngoài ruột non sán lá ruột có thể lạc chổ đến các vị trí khác như: da, phổi, tim, mắt, não... tạo nên các nang sán:

A. Đúng

@B. Sai

11. Khi nhiễm với số lượng ít sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:

@A. Mệt mõi, thiếu máu nhẹ, đôi khi đau bụng tiêu chảy

B. Mệt mõi, thiếu máu nặng, phù, đau bụng dữ dội

C. Sụt cân, phù, thiếu máu, đi cầu phân nhầy máu

D. Sụt cân, phù, thiếu máu, tiêu chảy ồ ạt

E. Sụt cân, phù, thiếu máu, đau hạ sườn phải, sốt.

12. Khi nhiễm với số lượng nhiều sán lá ruột bệnh nhân có triệu chứng:

@A. Đau bụng vùng hạ vị, tiêu chảy, mệt mõi, sụt cân, phù

B. Đau bụng vùng thượngû vị, tiêu chảy, mệt mõi, sụt cân, phù

C. Đau bụng vùng hạ sường phải, tiêu chảy, mệt mõi, sụt cân, phù

D. Đau bụng vùng hạ vị, đi cầu phân nhầy máu, sốt

E. Đau bụng vùng hạ sường phải, đi cầu phân nhầy máu, sốt, mệt mõi.

13. Trong bệnh sán lá ruột, bạch cầu toan tính có thể tăng đến:

@A. 20-25%

B. 26-30%

C. 31-35%

D. 36-40%

E. 41-45%

14. Chẩn đoán bệnh sán lá ruột dựa vào:

A. Siêu âm bụng

B. Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng

@C. Xét nghiệm phân tìm trứng

D. Triệu chứng lâm sàng và tiền sử ăn các loại thực vật thuỷ sinh chưa nấu chín

E. Chẩn đoán miễn dịch: tìm kháng thể trong máu.

15. Thuốc nào sau đây được dùng để điều trị bệnh sán lá ruột:

A. Mebendazol

B. Albendazol

C. Metrnidazol

@D. Niclosamide

E. Emetin

16. Về mặt kích thước và hình thể, trứng sán lá ruột gần giống với trứng.........

17. Người ăn các loại rau thuỷ sinh như ngó sen, rau muống... chưa nấu chín có thể bị bệnh sán lá ruột và sán lá gan lớn.

@A. Đúng.

B. Sai.

18. Để phòng bệnh sán lá ruột không nên ăn rau sống.

@A. Đúng.

B. Sai.

 

 

 

SÁN LÁ PHỔI

 

1. Kích thước sán lá phổi

@A. (85 x 55) µm

B. (130 x 75) µm

C. (60 x 40) µm

D. (55 x 35) µm

E. (27x 20) µm

2. Ngoài người, vật chủ chính của sán lá phổi có thể là:

A. Trâu, bò

B. Cừu, dê

@C. Chó, mèo

D. Gà, vịt

E. Tôm, cua

3. Vật chủ phụ thứ I của sán lá phổi:

A. Cá giếc

B. Tôm

C. Cua

@D. Ốc

E. Lươn

4. Loài ốc nào sau đây là vật chủ phụ thứ I của sán lá phổi:

A. Bythinia

B. Limnea

C. Bulimus

D. Planorbis

@E. Melania

5. Vật chủ phụ thứ II của sán lá phổi là:

A. Cá giếc

B. Tôm

C. Cua

D.  Cá và tôm nước mặn 

@E.  Tôm và cua nước ngọt 

6. Trong cơ thể của vật chủ chính, sán lá phổi sống ở ............

7. Trứng sán lá phổi chỉ được bài xuất ra ngoài khi bệnh nhân khạc đàm:

A. Đúng

@B. Sai

8. Trứng sán lá phổi sau khi bài xuất ra khỏi cơ thể phát triển thành ấu trùng lông khi trứng rơi vào môi trường thích hợp nào sau đây:

@A. Nước ngọt (sông, ao, hồ)

B. Nước mặn (biển)

C. Nước lợ (đầm, phá)

D.  Đất cát xốp có độ pH cao 

E. Đất cát xốp có độ pH  thấp    

9. Thời gian để trứng sán lá phổi phát triển thành ấu trùng lông trong môi trường nước khoảng:

A. 1 tuần

@B. 2 - 3 tuần

C. 4 - 5 tuần

D. 6 - 8 tuần

E. 9 - 12 tuần

10. Ấu trùng đuôi của sán lá phổi sau khi rời khỏi ốc Melania đến ký sinh ở vị trí cơ thể nào sau đây của tôm cua nước ngọt:

A. Vỏ

B. Nảo

@C. Cơ ngực

D. Chân

E. Mắt

11. Người bị bệnh sán lá phổi do ăn:

A. Rau sống

B. Cá gỏi

C. Nem thịt lợn

@D. Tôm, cua nướng

E. Thịt bò tái.

12. Thời gian từ khi sán lá phổi xâm nhập vào vật chủ chính đến khi trưởng thành đẻ trứng khoảng:

A. 1 tháng

B. 2 tháng

@C. 3 tháng

D. 4 tháng

E. 5 tháng

13. Biểu hiện lâm sàng đầu tiên của bệnh sán lá phổi là:

@A. Ho ra máu

B. Ho ra đàm có màu rỉ sắt

C. Ho khan

D. Ho ra máu tươi, sốt buổi chiều

E. Ho ra máu tươi, sụt cân nhanh chóng

14. Triệu chứng của bệnh sán lá phổi trong trường hợp sán ký sinh lạc chổ:

A. Tăng áp lực sọ nảo

B. Rối loạn thị giác

C. Rối loạn cảm giác

D. Rối loạn cảm giác, liệt

@E. Áp xe gan

15. Chẩn đoán bệnh sán lá phổi dựa vào:

A. Hình ảnh XQ

B. Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng

@C. Xét nghiệm tìm trứng trong đàm hoặc phân (bệnh nhân nuốt đàm)

D. Triệu chứng lâm sàng

E. Triệu chứng lâm sàng và tiền sử ăn tôm cua nướng

16. Hình ảnh XQ phổi trong bệnh sán lá phổi dễ nhầm với bệnh nào sau đây:

A. Viêm phế quản

B. Giãn phế quản

C. Tràn dịch màng phổi

@D. Lao hạch ở phổi

E. Ung thư phổi

17. Thuốc điều trị bệnh sán lá phổi là:

A. Metronidazol

B. Albendazol

@C. Praziquantel

D. Niclosamide

E. Emetin

18. Để dự phòng bệnh sán lá phổi không nên ăn:

@A. Gỏi tôm sống

B. Gỏi cá giếc

C. Lươn nướng

D. Ếch nướng

E. Nem thịt lợn

19. Chẩn đoán bệnh sán lá phổi bắt buộc phải tìm thấy trứng sán trong đàm.

A. Đúng.

@B. Sai.

