TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN

Đang xem 1 đến 10 trong số 4790 tài liệu chuyên môn mà bạn được phép truy cập. Bạn cũng có thể Tạo tài liệu chuyên môn mới

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 19:50 trong Thuốc, biệt dược

X

X Xác định diện tích bề mặt thân thể người từ chiều cao và cân nặng, Xanax – xem Alprazolam, Xanh methylen, Xanor – xem Alprazolam, Xanthium – xem Theophylin, Xicobel – xem Diphenhydramin, Xitrin – xem Erythromycin, Xorim – xem Cefuroxim, Xylocain – xem Lidocain,

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 19:32 trong Thuốc, biệt dược

Phụ lục 3: Phân loại thuốc theo mã giải phẫu - điều trị - hóa học (Anatomical therapeutic chemical code) (mã ATC)

1. Giới thiệu chung Từ năm 1981 Tổ chức Y tế thế giới đã xây dựng hệ thống phân loại thuốc theo hệ thống Giải phẫu - Ðiều trị - Hoá học (gọi tắt là hệ thống phân loại theo mã ATC) cho những thuốc đã được Tổ chức Y tế thế giới công nhận và khuyến khích các nước trên thế giới cùng sử dụng.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 11:17 trong trang cá nhân

Phụ lục 2: Pha thêm thuốc tiêm vào dịch truyền tĩnh mạch

Do nhu cầu điều trị (tại các trung tâm điều trị tích cực, nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hóa, đa hóa trị liệu ung thư v.v...) nhiều khi phải pha thêm thuốc tiêm tĩnh mạch vào dịch truyền.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 10:57 trong Thuốc, biệt dược

Phụ lục

Phụ lục 1: Xác định diện tích bề mặt thân thể người từ chiều cao và cân nặng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 10:19 trong trang cá nhân

W

W Warfarin, Waran – xem Warfarin, Warcoumin – xem Warfarin, Warfilone – xem Warfarin, Warnerin – xem Warfarin, Wellcovorin – xem Folinat calci, Welldorm – xem Cloral hydrat, Wellferon – xem Interferon alfa,

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 10:04 trong trang cá nhân

Zidovudin

Tên chung quốc tế: Zidovudine. Mã ATC: J05A F01. Loại thuốc: Chống virus. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 300 mg; viên nang 100 mg, 250 mg; siro chứa 50 mg/5 ml.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 09:56 trong trang cá nhân

Xanh methylen

Tên chung quốc tế: Methylthioninium chloride. Mã ATC: V03A B17; V04C G05. Loại thuốc: Thuốc giải độc, sát khuẩn nhẹ. Dạng thuốc và hàm lượng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 09:50 trong Thuốc, biệt dược

Warfarin

Tên chung quốc tế: Warfarin. Mã ATC: B01A A03. Loại thuốc: Chống đông máu kháng vitamin K. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén: 1; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 7,5; 10 mg warfarin natri.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 09:46 trong Thuốc, biệt dược

Vitamin D

Tên chung quốc tế: Vitamin D. Mã ATC: A11C C01 (ergocalciferol);               A11C C02 (dihydrotachysterol);               A11C C03 (alfacalcidol);               A11C C04; D05A X03 (calcitriol);               A11C C05 (colecalciferol);

Trương Thị Hải cập nhật lúc 27/01/2015 - 09:36 trong Thuốc, biệt dược

Vinblastin

Tên chung quốc tế: Vinblastine. Mã ATC: L01C A01. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng: ống tiêm vinblastin sulfat hàm lượng 10 mg/ml. Dược lý và cơ chế tác dụng