quy đổi một số đơn vị sinh hoá

Số liệu sinh hóa với [mức thường trong dấu ngoặc] tính bằng đơn vị dùng tại Mỹ (US) và Âu – Úc (SI)

Trong máu hay huyết thanh

US units

Conversion Factor

SI units

Acetaminophen (Paracetamol)

µg/mL
[10-30]

6.62

µmol/L
[66-200]

Alanine aminotransferase (ALT)

U/L
[10-40]

0.0167

µkat*/L
[0.17-0.68]*

Aldosterone

ng/dL
[2-9]

0.0277

nmol/L
[55-250]

Alkaline Phosphatase

U/L
[30-120]

0.0167

µkat*/L
[0.5-2.0]*

alpha1-Antitrypsin

mg/dL
[78-200]

0.184

µmol/L
[14.5-36.5]

Bilirubin total

mg/dL
[0.3-1.2]

17.1

µmol/L
[5.0-21.0]

Calcium total

mEq/L
[4.1-5.1]

0.50

mmol/L
[2.05-2.55]

Calcium total

mg/dL
[8.2-10.2]

0.25

mmol/L
[2.05-2.55]

Carotene

µg/dL
[10-85]

0.0186

µmol/L
[0.2-1.6]

Chloride(clo)

mEq/L
[96-106]

1.0

mmol/L
[96-106]

Cholesterol total

mg/dL
[<200]

0.0259

mmol/L
[<5.18]

Cortisol

µg/dL
[5-25]

27.59

nmol/L
[140-690]

Creatinine

mg/dL
[0.6-1.2]

88.4

µmol/L
[53-106]

Estradiol

pg/mL
[30-400]

3.671

pmol/L
[110-1470]

Estriol

ng/mL
[5-40]

3.467

nmol/L
[17.4-138.8]

Estrone

ng/dL
[1.5-25.0]

37

pmol/L
[5.5-92.5]

Fibrinogen

mg/dL
[200-400]

0.0294

µmol/L
[5.8-11.8]

Fluoride

µg/mL
[<0.05]

52.6

µmol/L
[<0.027]

Folate

ng/mL
[3-16]

2.266

nmol/L
[7-36]

Glucose

mg/dL
[70-110]

0.0555

mmol/L
[3.9-6.1]

High-density lipoprotein cholesterol (HDL-C)

mg/dL
[>40]

0.0259

mmol/L
[>1.03]

Insulin

µIU/mL
[2.0-20]

6.945

pmol/L
[14-140]

Iron, total

µg/dL
[60-150]

0.179

µmol/L
[10.7-26.9]

Lactate (lactic acid)

mg/dL
[5.0-15]

0.111

mmol/L
[0.6-17]

Low-density lipoprotein cholesterol (LDL-C)

mg/dL
[<160]

0.0259

mmol/L
[<4.144]

Potassium(kali)

mEq/L
[3.5-5.0]

1.0

mmoI/L
[3.5-5.0]

Progesterone

ng/mL
[0.15-25]

3.18

nmol/L
[0.5-79.5]

Prolactin

µg/L
[3.8-23.2]

43.478

pmol/L
[90-140]

Prostate-specific antigen

ng/mL
[<4.0]

1.0

µg/L
[<4.0]

Sodium(natri)

mEq/L
[136-142]

1.0

mmol/L
[136-142]

Testosterone [300-1200]

ng/dL
[300-1200]

0.0347

nmol/L
[10.4-41.6]

Thyrotropin (thyroid-stimulating hormone, TSH)

mIU/L
[0.4-4.2]

1.0

mIU/L
[0.4-4.2]

Thyroxine, free (T4)

ng/dL
[0.9-2.3]

12.87

pmol/L
[12-30]

Triglycerides [<160]

mg/dL
[<160]

0.0113

mmol/L
[1.8]

Triiodothyronine Free (T3)

pg/dL
[1.4-4.4]

0.0154

pmol/L
[0.22-6.78]

Urea nitrogen

mg/dL
[8-23]

0.357

mmol/L
[2.9-8.2]

Uric acid

mg/dL
[4.0-8.0]

59.48

µmol/L
[240-480]

Vitamin A (retinol)

µg/dL
[30-80]

0.0349

µmol/L
[1.05-2.80]

Vitamin B12 (cyanocobalamin)

pg/mL
[160-950]

0.738

pmol/L
[118-701]

Vitamin B6 (pyridoxine)

ng/mL
[5-30]

4.046

nmol/L
[20-121]

Vitamin C (ascorbic acid)

mg/dL
[0.4-1.5]

56.78

µmol/L
[23-85]

Vitamin D - 1,25-Dihydroxyvitamin D

pg/mL
[25-45]

2.6

pmol/L
[60-108]

Vitamin D - 25-Hydroxyvitamin D

ng/mL
[14-60]

2.496

nmol/L
[35-150]

Vitamin E

mg/dL
[5-18]

23.22

µmoI/L
[12-42]

Vitamin K

ng/mL
[0.13-1.19]

2.22

nmol/L
[0.29-2.64]

Warfarin

µg/mL
[1.0-10]

3.247

µmol/L
[3.2-32.4]

Zinc

µg/dL
[75-120]

0.153

µmoI/L
[11.5-18.5]

Phụ Chú:
* katal (kat) 
là đơn vị hoạt năng của các diêu hóa tố (enzyme); đọc là "cattle"; đã được chấp nhận bởi Hội nghị "the International System - the 21st General Conference of Weights and Measures" tháng October 1999. 
Chữ viết tắt:
d deci 10*-1 = one tenth = 1 phần 10 [1 số 0]
c
centi 10*-2 = one hundredth = 1 phần 100 [2 số 0]
m
milli 10*-3 = one thousandth = 1 phần 1000 [3 số 0]
µ
micro 10*-6 = one millionth = 1 phần 1000000 [6 số 0]
n
nano 10*-9 = one billionth = 1 phần 1000000000 [9 số 0]
p
pico 10*-12 = one trillionth = 1 phần 1000000000000 [12 số 0]
g
gram
L
lít
mol
đơn vị mol
mEq
đơn vị milli Equivalent
U
= Unit – đơn vị

Nguồn tham khảo: 
yduocngaynay.com

Sự tò mò là ngọn bấc trong cây nến học hỏi." --William Arthur Ward
Câu hỏi khác