20. Sán lá phổi trưởng thành có hình bầu dục, dày, bề mặt có gai, màu đỏ sẩm trông giống hạt... ... ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BÃÛNH NÁÚM DA

 

1. Bãûnh náúm da gáy ra båíi caïc vi náúm thuäüc giäúng:

@A. Trichophyton, Microsporum, Epidermophyton

B. Trichosporon, Microsporum, Epidermophyton

C. Trichophyton, Histoplasma, Epidermophyton

D. Trichophyton, Penicillium, Epidermophyton

E. Trichophiton, Microsporum, Aspergillus

2. Vãö màût hçnh thãø, náúm da laì:

A. Náúm men

@B. Náúm såüi, phán nhaïnh, coï vaïch ngàn

C. Náúm såüi, khäng phán nhaïnh, coï vaïch ngàn

D. Náúm såüi, phán nhaïnh, khäng coï vaïch ngàn

E. Væìa náúm såüi, væìa náúm men (náúm læåîng hçnh)

3. Náúm da thuäüc låïp náúm:

A. Náúm taío

B. Náúm tuïi

C. Náúm âaím

@D. Náúm báút toaìn

E. Náúm såüi

4. Phán giäúng cuía náúm da theo W. Emmons dæûa trãn:

A. Âàûc âiãøm såüi náúm

B. Baìo tæí âênh låïn vaì baìo tæí âênh nhoí

@C. Baìo tæí âênh låïn

D. Baìo tæí âênh nhoí

E. Sæû sinh baìo tæí tæì baìo âaìi

5. Säú læåüng baìo tæí âênh låïn cuía Trichophyton:

A. Ráút nhiãöu

B. Nhiãöu

C. Ráút êt

@D. Ráút êt, âäi khi khäng coï

E. Luän luän khäng coï

6. Vaïch tãú baìocuía baìo tæí âênh låïn thuäüc giäúng Microsporum coï âàûc âiãøm:

@A. Daìy, xuì xç coï gai

B. Moíng, xuì xç coï gai

C. Daìy, trån laïng khäng coï gai

D. Moíng, trån laïng khäng coï gai

E. Daìy hoàûc moíng tuyì theo loaìi Microsporum nhæng luän coï gai.

 

7. Trãn cå thãø ngæåìi, vë trê kyï sinh cuía caïc loaûi náúm da coï thãø laì:

A. Da

B. Niãm maûc

C. Läng, toïc

D. Moïng

@E. A, C, D âuïng

8. Giäúng Microsporum  coï thãø kyï sinh vaì gáy bãûnh åí:

A. Da

B. Läng, toïc

C. Moïng

@D. A vaì B âuïng

E. A vaì C âuïng

9. Giäúng Epidermophyton coï thãø kyï sinh vaì gáy bãûnh åí:

A. Da

B. Läng, toïc

C. Moïng

D. A vaì B âuïng

@E. A vaì C âuïng

10. Vãö aïi tênh âäúi våïi kyï chuí, Trichophyton rubrum laì loaìi vi náúm coï aïi tênh chuí yãúu våïi:

@A. Ngæåìi

B. Choï, meìo

C. Tráu boì

D. Ngæûa

E. Khè

11. Microsporum canis laì loaìi vi náúm hay gàûp åí:

A. Ngæåìi

@B. Choï, meìo

C. Tráu boì

D. Ngæûa

E. Khè

12. Bãûnh náúm da láy truyãön tæì:

A. Nguäön bãûnh tæì khäng khê láy sang ngæåìi

@B. Nguäön bãûnh tæì ngæåìi bãûnh, tæì âäüng váût tæì âáút láy sang ngæåìi

C. Nguäön bãûnh tæì næåïc láy sang ngæåìi

D. Nguäön bãûnh tæì ngæåìi bãûnh láy sang ngæåìi khaïc

E. Bãûnh náúm da laì bãûnh khäng láy sang ngæåìi khaïc

13. Vi náúm naìo sau âáy thæåìng gáy bãûnh náúm da åí nhæîng ngæåìi laìm væåìn:

A. Trichophyton rubrum

B. Microsporum canis

@C. Microsporum gypseum

D. Trichophyton concentricum

E. Epidermophyton floccosum

14. Täøn thæång do vi náúm æa thuï truyãön sang ngæåìi coï âàûc âiãøm:

@A. Thæåìng sæng táúy, chaíy næåïc vaìng, chaíy muí, nhæng laûi mau laình dãù chæîa

B. Khäng sæng táúy, chaíy næåïc vaìng, chaíy muí, mau laình dãù chæîa

C. Sæng táúy, chaíy nhiãöu muí ráút khoï chæîa

D. Khäng sæng táúy, khäng coï muí, chè bong êt vaíy da, khäng cáön âiãöu trë gç bãûnh váùn laình

E. Khäng sæng táúy, nhæng chaíy nhiãöu muí, bãûnh tæû laình sau vaìi ngaìy

15. Trong bãûnh chäúc âáöu do náúm da:

A. Vi náúm xám nháûp vaìo toïc, toïc âæït ngang hoàûc ruûng nhæîng maíng låïn

B. Vi náúm xám nháûp vaìo da, toïc ruûng nhæîng maíng låïn

@C. Vi náúm xám nháûp vaìo toïc, ngoaìi ra coï thãø xám nháûp caí vaìo da tuyì loaûi vi náúm, bãûnh nhán coï nhæîng maíng truûi toïc coï kêch thæåïc to nhoí khaïc nhau tuyì tæìng thãø bãûnh

D. Vi náúm xám nháûp vaìo toïc, bãûnh nhán coï nhæîng maíng truûi toïc coï kêch thæåïc to nhoí khaïc nhau tuyì tæìng thãø bãûnh

E. Vi náúm xám nháûp vaìo toïc, laìm cho toïc tråí nãn khä, coï nhæîng haût xuì xç khäng gáy ruûng toïc.

16. Thãø bãûnh chäúc âáöu naìo sau âáy gáy ruûng toïc vénh viãùn:

A. Chäúc âáöu maíng xaïm

B. Chäúc âáöu nung muí

C. Chäúc âáöu cháúm âen

@D. Chäúc âáöu loîm cheïn

E. Chäúc âáöu maûn tênh

17. Bãûnh chäúc âáöu loîm cheïn do vi náúm naìo sau âáy gáy ra:

A. Trichophyton rubrum

B. Trichophyton concentricum

C. Trichophyton mentagrophyte

D. Trichophyton tonsuran

@E. Trichophyton schoenleinii

18. Bãûnh váøy räöng:

A. Keïo daìi láu nàm nãn thæåìng thæång täøn lan räüng, coï khi caí thán mçnh

B. Da khäng viãm nhæng ngæïa, troïc vaíy. Taïc nhán gáy bãûnh laì Microsporum canis

C. Da khäng viãm nhæng ngæïa, troïc vaíy, caïc vaíy xãúp thaình hçnh âäöng tám. Taïc nhán gáy bãûnh laì Trichophyton concentricum

D. A vaì B âuïng

@E. A vaì C âuïng.

19. Bãûnh náúm chán váûn âäüng viãn gàûp åí:

A. Nhæîng váûn âäüng viãn thæåìng xuyãn tiãúp xuïc træûc tiãúp våïi næåïc

B. Nhæîng váûn âäüng viãn thãø duûc thãø thao

@C. Nhæîng váûn âäüng viãn thãø duûc thãø thao, nhæîng ngæåìi lênh âi giaìy

D. Nhæîng váûn âäüng viãn âi giaìy coï ràõc bäüt tale åí trong giaìy

E. Chè gàûp åí nhæîng váûn âäüng viãn khi táûp luyãûn khäng mang giaìy

20. Thæång täøn cuía bãûnh náúm chán váûn âäüng viãn nàòm åí vë trê cå thãø naìo sau âáy:   

A. Càóng chán

B. Loìng baìn chán

C. Keí chán

D. Mu baìn chán

@E. Thæåìng gàûp åí keí chán, ngoaìi ra coìn coï thãø gàûp åí mu vaì loìng baìn chán.

