TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN

Đang xem 1 đến 10 trong số 4741 tài liệu chuyên môn mà bạn được phép truy cập. Bạn cũng có thể Tạo tài liệu chuyên môn mới

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 19:42 trong trang cá nhân

Thuốc phiện

Tên chung quốc tế: Opium. Mã ATC: A07D A02; N02A A02. Loại thuốc: Thuốc giảm đau, thuốc ngủ (gây nghiện). Dạng thuốc và hàm lượng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 19:05 trong trang cá nhân

Timolol (Thuốc nhỏ mắt)

Tên chung quốc tế: Timolol. Mã ATC: C07A A06, S01E D01. Loại thuốc: Thuốc chống glôcôm Dạng thuốc và hàm lượng.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 18:58 trong trang cá nhân

Ticarcilin

Tên chung quốc tế: Ticarcillin. Mã ATC: J01C A13. Loại thuốc: Thuốc kháng sinh; penicilin bán tổng hợp. Dạng thuốc và hàm lượng Bột vô khuẩn ticarcilin natri để pha tiêm: 1 g, 3 g, 6 g, 20 g, 30 g ticarcilin base.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 18:37 trong trang cá nhân

Ticlopidin

Tên chung quốc tế: Ticlopidine. Mã ATC: B01A C05. Loại thuốc: Thuốc kháng tiểu cầu. Dạng thuốc và hàm lượng Viên bao phim 250 mg (ticlopidin hydroclorid). Dược lý và cơ chế tác dụng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 18:29 trong trang cá nhân

Than hoạt

Tên chung quốc tế: Activated chacoal. Loại thuốc: Thuốc giải độc. Mã ATC: A07B A01. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nang 250 mg; viên nén 250 mg, 500 mg.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 18:22 trong Thuốc, biệt dược

Theophylin

Tên chung quốc tế: Theophylline. Mã ATC: R03D A04. Loại thuốc: Thuốc giãn phế quản. Dạng thuốc và hàm lượng Theophylin (khan), uống: Nang: 100 mg, 200 mg.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 17:58 trong trang cá nhân

Tetracyclin

Tên chung quốc tế: Tetracycline. Mã ATC: A01A B13, D06A A04, J01A A07, S01A A09, S02A A08, S03A A02. Loại thuốc: Kháng sinh Dạng thuốc và hàm lượng

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 17:54 trong trang cá nhân

Testosteron

Tên chung quốc tế: Testosterone. Mã ATC: G03B A03. Loại thuốc: Hormon nam (androgen) và steroid đồng hóa. Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén methyl testosteron: 5 mg; 10 mg; 25 mg; 50 mg.   

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 17:50 trong trang cá nhân

Tenoxicam

Tên chung quốc tế: Tenoxicam. Mã ATC: M01A C02. Loại thuốc: Thuốc chống viêm không steroid.

Trương Thị Hải cập nhật lúc 25/01/2015 - 17:45 trong trang cá nhân

Teniposid

Tên chung quốc tế: Teniposide. Mã ATC: L01C B02. Loại thuốc: Thuốc chống ung thư. Dạng thuốc và hàm lượng Ống tiêm 50 mg/5 ml (để truyền tĩnh mạch sau khi đã pha loãng).