TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN

Đang xem 1 đến 10 trong số 4761 tài liệu chuyên môn mà bạn được phép truy cập. Bạn cũng có thể Tạo tài liệu chuyên môn mới

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 17:26 trong trang cá nhân

Vaccin bại liệt bất hoạt (Vaccin Salk, Ipv)

Tên chung quốc tế: Poliomyelitis vaccine, trivalent, inactivated, whole virus. Mã ATC: J07B F03. Loại thuốc: Vaccin. Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm 0,5 ml.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 17:20 trong trang cá nhân

Vaccin dại

Tên chung quốc tế: Rabies vaccine, inactivated, whole virus. Mã ATC: J07B G01. Loại thuốc: Vaccin. Dạng thuốc và hàm lượng Có 2 dạng thuốc được dùng: Dạng đông khô và dạng hỗn dịch tiêm.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 17:17 trong Thuốc, biệt dược

U

U Ucedine - xem Cimetidin, Ucetam - xem Piracetam, Udicil - xem Cytarabin, Ulcar - xem Sucralfat, Ulcerfen - xem Cimetidin, Ulcerimin - xem Sucralfat, Ulcerone - xem Bismuth subcitrat, Ulcimet - xem Cimetidin, Ulcol - xem Sulfasalazin,

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 17:03 trong trang cá nhân

V

V V - cillin - xem Phenoxymethyl penicilin, Vaccin bạch hầu - uốn ván - ho gà hấp phụ, Vaccin bại liệt bất hoạt, Vaccin bại liệt uống, Vaccin BCG - xem Vaccin lao, Vaccin dại, Vaccin DTP, Vaccin giải độc tố bạch hầu, Vaccin lao,

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 17:00 trong trang cá nhân

Urê

Tên quốc tế: Carbamide. Mã ATC: B05B C02, D02A E01.            Loại thuốc: Thuốc da liễu, lợi tiểu thẩm thấu. Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm 40 g; kem bôi tại chỗ 10%; nước súc, rửa 10%.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 16:55 trong trang cá nhân

Urokinase

Tên chung quốc tế: Urokinase. Mã ATC: B01A D04. Loại thuốc: Thuốc tan huyết khối. Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm: 25.000 đvqt, 100.000 đvqt, 300.000 đvqt, 600.000 đvqt.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 16:53 trong trang cá nhân

Ur

Tên quốc tế: Carbamide. Mã ATC: B05B C02, D02A E01.            Loại thuốc: Thuốc da liễu, lợi tiểu thẩm thấu. Dạng thuốc và hàm lượng Bột pha tiêm 40 g; kem bôi tại chỗ 10%; nước súc, rửa 10%. Dược lý và cơ chế tác dụng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 16:42 trong trang cá nhân

Tím Gentian

Tên chung quốc tế: Methylrosaniline. Mã ATC: D01A E02; G01A X09. Loại thuốc: Thuốc chống vi khuẩn, chống nấm. Dạng thuốc và hàm lượng Dung dịch dùng để bôi: 1%; 2%.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 16:36 trong trang cá nhân

Tropicamin

Tên chung quốc tế: Tropicamide. Mã ATC: S01F A06. Loại thuốc: Thuốc giãn đồng tử, kháng muscarin. Dạng thuốc và hàm lượng Tùy theo biệt dược, có các tá dược và chất bảo quản khác nhau, thí dụ:

Trương Thị Hải cập nhật lúc 26/01/2015 - 16:32 trong trang cá nhân

Trimethoprim

Tên chung quốc tế: Trimethoprim. Mã ATC: J01E A01. Loại thuốc: Kháng khuẩn. Dạng thuốc và hàm lượng: Viên nén 100 mg; 200 mg trimethoprim. Trimethoprim tiêm (dưới dạng lactat) 20 mg/ml.