21. Bãûnh náúm beûn do Epidermophyton floccosum thæång täøn coï tênh cháút:

@A. Âäúi xæïng hai bãn beûn, lan ra hai bãn âuìi

B. Âäúi xæïng hai bãn beûn, khäng lan ra hai bãn âuìi

C. Khäng âäúi xæïng hai bãn beûn, lan ra mäng

D. Khäng âäúi xæïng hai bãn beûn, lan ra thán mçnh

E. Khäng âäúi xæïng hai bãn beûn, khäng lan

22. Bãûnh náúm maï:

A. Nhiãùm bãûnh do hän hêt choï meìo, vi náúm gáy bãûnh Trichophyton rubrum

@B. Nhiãùm bãûnh do hän hêt choï meìo coï vi náúm åí läng, vi náúm gáy bãûnh Microsporum canis

C. Nhiãùm bãûnh do hän hêt choï meìo coï vi náúm åí läng, vi náúm gáy bãûnh Trichophyton verucosum

D. Nhiãùm bãûnh do hêt baìo tæí trong khäng khê, vi náúm gáy bãûnh Microsporum canis

E. Nhiãùm bãûnh do hêt baìo tæí trong khäng khê, vi náúm gáy bãûnh Trichophyton verucosum

23. Thæång täøn moïng do náúm da coï tênh cháút:

A. Thæång täøn âáöu tiãn thæåìng tæì gäúc moïng

@B. Thæång täøn âáöu tiãn thæåìng tæì båì tæû do cuía moïng

C. Thæång täøn âáöu tiãn thæåìng åí vuìng da quanh moïng

D. Thæång täøn âáöu tiãn thæåìng åí vuìng da quanh moïng åí gäúc moïng vaì moïng

E. Thæång täøn âáöu tiãn thæåìng åí vuìng da quanh moïng åí båì tæû do cuía moïng vaì moïng

24. Khäng thãø láúy bãûnh pháøm âãø laìm xeït nghiãûm náúm da âæåüc nãúu trong voìng 7 - 10 ngaìy træåïc khi laìm xeït nghiãûm bãûnh nhán coï duìng:

@A. Thuäúc khaïng náúm

B. Thuäúc khaïng sinh

C. Thuäúc khaïng histamin

D. A vaì B âuïng

E. A vaì C âuïng.

25. Bãûnh pháøm âãø laìm xeït nghiãûm náúm da coï thãø laì:

A. Da, niãm maûc, maïu

B. Da, läng toïc, maïu

@C. Da, läng toïc, moïng

D. Niãm maûc, maïu, moïng

E. Niãm maûc, läng toïc, moïng.

26. Âãø xeït nghiãûm træûc tiãúp tçm náúm da, ngæåìi ta duìng dung dëch:

A. KOH 2%

B. KOH 5%

@C. KOH 20%

D. KOH 50%

E. KOH 80%

27. Xeït nghiãûm træûc tiãúp bãûnh pháøm da, moïng våïi KOH 20% quan saït dæåïi kênh hiãøn vi tháúy:

A. Såüi tå náúm, phán nhaïnh coï vaïch ngàn

@B. Såüi tå náúm, phán nhaïnh coï vaïch ngàn âäi khi såüi tå náúm âæït thaình chuäøi baìo tæí âäút

C. Såüi tå náúm, khäng phán nhaïnh coï vaïch ngàn, baìo tæí âäút

D. Såüi tå náúm, phán nhaïnh khäng coï vaïch ngàn vaì nhiãöu baìo tæí âênh låïn

E. Såüi tå náúm, phán nhaïnh coï vaïch ngàn vaì nhiãöu baìo tæí âênh nhoí.

28. Mäi træåìng nuäi cáúy náúm da laì:

A. Sabouraud agar

B. Sabouraud agar + Chloramphenicol

C. Sabouraud agar + Cycloheximide (Actidion)

@D. Sabouraud agar + Chloramphenicol + Cycloheximide (Actidion)

E. Sabouraud loíng

29. Nhiãût âäü nuäi cáúy náúm da laì:

A. 20 - 240C

@B. 25 - 280C

C. 30 - 360C

D. 37 - 400C

E. 41 - 450C

30. Khi nuäi cáúy náúm da thåìi gian moüc nhanh coï thãø:

A. 1 - 3 ngaìy

B. 3 - 5 ngaìy

C. 5 - 7 ngaìy

@D. 7 - 10 ngaìy

E. A. 10 - 15 ngaìy

31. Thuäúc duìng âiãöu trë náúm da khi thæång täøn coï diãûn têch räüng laì:

@A. Griseofulvin

B. Nystatin

C. Amphotericin B

D. Cycloheximide

E. Ketoconazole

32. Âäúi våïi váûn âäüng viãn, âãø âãö phoìng bãûnh náúm da:

A. Khäng nãn âi giaìy vi mäi træåìng áøm thæåìng xuyãn åí chán seî dãù bë bãûnh

B. Ràõc vaì giaìy mäüt êt cäön ASA

@C. Ràõc vaìo giaìy bäüt tale coï axêt undecylenic

D. Ràõc vaìo giaìy mäüt êt cäön BSI

E. Ràõc vaìo giaìy êt thuäúc khaïng náúm Nystatin.

33. Âãø phoìng bãûnh náúm da láy tæì choï meìo sang ngæåìi:

A. Traïnh hän hêt, vuäút ve choï meìo

B. Khi choï meìo ruûng läng báút thæåìng cho âi khaïm thuï y ngay

C. Thæåìng xuyãn bäi Griseofulvin cho choï meìo ngæìa bãûnh træåïc

@D. Cáu A vaì B âuïng

E. Cáu A vaì C âuïng.

34. Thuäúc duìng âãø âiãöu trë náúm da khi thæång täøn coï diãûn têch heûp:

A. Dung dëch cäön ASA

B. Dung dëch cäön BSI

C. Dung dëch cäön formol

@D. A vaì B âuïng

E. A vaì C âuïng

35. Thuäúc naìo sau âáy khäng âæåüc læûa choün âãø âiãöu trë bãûnh náúm da:

A. Griseofulvin

B. Ketoconazole

@C. Nystatin

D. Miconazole

E. Clotrimazole.

36. Ngæåìi bë bãûnh náúm da do hêt phaíi caïc baìo tæí náúm coï trong khäng khê.

A. Âuïng

@B. Sai

37. Trãn cå thãø ngæåìi náúm da chè kyï sinh gáy bãûnh åí da

A. Âuïng

@B. Sai

38. Bãûnh chäúc âáöu do náúm da coï thãø gáy ruûng toïc vénh viãùn hoàûc khäng

@A. Âuïng

B. Sai

39. Bãûnh náúm beûn do náúm da gáy nãn täøn thæång lám saìng luän khäng âäúi xæïng hai bãn.

A. Âuïng

@B. Sai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BỆNH VI NẤM CANDIDA

 

1. Bệnh vi ấm Candida hầu hết là do:

@A. Candida albicans

B. Candida tropicalis

C. Candida krusei

D. Candida stellatoidea

E. Candida zeylanoides

2. Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở:

A. Miệng

B. Ruột

C. Âm đạo

D. Phế quản

@E. Miệng, ruột, âm đạo, các nếp xếp da quanh hậu môn và phế quản của một số người được thử.

