Nhồi máu cơ tim thất phải

1. GiảI phẫu & Sinh lý bệnh

- Đm vành P cung cấp máu cho thất P và 80% thành sau thất T

- Đm vành P cung cấp chủ yếu cho nút xoang và cho toàn bộ nút nhĩ thất

- NMCT thất P đơn độc chỉ chiếm 3% các trường hợp nhồi máu

- Luôn cân nhắc NMCT thất P khi có NMCT thành sau dưới thất T.

- Khi có NMCT thất P ,sợi cơ tim tổn thương, theo đinh luật Franklin- Starling SV giảm, thất P giãn, cung lượng máu lên phổi ít, mạch phổi co, Ppw giảm, giảm tiền gánh thất T, phối hợp SV thất T giảm, tụt huyết áp đm hệ thống. Loạn nhịp thường gặp do tổn thương cấp máu nút xoang và nút AV. RLEDP tăng tim P giãn nên giảm đổ đầy thất P. Do vậy đổ đầy thất P phụ thuộc vào nhĩ P, vách liên thất, sức căng của màng ngoàI tim, sự đồng bộ giữa nhĩ và thất.

2. Chẩn đoán

NMCT thành sau

Có tam chứng : tụt huyết áp, phổi không rales, tm cổ nổi

ST chênh lên trên 1 mm ở V4R ( độ nhậy 70%, đặc hiệu 100%) lưu ý là dấu hiệu này mất sau 10h ở 48% các trường hợp nên P ghi sớm

Các dấu hiệu khác gợi ý NMCT TP: Loạn nhịp nặng phân ly nhĩ thất, dh tm của Kussmaul, ngựa phi P, hở van đm chủ

Siêu âm tim: tim P giãn, giảm vđ thành thất P, di động nghịch thường vách liên thất, shift vách liên nhĩ về phía T, hở van đm phổi.

Thông tim: Ppw < 18 mmHg, thay đổi dạng sóng áp lực của RA và RV cho tăng  sức kháng của đổ đầy tâm trương, dạng dip & plateau trên sóng áp lực tâm trương thất P cho thấy giảm độ giãn của màng ngoài tim.

3. Biến chứng

- Sốc

- Bloc AV

- Rung nhĩ, SVT

- Shunt PT

- Hở van đmP

4. Điều trị

Duy trì tiền gánh TP tôí ưu

- Truyền dịch ( Natriclorua 0,9% IV 1 – 2 lít)

- Không dùng lợi tiểu và nitrates.

Đảm bảo đồng bộ nhĩ thất

- Đặt máy tạo nhịp 2 buồng nếu có bloc tim mức độ cao có triệu trứng

- Khử rung ngay nếu có SVT, AF kèm rối loạn huyết động

Hỗ trợ co bóp cơ tim

- Dobutamine nếu không đáp ứng với truyền dịch

Giảm hậu gánh thất P

- Giãn đm phổi ( sodium nitropruside, hydralysine)

- Intra- aortic balloon pump

ĐIều trị đặc hiệu

- Trombolytic

- PTCA

- CABG

5. Bàn luận

- Truyền dịch

- Điều trị loạn nhịp tim tích cực

Nguồn tham khảo: 
Đại Học Y Hà Nội
- SPECIFIC PROCEDURES lúc 26/05/2014 - 16:38
- Analgesia lúc 26/05/2014 - 16:38
- Psychiatric Conditions lúc 26/05/2014 - 16:38
- COMMON MEDICAL COMPLAINTS lúc 26/05/2014 - 09:14
- ENVIRONMENTAL EMERGENCIES lúc 26/05/2014 - 09:12
- MEDICAL EMERGENCIES lúc 26/05/2014 - 09:11
- TRAUMA EMERGENCIES lúc 26/05/2014 - 09:09
- Anaphylaxis lúc 24/05/2014 - 20:16
- Termination of Resuscitation lúc 24/05/2014 - 19:45
- 9. REFERENCES lúc 24/05/2014 - 19:32
- Dental Complaints lúc 24/05/2014 - 19:28
- Otitis Media lúc 24/05/2014 - 19:27
- Epistaxis lúc 24/05/2014 - 19:27