3. Vi nấm Candida albicans sống:

A. Ngoại hoại sinh trong ruột người

B. Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài động vật

C. Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài chim

@D. Nội hoại trong ruột người và nhiều loài động vật

E. Ngoại hoại sinh trong ruột người và nhiều loài động vật

4. Ở trạng thái nội hoại sinh, soi tươi các dịch sinh học từ niêm mạc có thể thấy vi nấm Candida ở dạng:

A. Nhiều tế bào hạt men và sợi giả

B. Nhiều tế bào hạt men nảy chồi

@C. Ít tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi

D. Nhiều tế bào hạt men nảy chồi, bào tử bao dày

E. Nhiều tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi

5. Đặc trưng của vi nấm Candida ở trạng thái ký sinh là:

A. Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều

@B. Có sợi tơ nấm giả

C. Số lượng vi nấm không thay đổi so với trạng thái sống hoại sinh

D. Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều và có sợi tơ nấm giả

E. Có nhiều bào tử đốt.

6. Người bị bệnh vi nấm Candida albicans do lây nhiễm qua:

A. Da

B. Tiêu hoá

C. Hô hấp

D. Sinh dục

@E. Phát sinh từ vi nấm Candida nội sinh

7. Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh là:

@A. Có thai

B. Trẻ nhỏ bú mẹ

C. Phụ nữ tiền mãn kinh

D. Nữ giới tuổi dậy thì

E. Béo phì

8. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bệnh lý thuận lợi cho vi nấm Candida gây bệnh:

A. Đái tháo đường

B. Béo phì

@C. Bệnh nấm da

D. Suy dinh dưỡng

E. Các bệnh ung thư đang điều trị thuốc ức chế miễn dịch

9. Những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm quanh móng - móng do Candida trừ:

A. Bán nước đá

@B. Nhân viên kế toán trong các cửa hàng ăn uống

C. Bán cá

D. Bán nước giải khát

E. Làm bếp trong các cửa hàng ăn uống

10. Thuốc nào sau đây khi dùng điều trị sẽ làm thuận lợi cho vi nấm Candida phát triển và gây bệnh:

A. Kháng sinh phổ hẹp liệu trình ngắn ngày

B. Kháng histamin

C. Kháng sinh phổ rộng, liệu trình ngắn ngày

D. Kháng sinh phổ hẹp, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch

@E. Kháng sinh phổ rộng, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch

11. Trong  bệnh đẹn (tưa) do vi nấm Candida có các triệu chứng sau:

A. Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, dễ bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi.

B. Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi

C. Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, khó bóc

@D. Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc

E. Niêm mạc lưởi có màu trắng, đen hoặc đà rất khó bóc, gây chảy máu khi bóc.

12. Viêm thực quản do Candida gặp ở đối tượng nào sau đây:

@A. Trẻ bị đẹn nặng hoặc người già suy kiệt

B. Phụ nữ có thai 3 tháng cuối

C. Bệnh nhân bị bệnh béo phì

D. Phụ nữ có dùng thuốc tránh thai

E. Bệnh nhân đái tháo đường

13. Viêm âm đạo - âm hộ do Candida gặp ở:

A. Phụ nữ có thai

B. Phụ nữ tiền mãn kinh

C. Phụ nữ bị bệnh do dùng nước không sạch

D. Phụ nữ dùng thuốc ngừa thai

@E. Phụ nữ có thai hoặc đang dùng kháng sinh, thuốc thai.

14. Viêm da do Candida:

A. Gặp ở người da khô, sang thường vùng da mặt, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans

@B. Gặp ở người da ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans

C. Gặp ở người da khô, sang thương vùng kẻ tay chân, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei

D. Gặp ở người ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei.

E. Gặp ở người da khô, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei.

15. Chẩn đoán bệnh vi nấm Candida dựa vào:

A. Lâm sàng

B. Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men

C. Xét nghiệm vi nấm học

D. Chỉ cần  xét nghiệm nấm trực tiếp 

@E. Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men và xét nghiệm vi nấm học

16. Để xét nghiệm tìm vi nấm Candida, đối với bệnh phẩm là niêm mạc (âm đạo, miệng,...) người ta làm xét nghiệm với dung dịch:

A. KOH 20%

B. KOH 80%

@C. NaCl 9%0

D. NaCl bão hoà (37%)

E. NaCl 100%

17. Để xét nghiệm tìm vi nấm Candida, đối với bệnh phẩm là bột móng, vảy da, người ta làm xét nghiệm với dung dịch:

@A. KOH 20%

B. KOH 80%

C. NaCl 9%0

D. NaCl bão hoà (37%)

E. NaCl 100%

18. Môi trường nuôi cấy vi nấm Candida là:

A. Sabouraud agar

@B. Sabouraud agar + Chloramphenicol

C. Sabouraud agar + Cycloheximide (Actidion)

D. Sabouraud agar +Chloramphenicol + Cycloheximide (Actidion)

E. Sabouraud lỏng.

19. Đối với bệnh phẩm là chất lấy từ niêm mạc (miệng, âm đao, phế quản...) xét nghiệm trực tiếp nấm Candida là dương tính khi thấy:

A. Một vài tế bào nấm men dạng tròn, bầu dục

B. Một vài tế bào nấm men dạng nảy chồi

C. Một vài sợi nấm

@D. Nhiều sợi tơ nấm già và tế bào hạt men

E. Nhiều tế bào hạt men.

20. Để chẩn đoán vi nấm Candida đối với bệnh phẩm là niêm mạc:

A. Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar

B. Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar có kháng sinh

C. Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar có kháng nấm

D. Cần thiết phải cấy vào môi trường Sabouraud agar có kháng sinh và kháng nấm

@E. Không cần cấy nấm, quan sát trực tiếp bệnh phẩm quan trọng hơn cấy

21. Để chẩn đoán vi nấm Candida với bệnh phẩm là niêm mạc, không cần phải cấy nấm vì:

@A. Người bình thường có thể có ít vi nấm Candida hoại sinh nên cấy không cho phép phân biệt đó là nấm bệnh hay nấm hoại sinh

B. Người bình thường luôn luôn có nhiều vi nấm Candida hoại sinh nên cấy không cho phép phân biệt đó là nấm bệnh hay nấm hoại sinh

C. Nuôi cấy nấm không mọc

D. Nuôi cấy nấm mọcü rất chậm (sau 1 tháng)

E. Môi trường nuôi cấy rất phức tạp, cần nhiều nguồn dinh dưỡng nên ít được sử dụng trong chẩn đoán vi nấm học.

22. Đối với bệnh phẩm là mủ của một apxe chưa vỡ, kết quả xét nghiệm trực tiếp vi nấm Candida dương tính khi:

A. Có nhiều tế bào hạt men

B. Có nhiều tế bào nảy chồi

C. Nhiều tế bào hạt men và sợi tơ nấm giả

D. Nhiều tế bào hạt men, nảy chồi và sợi tơ nấm giả

@E. Chỉ cần sự có mặt của vi nấm Candida thì đã có ý nghĩa chẩn đoán dương tính.

23. Để chẩn đoán vi nấm Candida đối với bệnh phẩm là máu cần:

A. Xét nghiệm trực tiếp

B. Nuôi cấy

@C. Xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy trên môi trường Sabouraud agar + Chloramphenicol

D. Xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy trên môi trường Sabouraud agar + Cycloheximide

E. Xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy trên môi trường Sabouraud agar + Chloramphenicol + Cycloheximide

24. Khi nuôi cấy, vi nấm Candida mọc sau:

@A. 1-3 ngày

B. 4-6 ngày

C. 7-10 ngày

D. 11-15 ngày

E. Sau 15 ngày

25. Vi nấm Candida có thể gây bệnh:

@A. Viêm nội mạc cơ tim, nhiễm trùng đường tiểu

B.  Trứng tóc trắng

C. Viêm nảo - màng nảo

D. Lang ben

E.  Trứng tóc đen

26. Thương tổn móng do vi nấm Candida có các đặc điểm sau:

A. Bắt đầu từ bờ tự do của móng, vi nấm gây bệnh thường là Candida tropicalis

@B. Bắt đầu từ gốc móng kèm thương tổn phần da ở gốc móng. Vi nấm gây bệnh thường là Candida albicans

C. Bắt đầu từ bờ tự do của móng, kèm thương tổn phần da quanh móng, vi nấm gây bệnh là Candida albicans

D. Bắt đầu từ bờ bên của móng không kèm thương tổn của da bao quanh móng, vi nấm gây bệnh là Candida albicans

E. Bắt đầu từ bờ bên của móng, kèm thương tổn của d quanh móng, vi nấm gây bệnh thường là Candida tropicalis

27. Viêm âm đạo - âm hộ do vi nấm Candida có triệu chứng:

A. Ngứa hoặc rát bỏng ở âm hộ, ra khí hư màu xanh có nhiều bọt

B. Hoàn toàn không ngứa âm hộ chỉ ra khí hư màu xanh có nhiều bọt

@C. Ngứa hoặc rát bỏng ở âm hộ, ra khí hư giống sữa đông

D. Không ngứa âm hộ, ra khí hư giống sữa đông

E. Ngứa rát âm hộ, ra khí hư luôn kèm theo nhiều máu

28. Thuốc thường dùng để rà miệng cho trẻ sơ sinh bị đẹn (tưa) là:

A. Ketoconazole

B. Amphotericin B

C. Griseofulvin

@D. Nystatin

E. Dung dịch cồn ASA

29. Để đề phòng bệnh đẹn (tưa) cho trẻ sơ sinh:

A. Mẹ uống Nystatin trong 3 tháng cuối của thai kỳ

B. Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Clotrimazole trong vòng 7 ngày

C. Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Griseofulvin trong vòng 7 ngày

@D. Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Nystatin 100.000 đơn vị vào ngày thứ 2 và 3

E. Sau khi trẻ ra đời, cho trẻ uống Amphotericin B vào ngày thứ 2 và 3

30. Để phòng bệnh viêm quanh móng - móng ở những đối tượng làm nghề thường xuyên tiếp xúc với nước:

A. Uống thuốc kháng nấm định kỳ hàng tháng

B. Bôi thuốc kháng nấm tại chổ hàng ngày

C. Đeo bao tay cao su, đi giày cao su

D. Lau khô tay chân sau khi tiếp xúc với nước

@E. Bảo hộ lao động khi làm việc tiếp xúc với nước, vệ sinh sạch sẽ tay chân và lau khô tay chân khi làm việc.

31. Ở một số người bình thường xét nghiệm dịch âm đạo có thể thấy một ít tế bào vi nấm Candida

@A. Đúng.

B. Sai

32 Bệnh vi nấm Candida lây nhiễm chủ yếu qua đường quan hệ tình dục không an toàn.

A. Đúng.

@B. Sai

33. Phụ nữ có thai là một yếu tố bệnh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh.

A. Đúng.

@B. Sai

34. Vi nấm Candida albicans nhạy cảm với Cycloheximide ( Actidion).

@A. Đúng.

B. Sai

35. Chẩn đoán bệnh do vi nấm Candida luôn cần cả xét nghiệm trực tiếp và nuôi cấy nấm.

A. Đúng.

@B. Sai

36. Để điều trị viêm âm đạo âm hộ do nấm Candida cần thiết phải dùng Nystatin theo đường uống.

A. Đúng.

@B. Sai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BỆNH ĐỘNG VẬT KÝ SINH

 

1. Bệnh động vật ký sinh là:

@A. Những bệnh và những hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có xương sống và người.

B. Những bệnh ký sinh trùng lây từ động vật có xương sống sang người và ngược lại.

C. Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật có vú và người.

D. Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật nuôi gần người và người.

E. Những bệnh và hiện tượng nhiễm ký sinh trùng qua lại tự nhiên giữa động vật hoang dã và người.

2. Bệnh động vật ký sinh chủ yếu gồm bệnh giun sán và đơn bào.

@A. Đúng.

B. Sai.

3. Quá trình ký sinh trùng di chuyển từ ký chủ này sang ký chủ khác tuỳ thuộc:

A. Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh

B. Yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh

C. Khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ

D. Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh

@E. Tính đặc hiệu ký sinh, vị trí ký sinh, yếu tố cộng đồng trong một sinh cảnh, khả năng tiếp nhận ký sinh trùng của từng cơ thể cảm thụ

4. Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng trưởng thành thì đó là ký chủ chính

@A. Đúng.

B. Sai.

5. Khi ký sinh trùng tồn tại trong cơ thể ký chủ dưới dạng ấu trùng thì đó là ký chủ  chính

A. Đúng.

@B. Sai.

6. Hội chứng ấu trùng di chuyển (larva migrans) gây ra do:

@A. Ấu trùng giun có tính năng động cao

B. Ấu trùng giun sán nói chung

C. Ấu trùng sán dây

D. Ấu trùng sán lá

E. Ấu trùng giun không hoặc ít có tính năng động.

7. Bệnh động vật ký sinh gặp ở những người làm nghề nghiệp nào sau đây:

A. Buôn bán

@B. Nuôi thú

C. Nuôi gia cầm

D. Nuôi cá

E. Nuôi tôm, cua.

8. Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người do loại ký sinh trùng nào sau đây gây ra:

@A. Giun móc chó mèo

B. Giun lươn chó mèo

C. Giun móc người

D. Giun đũa người

E. Giun đũa chó

9. Trong hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo, người bị nhiễm bệnh do:

A. Ăn rau sống có chứa trứng giun

B. Uống nước chưa đun sôi có ấu trùng giun

@C. Tiếp xúc với đất nhiễm phân chó mèo có chứa trứng

D. Ăn phải bọ chét ký sinh trên chó mèo

E. Do bồng bế, hôn hít chó mèo.

10. Về mặt dịch tể học bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp ở:

A. Châu Phi

B. Châu Âu

C. Châu Úc

D. Châu Á

@E. Châu Phi, Đông Nam Á

11. Hội chứng ấu trùng chu du ở da do giun móc chó mèo hay gặp ở đối tượng nào sau đây:

A. Trẻ nhỏ hay chơi nơi đất cát ẩm

B. Người làm nghề bác sĩ thú y

C. Công nhân lâm trường

D. Người làm công tác xét nghiệm tại phòng xét nghiệm ký sinh trùng

@E. Người tiếp xúc nhiều với đất: nông dân, trẻ nhỏ chơi với đất cát... ....

12. Đặc điểm triệu chứng bệnh do ấu trùng giun móc chó mèo:

@A. Chổ xâm nhập có vết sẩn đỏ ngứa, vài giờ hoặc 2 - 3 ngày sau xuất hiện đường gồ ngoằn ngoèo, ngứa, bệnh tự lành sau vài tuần đến vài tháng.

B. Chổ xâm nhập có nốt ngứa, sau đó nổi u cục đỏ, lở loét chảy nhiều mủ, bệnh tự lành sau 2 tuần.

C. Chổ xâm nhập chảy máu, sau đó thành u cục loét, bệnh tự lành.

D. Chổ xâm nhập không có thương tổn gì rõ rệt chỉ hơi ngứa, sau đó tự hết.

E. Chổ xâm hập có nốt sần ngứa, sau 2 - 3 ngày xuất hiện đường gồ ngoằn ngoèo, ngứa. Bệnh không lành nếu không điều trị đặc hiệu.

13. Hiện tượng viêm da do ấu trùng giun móc chó mèo thường gặp nhất ở:

A. Bàn tay

B. Bàn chân

C. Đầu gối

D. Mông

@E. Bộ phận cơ thể thường xuyên tiếp xúc với đất.

14. Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chủ yếu dựa vào:

A. Lâm sàng và xét nghiệm phân

B. Dịch tể có tiếp xúc với đất cát ô nhiễm phân chó mèo

@C. Hình ảnh lâm sàng, dịch tể và đáp ứng tốt với điều trị để củng cố chẩn đoán.

D. Lâm sàng, dịch tể và xét nghiệm bạch cầu toan tính tăng

E. Lâm sàng, dịch tể và xét nghiệm phân tìm trứng.

15. Thuốc điều trị bệnhấu trùng giun móc chó mèo:

A. Metronidazole

B. Mebendazole

@C. Thiabendazole

D. Hexachloro cyclohexan (HCH)

E. Thuốc kháng histamin tại chổ.

16. Hội chứng ấu trùng di chuyển nội tạng do giun đũa của:

A. Chó, mèo, trâu, bò

@B. Chó, mèo, heo, ngựa

C. Chó, mèo, gà, vịt

D. Trâu, bò, heo, ngựa

E. Trâu, bò, gà, vịt

17. Giun đũa chó mèo (Toxocara) khi lạc vào cơ thể người tồn tại dưới dạng:

A. Con trưởng thành sống ở ruột non

B. Con trưởng thành sống ở ruột già

C. Con trưởng thành sống ở phổi

@D. Nang chứa ấu trùng ở hệ thần kinh trung ương

E. Nang chứa ấu trùng ở dưới da.

18. Trong cơ thể người, ấu trùng giun đũa chó mèo có thể ký sinh ở:

A. Não, gan

B. Mắt, tim

C. Lòng ruột non

@D. Não, gan, mắt, tim.

E. Đại tràng và gan

19. Giun đũa chó trưởng thành (Toxocara canis) sống ở ruột non của chó:

@A. Dưới 6 tháng tuổi

B. 6 - 9 tháng tuổi

C. 9 - 12 tháng tuổi

D. 12 - 24 tháng tuổi

E. Trên 24 tháng tuổi

20. Hội chứng ấu trùng chu du ở nội tạng do giun đũa chó mèo (Toxocara) thường gặp ở độ tuổi nào sau đây:

@A. Dưới 1 tuổi

B. 1 - 4 tuổi

C. 5 - 9 tuổi

D. 10 - 15 tuổi

E. Trên 15 tuổi

21. Triệu chứng của bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo ở trẻ em:

A. Sốt cao, ăn uống kém, rối loạn tiêu hoá, đau cơ và khớp, ho khạc đờm, nổi mề đay, gan to.

@B. Sốt nhẹ, ăn uống kém, rối loạn tiêu hoá, đau cơ và khớp, ho khạc đờm, nổi mề đay, gan to.

C. Sốt dao động, tiêu chảy, ho, nổi mề đay, gan teo.

D. Sốt cao, đau cơ và khớp, lên cơn hen, gan teo.

E. Không sốt, rối loạn tiêu hoá, đau bụng, gan teo.

22. Ấu trùng giun đũa chó mèo ký sinh ở gan có biểu hiện triệu chứng:

@A. Gan to, cứng, bề mặt nhẵn, không đau

B. Gan to, mềm, bề mặt không đều, không đau.

C. Gan to, sờ nhẵn, rung gan (+)

D. Gan teo nhỏ, không đau

E. Gan teo nhỏ, rung gan (+)

 

23. Trong hội chứng ấu trùng giun đũa chó mèo, bạch cầu toan tính tăng:

A. 20 - 30%

B. 31 - 40%

C. 41 - 49%

@D. 50 - 80%

E. Trên 80%

24. Bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo, bạch cầu toan tính tăng trong các thể bệnh trừ thể bệnh ở:

A. Não

@B. Mắt

C. Phổi

D. Gan

E. Tim

25. Chẩn đoán ấu trùng giun đũa chó mèo dựa vào:

A. Lâm sàng và xét nghiệm máu

@B. Sinh thiết và các phản ứng miễn dịch

C. Soi phân tìm trứng

D. Chụp cắt lớp toàn cơ thể

E. Siêu âm bụng.

26. Thiabendazole dùng điều trị bệnh ấu trùng ấu trùng giun đũa chó mèo cho kết quả:

A. Bệnh khỏi hoàn toàn sau 3 tuần

B. Bệnh khỏi hoàn toàn sau 3 tháng

@C. Các triệu chứng lâm sàng giảm 50% các trường hợp sau 3 tuần

D. Các triệu chứng lâm sàng giảm 10% các trường hợp sau 3 tuần

E. Bệnh hoàn toàn không giảm sau 3 tuần điều trị.

27. Phòng bệnh giun sán từ chó sang người:

A. Không ăn rau sống, uống nước đun sôi

B. Cấm thả chó ở công viên, bãi cát

C. Định kỳ xổ giun cho chó

D. Cấm thả chó ở công viên, bãi cát ; định kỳ xổ giun cho người

@E. Cấm thả chó ở công viên, bãi cát; đ ịnh kỳ xổ giun cho chó

28. Gnasthostoma spinigerum là loại giun ký sinh ở vị trí cơ thể nào của chó mèo:

@A. Vách dạ dày

B. Ruột non

C. Ruột già

D. Gan

E. Phổi

29. Bệnh do Gnasthostoma spinigerum ở người biểu hiện:

A. Bệnh cảnh do ấu trùng di chuyển dưới da

B. Bệnh cảnh do ấu trùng di chuyển nội tạng

C. Bệnh cảnh do giun trưởng thành sống ở vách dạ dày

D. Bệnh cảnh do ấu trùng di chuyển dưới da và giun trưởng thành sống ở vách dạ dày

@E. Bệnh cảnh do ấu trùng hoặc giun non di chuyển dưới da và trong các cơ quan nội tạng.

30. Vật chủ phụ thứ nhất của Gnasthostoma spinigerum là:

@A. Cyclops

B. Bọ gậy Anopheles

C. Bọ gậy Culex

D. Bọ gậy Aedes

E. Bọ gậy Monsonia

31. Vật chủ phụ thứ hai của Gnasthostoma spinigerum là:

A. Cyclops

@B. Ếch, cá, lươn, rắn

C. Chó, mèo, lợn

D. Người

E. Trâu, bò, ngựa.

32. Người bị nhiễm ấu trùng Gnasthostoma spinigerum do:

A. Ăn rau sống

B. Uống nước chưa đun sôi

@C. Ăn cá, ếch,lươn chưa nấu chín

D. Ăn thịt bò tái

E. Ăn thịt lợn chưa nấu chín

33. Các triệu chứng dầu tiên khi nhiễm ấu trùng Gnasthostoma spinigerum là:

@A. Buồn nôn, đau thượng vị hoặc hạ sườn phải, sốt

B. Táo bón, sốt

C. Tiêu chảy, sốt

D. Đau đầu dữ dội, nôn mữa, sốt

E. Ho khạc đàm lẫn máu, sốt.

34. Gnasthostoma spinigerum gây thương tổn ở vị trí nào sau đây ở người:

A. Vách dạ dày

B. Dưới da

C. Cơ quan nội tạng: gan, phổi, não, mắt...

D. Vách dạ dày, cơ quan nội tạng

@E. Dưới da, cơ quan nội tạng

35. Thuốc dùng để điều trị ấu trùng Gnasthostoma là:

A. Albendazole

B. Praziquatel

C. Piperazin

@D. Diethylcarbamazine (D.E.C)

E. Metronidazole

36. Angiostrongylus cantonensis là:

A. Giun ký sinh ở người

B. Sán ký sinh ở người

@C. Giun ký sinh ở chuột

D. Sán ký sinh ở chuột

E. Sán lá đơn tính ký sinh ở người hoặc chuột.

37. Angiostrongylus cantonensis trưởng thành sống ở vị trí cơ thể nào sau đây của chuột:

A. Vách phế nang

@B. Động mạch phổi

C. Tĩnh mạch phổi

D. Khí - phế quản

E. Khoang màng phổi.

38. Vật chủ phụ của giun Angiostrongylus cantonensis là:

A. Cá

@B. Ốc, tôm, cua

C. Chuột

D. Cyclops

E. Lươn.

39. Người bị nhiễm ấu trùng của Angiostrongylus cantonensis do:

A. Ăn ốc sống

B. Ăn rau sống có ấu trùng giun

C. Ăn tôm, cua sống

D. Ăn gỏi cá giếc

@E. Ăn tôm cua sống, ăn rau sống có ấu trùng giun.

40. Người nhiễm ấu trùng của Angiostrongylus cantonensis biểu hiện bệnh:

@A. Viêm màng não - não

B. Viêm gan

C. Viêm phổi

D. Viêm ruột non

E. Viêm da

41. Xét nghiệm dịch não tuỷ trong bệnh do Angiostrongylus cantonensis ở người thấy:

@A. Dịch não tuỷ trong, albumin tăng 400-500 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu toan tính, hiếm khi thấy giun non.

B. Dịch não tuỷ trong, albumin tăng 400-500 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu toan tính, luôn có giun non.

C. Dịch não tuỷ trong, Globulin tăng, 200-300 tế bào/mm3 trong đó 40-50% là bạch cầu đa nhân trung tính, có trứng giun.

D. Dịch não tuỷ đục, Globulin tăng, bạch cầu lympho chiếm 40-50%, hiếm khi thấy giun non.

E. Dịch não tuỷ đục, Albumin giảm, 400-500 hồng cầu/mm3, hiếm khi thấy giun non.

42. Chẩn đoán bệnh do Angiostrongylus cantonensis:

A. Lâm sàng

B. Chọc dò xét nghiệm dịch não tuỷ

C. Phản ứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu,phảnứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu

D. Siêu âm bụng

@E. Chọc dò xét nghiệm dịch não tuỷ, phảnứng nội bì với kháng nguyên đặc hiệu

43. Thuốc điều trị bệnh viêm màng não - não do Angiostrongylus:

A. Thiabendazole

B. Diethylcarbamazin

@C. Không có thuốc điều trị đặc hiệu, chỉ điều trị triệu chứng trong một số trường hợp.

D. Kháng sinh phổ rộng, liều cao

E. Kháng sinh phổ rộng, liều cao kết hợp với các thuốc điều trị giun sán.

44. Con trưởng thành của các loại giun họ Anisakinae ký sinh ở:

A. Ruột non người

B. Dạ dày người

@C. Dạ dày các động vật hữu nhũ biển (cá voi, cá heó, cá nhà táng...) và loài chân màng (sư tử biển, hải cẩu, hải mã...)

 

D. Dạ dày chim

E. Dạ dày chó, mèo.

45. Vật chủ phụ thứ nhất của các loại giun họ Anisakinae là:

A. Cá biển

@B. Giáp xác biển

C. Sư tử biển

D. Hải cẩu

E. Hải mã.

46. Vật chủ phụ thứ hai của các loại giun họ Anisakinae là:

A. Cá thu, cá mòi

B. Mực, bạch tuộc

C. Giáp xác biển

@D. Cá thu, cá mòi, mực , bạch tuộc

E. Cá biển.

47. Người bị nhiễm ấu trùng của Anisakinae do ăn loại thực phẩm nào sau đây chưa nấu chín:

@A. Cá mòi, cá thu, mực

B. Cá giếc, cá trê

C. Tôm, cua biển

D. Cá voi

E. Cá heo.

48. Ấu trùng của Anisakinae tạo nên những hạt bạch cầu toan tính ở:

A. Phổi

B. Não

@C. Ống tiêu hoá

D. Da

E. Thận

49. Chẩn đoán bệnh ấu trùng Anisakinae dựa vào:

A. Bệnh cảnh lâm sàng

@B. Nội soi kết hợp sinh thiết ống tiêu hoá tìm ấu trùng

C. Xét nghiệm máu: bạch cầu toan tính tăng

D. Chẩn đoán huyết thanh luôn cho kết quả tốt nhất

E. Xét nghiệm phân tìm trứng.

50. Điều trị bệnh ấu trùng Anisakinae:

@A. Cắt bỏ u hạt có ký sinh trùng

B. Thuốc điều trị đặc hiệu là Thiabendazole

C. Thuốc điều trị đặc hiệu là các thuốc điều trị ung thư

D. Thuốc điều trị đặc hiệu là Diethylcarbamazin

E. Thuốc điều trị đặc hiệu là Piperazin

51. Ấu trùng Anisakinae chết ở điều kiện nào sau đây:

A. Muối cá

@B. Nấu chín cá hoặc đông lạnh -200C trong 24 giờ

C. Hun khói cá

D. Đông lạnh cá ở -20C trong 24 giờ

E. Nấu chín cá hoặc đông lạnh -200C trong 24 giờ hoặc muối cá

 

52. Vật chủ chính của sán dây Echinococcus granulosus là:

A. Trâu

B. Bò

@C. Chó

D. Cừu

E. Dê

53. Vật chủ phụ của sán dây Echinococcus granulosus là:

A. Chó

B. Mèo

C. Chồn

@D. Động vật ăn cỏ

E. Hổ

54. Về mặt hình thể của Echinococcus granulosus giống với trứng của:

A. Giun móc chó (Ancylostoma caninum)

B. Giun đũa chó (Toxocara canis)

C. Giun đũa người (Ascaris lumbricoides)

D. Giun tóc người (Trichuris trichiura)

@E. Sán dây người (Toenia)

55. Người là vật chủ gì của sán dây Echinococcus granulosus:

A. Chính

@B. Phụ

C. Vĩnh viễn

D. Tạm thời

E. Chính và phụ tuỳ theo giai đoạn phát triển.

56. Sán Echinococcus trưởng thành sống ở cơ quan nào sau đây của chó:

@A. Ruột non

B. Ruột già

C. Gan

D. Phổi

E. Não

57. Người nhiễm trứng của sán dây Echinococcus granulosus do:

A. Ăn thịt chó

@B. Ăn rau sống có trứng sán

C. Ăn thịt bò tái

D. Ăn thịt dê tái

E. Ăn gỏi cá giếc

58. Trong cơ thể vật chủ phụ nang sán Echinococcus granulosus tìm thấy những cơ quan sau:

A. Dưới da

B. Dạ dày

@C. Phổi, gan, lách, não, thận

D. Hồi manh tràng

E. Trực tràng.

59. Chó nhiễm sán Echinococcus granulosus do:

A. Nuốt trứng có sán trong thức ăn

B. Nuốt trứng sán có trong phân người

@C. Ăn phổi của trâu bò có nang sán

D. Uống nước ở ao, hồ có ấu trùng sán

E. Ấu trùng sán xâm nhập qua da.

60. Triệu chứng lâm sàng của bệnh do Echinococcus granulosus ở người biểu hiện:

A. Đau vùng gan, vàng da

B. Động kinh, tăng áp lực nội sọ

C. Ho ra máu, đau ngực

D. Đau lưng tiểu ra máu

@E. Triệu chứng bệnh tuỳ thuộc vào nơi ký sinh của nang sán: gan, não, phổi, thận, lách, xương...

61. Nang sán Echinococcus granulosus tăng trưởng đủ độ có kích thước:

A. 0,1 - 0,5 cm

B. 0,6 - 1,0 cm

@C. 1,0 - 20 cm

D. 21 - 30 cm

E. 31 - 40 cm

62. Khi bệnh nhân ho hay gắng sức vận động, hoặc khi đang mổ nang sán Echinococcus granulosus có thể vỡ, khi đó các đầu sán phát tán rộng rãi ra các cơ quan khác sau 2 - 5 năm sau bắt đầu có các triệu chứng của nang sán thứ phát:

@A. Đúng

B. Sai

63. Để chẩn đoán nang sán Echinococcus granulosus tuyệt đối không được chọc hút nang sán:

@A. Đúng

B. Sai

64. Để chẩn đoán bệnh do Echinococcus granulosus dựa vào:

A. Hình ảnh siêu âm

B. Hình ảnh XQ

C. Chọc hút nang sán

@D. Phản ứng ELISA

E. Xét nghiệm máu bạch cầu toan tính tăng.

65. Bệnh Sparganum do ký sinh trùng nào sau đây gây bệnh:

A. Toxocara canis

B. Echinococcus

C. Diphyllobothrium latum

@D. Spirometra mansoni

E. Toenia solium

66. Spirometra mansoni là loại sán dây ký sinh ở:

@A. Chó, mèo

B. Trâu, bò

C. Ngựa

D. Cừu, dê

E. Hổ, báo

67. Vật chủ phụ của Spirometra mansoni là:

A. Cá

B. Trâu, bò

@C. Ếch, nhái

D. Chó, mèo

E. Cừu, ngựa

68. Người nhiễm sán dây Spirometra mansoni do:

@A. Đắp thịt ếch lên mắt chữa viêm kết mạc

B. Ăn gỏi cá giếc

C. Uống nước có ấu trùng sán

D. Nuốt trứng sán qua thức ăn

E. Ăn thịt bò tái

69. Sparganum là tên gọi ấu trùng giai đoạn II của sán dây Spirometra mansoni:

@A. Đúng.

B. Sai.

70. Bệnh do Sparganum gặp ở vị trị nào ở người:

A. Mắt

B. Dưới da

C. Mô dưới màng phổi, phúc mạc bàng quang

D. Xương

@E. Mắt, dưới da, mô dưới màng phổi, phúc mạc bàng quang.

71. Bệnh viêm da do sán máng do loài sán máng nào sau đây gây ra:

@A. Sán máng của gia cầm và loài gặm nhấm

B. Sán máng người

C. Sán máng chó mèo

D. Sán máng trâu bò

E. Sán máng chuột.

72. Trichobilhazia spp. là loài sán máng ký sinh ở tĩnh mạch mạc treo ruột của:

A. Vịt và chim nước mặn

@B. Vịt và chim nước ngọt

C. Vịt và gà

D. Trâu, bò

E. Ngựa, cừu

73. Microbillharzia spp. là loài sán máng ký sinh ở:

@A. Vịt và chim nước mặn

B. Vịt và chim nước ngọt

C. Vịt và gà

D. Trâu, bò

E. Ngựa, cừu.

74. Schistosomatium spp. là loại sán máng ký sinh ở:

A. Người

B. Trâu

@C. Chuột

D. Chim

E. Vịt

75. Người bị viêm da do sán máng do:

A. Uống nước có ấu trùng lông

@B. Tiếp xúc với nước (tắm sông, tắm biển, làm ruộng...) có ấu trùng lông

C. Ăn thịt vịt và chim nước ngọt

D. Ăn thịt vịt và chim nước mặn

E. Ăn thịt chuột.

76. Triệu chứng viêm da do sán máng:

A. Ngứa dữ dội

B. Nỗi sẩn đỏ

C. Chảy máu kéo dài

D. Ngứa và viêm mủ kéo dài

@E. Ngứa dữ dội và nổi sẩn đỏ.

77. Vật chủ trung gian của sán máng Trichobilhazia là:

A. Cá giếc

B. Cyclops

@C. Ốc Radixovata

D. Ếch nhái

E. Tôm cua

78. Tiến triển của bệnh viêm da do sán máng:

A. Bệnh ngứa kéo dài, không lành nếu không điều trị thuốc đặc hiệu

B. Chảy mủ kéo dài, lành nếu dùng kháng sinh liều cao, phổ rộng

C. Nổi nhiều sẩn lan khắp cơ thể và vỡ mủ

@D. Các sẩn ngứa tự lặn sau 1 tuần

E. Bệnh trị khỏi sau 24 giờ.

79. Thuốc điều trị viêm da do sán máng:

A. Metronidazole

B. Albendazole

C. Praziquantel

D. Thiabendazole

@E. Không có thuốc đặc hiệu.

80. Phòng bệnh viêm da do sán máng:

A. Diệt ốc

B. Bôi dầu rái cá lên da trước khi tiếp xúc với nước

C. Uống thuốc đặc hiệu

@D. Diệt ốc, bôi dầu rái cá lên da trước khi tiếp xúc với nước

E. Diệt ốc, uống thuốc phòng bệnh đối với những người làm nghề thường xuyên tiếp xúc với nước.

81. Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người chỉ do ấu trùng giun đũa chó mèo gây ra.

A. Đúng

@B. Sai

82. Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chỉ cần đựa vào hình ảnh lâm sàng.

A. Đúng

@B. Sai

83. Hội chứng ấu trùng di chuyển nội tạng ở người luôn luôn do ấu trùng giun đũa chó mèo gây ra.

A. Đúng

@B. Sai

 

84. Trong bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo, bạch cầu toan tính có thể tăng hoặc không tuỳ theo thể bệnh.

@A. Đúng

B. Sai

85. Metronidazol là thuốc đặc hiệu điều trị bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo.

A. Đúng

@B. Sai

86. Xét nghiệm dịch nảo tuỷ trong bệnh do Angiostrongylus cantonensis có thể tìm thấy giun non.

@A. Đúng

B. Sai

 

 

 

Nguồn tham khảo: 
Đại học Y Dược Huế
- SPECIFIC PROCEDURES lúc 26/05/2014 - 16:38
- Analgesia lúc 26/05/2014 - 16:38
- Psychiatric Conditions lúc 26/05/2014 - 16:38
- COMMON MEDICAL COMPLAINTS lúc 26/05/2014 - 09:14
- ENVIRONMENTAL EMERGENCIES lúc 26/05/2014 - 09:12
- MEDICAL EMERGENCIES lúc 26/05/2014 - 09:11
- TRAUMA EMERGENCIES lúc 26/05/2014 - 09:09
- Anaphylaxis lúc 24/05/2014 - 20:16
- Termination of Resuscitation lúc 24/05/2014 - 19:45
- 9. REFERENCES lúc 24/05/2014 - 19:32
- Dental Complaints lúc 24/05/2014 - 19:28
- Otitis Media lúc 24/05/2014 - 19:27
- Epistaxis lúc 24/05/2014 - 19:27